Ở lần đầu tiên trong lịch sử tham dự World Cup, đội tuyển Uzbekistan chắc chắn không đến đây để dạo chơi, đặc biệt khi họ sở hữu một trung vệ đầy tài năng là Abdukodir Khusanov trong đội hình.
DANH SÁCH ĐỘI TUYỂN UZBEKISTAN THAM DỰ WORLD CUP 2026
HLV trưởng: Fabio Cannavaro (Italia)
* thông tin được cập nhật ở thời điểm ngày 5/6
Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Ngày sinh | ĐTQG (Bàn thắng) | CLB chủ quản |
| 1 | Utkir Yusupov | Thủ môn | 04/01/1991 | 39 (0) | Navbahor Namangan (Uzbekistan) |
| 12 | Abduvohid Nematov | Thủ môn | 20/03/2001 | 8 (0) | Nasaf (Uzbekistan) |
| 16 | Botirali Ergashev | Thủ môn | 23/06/1995 | 2 (0) | Neftchi Fergana (Uzbekistan) |
| 2 | Abdukodir Khusanov | Hậu vệ | 29/02/2004 | 26 (0) | Man City (Anh) |
| 3 | Khojiakbar Alijonov | Hậu vệ | 19/04/1997 | 40 (2) | Pakhtakor (Uzbekistan) |
| 4 | Farrukh Sayfiev | Hậu vệ | 17/01/1991 | 45 (1) | Neftchi Fergana (Uzbekistan) |
| 5 | Rustam Ashurmatov | Hậu vệ | 07/07/1996 | 48 (1) | Esteghlal (Iran) |
| 13 | Sherzod Nasrullaev | Hậu vệ | 23/07/1998 | 30 (2) | Nasaf (Uzbekistan) |
| 15 | Umar Eshmurodov | Hậu vệ | 30/11/1992 | 29 (0) | Nasaf (Uzbekistan) |
| 18 | Abdulla Abdullaev | Hậu vệ | 01/09/1997 | 17 (0) | Dibba (UAE) |
| 24 | Bekhruz Karimov | Hậu vệ | 07/08/2007 | 2 (0) | Surkhon Termiz (Uzbekistan) |
| 25 | Avazbek Ulmasaliev | Hậu vệ | 27/03/2000 | 0 (0) | AGMK (Uzbekistan) |
| 26 | Jakhongir Urozov | Hậu vệ | 18/01/2004 | 3 (0) | Dinamo Samarqand (Uzbekistan) |
| 6 | Akmal Mozgovoy | Tiền vệ | 02/04/1999 | 24 (1) | Pakhtakor (Uzbekistan) |
| 7 | Otabek Shukurov | Tiền vệ | 22/06/1996 | 83 (9) | Baniyas (UAE) |
| 8 | Jamshid Iskanderov | Tiền vệ | 16/10/1993 | 37 (4) | Neftchi Fergana (Uzbekistan) |
| 9 | Odiljon Hamrobekov | Tiền vệ | 13/02/1996 | 72 (1) | Tractor (Iran) |
| 19 | Azizjon Ganiev | Tiền vệ | 22/02/1998 | 19 (0) | Al Bataeh (UAE) |
| 23 | Sherzod Esanov | Tiền vệ | 01/02/2003 | 1 (0) | Bukhara (Uzbekistan) |
| 10 | Jaloliddin Masharipov | Tiền đạo | 01/09/1993 | 74 (12) | Esteghlal (Iran) |
| 11 | Oston Urunov | Tiền đạo | 19/12/2000 | 41 (10) | Persepolis (Iran) |
| 14 | Eldor Shomurodov | Tiền đạo | 29/06/1995 | 91 (44) | Başakşehir (TNK) |
| 17 | Dostonbek Khamdamov | Tiền đạo | 24/07/1996 | 33 (5) | Pakhtakor (Uzbekistan) |
| 20 | Azizbek Amonov | Tiền đạo | 30/10/1997 | 12 (2) | Dinamo Samarqand (Uzbekistan) |
| 21 | Igor Sergeev | Tiền đạo | 30/04/1993 | 82 (24) | Persepolis (Iran) |
| 22 | Abbosbek Fayzullaev | Tiền đạo | 03/10/2003 | 31 (8) | Başakşehir (TNK) |
Lịch thi đấu bảng K VCK World Cup 2026