Đội tuyển Ghana đã chính thức công bố danh sách 26 cầu thủ tham dự World Cup 2026 vào phút chót, sau khi HLV Carlos Queiroz phải đau đầu giải quyết những vấn đề về chấn thương trước thời hạn chốt danh sách của FIFA.
DANH SÁCH ĐỘI TUYỂN GHANA THAM DỰ WORLD CUP 2026
HLV trưởng: Carlos Queiroz (BĐN)
* thông tin được cập nhật ở thời điểm ngày 8/6
Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Ngày sinh | ĐTQG (Bàn thắng) | CLB chủ quản |
| 1 | Lawrence Ati-Zigi | Thủ môn | 29/11/1996 | 28 (0) | St.Gallen (Thụy Sĩ) |
| 16 | Benjamin Asare | Thủ môn | 13/07/1992 | 10 (0) | Hearts of Oak (Ghana) |
| 12 | Joseph Anang | Thủ môn | 08/06/2000 | 1 (0) | St Patrick's Athletic (Ireland) |
| 17 | Abdul Rahman Baba | Hậu vệ | 02/07/1994 | 52 (1) | PAOK (Hy Lạp) |
| 14 | Gideon Mensah | Hậu vệ | 18/07/1998 | 39 (0) | Auxerre (Pháp) |
| 2 | Alidu Seidu | Hậu vệ | 04/06/2000 | 23 (1) | Rennes (Pháp) |
| 18 | Jerome Opoku | Hậu vệ | 14/10/1998 | 10 (1) | Basaksehir (TNK) |
| 4 | Jonas Adjetey | Hậu vệ | 13/12/2003 | 9 (0) | Wolfsburg (Đức) |
| 6 | Abdul Mumin | Hậu vệ | 06/06/1998 | 4 (0) | Rayo Vallecano (TBN) |
| 21 | Kojo Peprah Oppong | Hậu vệ | 04/06/2004 | 4 (0) | Nice (Pháp) |
| 23 | Derrick Luckassen | Tiền vệ | 03/07/1997 | 1 (0) | Pafos (Síp) |
| 26 | Marvin Senaya | Hậu vệ | 28/01/2001 | 1 (0) | Auxerre (Pháp) |
| 5 | Thomas Partey | Tiền vệ | 13/06/1993 | 56 (15) | Villarreal (TBN) |
| 7 | Abdul Fatawu | Tiền vệ | 08/03/2004 | 27 (3) | Leicester (Anh) |
| 15 | Elisha Owusu | Tiền vệ | 07/11/1993 | 19 (0) | Auxerre (Pháp) |
| 3 | Caleb Yirenkyi | Tiền vệ | 15/01/2006 | 10 (0) | Nordsjælland (Đan Mạch) |
| 8 | Kwasi Sibo | Tiền vệ | 24/06/1998 | 7 (0) | Real Oviedo (TBN) |
| 20 | Augustine Boakye | Tiền vệ | 03/11/2000 | 0 (0) | Saint-Étienne (Pháp) |
| 9 | Jordan Ayew | Tiền đạo | 11/09/1991 | 117 (33) | Leicester (Anh) |
| 11 | Antoine Semenyo | Tiền đạo | 07/01/2000 | 34 (4) | Man City (Anh) |
| 22 | Kamaldeen Sulemana | Tiền đạo | 15/02/2002 | 27 (1) | Atalanta (Italia) |
| 19 | Inaki Williams | Tiền đạo | 15/06/1994 | 25 (2) | Athletic Bilbao (TBN) |
| 24 | Ernest Nuamah | Tiền đạo | 01/11/2003 | 18 (4) | Lyon (Pháp) |
| 13 | Christopher Bonsu Baah | Tiền đạo | 14/12/2004 | 8 (0) | Al-Qadsiah (Saudi Arabia) |
| 10 | Brandon Thomas-Asante | Tiền đạo | 28/12/1998 | 7 (1) | Coventry (Anh) |
| 25 | Prince Kwabena Adu | Tiền đạo | 23/09/2003 | 4 (0) | Viktoria Plzen (Séc) |
Lịch thi đấu bảng L VCK World Cup 2026
Xem thêm:
