Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 51%, Go Ahead Eagles: 49%.
Jakob Breum (Thay: Evert Linthorst) 7 | |
Mathis Suray 46 | |
Jamiro Monteiro (Thay: Ryan Thomas) 46 | |
Evert Linthorst (Kiến tạo: Oliver Antman) 49 | |
Younes Namli (Kiến tạo: Jamiro Monteiro) 64 | |
Finn Stokkers (Thay: Milan Smit) 70 | |
Dean James (Thay: Robbin Weijenberg) 70 | |
Jakob Breum (Thay: Evert Linthorst) 70 | |
Enric Llansana 72 | |
Kaj de Rooij (Thay: Dylan Mbayo) 76 | |
Thomas Buitink (Thay: Filip Krastev) 76 | |
Damian van der Haar (Thay: Sherel Floranus) 76 | |
Kaj de Rooij 79 | |
Teun Gijselhart (Thay: Younes Namli) 83 | |
Odysseus Velanas 90+3' |
Thống kê trận đấu Zwolle vs Go Ahead Eagles


Diễn biến Zwolle vs Go Ahead Eagles
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 50%, Go Ahead Eagles: 50%.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Odysseus Velanas, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.
Odysseus Velanas giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Victor Edvardsen.
Quả phát bóng cho Go Ahead Eagles.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Teun Gijselhart lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Teun Gijselhart của PEC Zwolle đưa bóng ra ngoài mục tiêu
Jamiro Monteiro của PEC Zwolle thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Joris Kramer của Go Ahead Eagles cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Victor Edvardsen bị phạt vì đẩy Jamiro Monteiro.
Jamiro Monteiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Go Ahead Eagles đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Cú phát bóng lên cho Go Ahead Eagles.
Trọng tài thổi phạt khi Finn Stokkers của Go Ahead Eagles phạm lỗi với Jamiro Monteiro
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gerrit Nauber giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PEC Zwolle với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Thomas Buitink thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Cản trở khi Thomas Buitink chặn đường chạy của Enric Llansana. Một quả đá phạt được trao.
Đội hình xuất phát Zwolle vs Go Ahead Eagles
Zwolle (4-2-3-1): Jasper Schendelaar (1), Eliano Reijnders (23), Simon Graves (28), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Ryan Thomas (30), Odysseus Velanas (18), Younes Namli (7), Davy van den Berg (10), Filip Krastev (50), Dylan Mbayo (11)
Go Ahead Eagles (4-2-3-1): Jari De Busser (22), Mats Deijl (2), Gerrit Nauber (3), Joris Kramer (4), Robbin Weijenberg (15), Enric Llansana (21), Evert Linthorst (8), Oliver Antman (19), Victor Edvardsen (16), Mathis Suray (17), Milan Smit (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ryan Thomas Jamiro Monteiro | 70’ | Robbin Weijenberg Dean James |
| 76’ | Filip Krastev Thomas Buitink | 70’ | Evert Linthorst Jakob Breum |
| 76’ | Dylan Mbayo Kaj de Rooij | 70’ | Milan Smit Finn Stokkers |
| 76’ | Sherel Floranus Damian van der Haar | ||
| 83’ | Younes Namli Teun Gijselhart | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dylan Vente | Dean James | ||
Thomas Buitink | Jakob Breum | ||
Kaj de Rooij | Finn Stokkers | ||
Teun Gijselhart | Oscar Pettersson | ||
Jamiro Monteiro | Oskar Siira Sivertsen | ||
Gabriel Reiziger | Luca Everink | ||
Damian van der Haar | Nando Verdoni | ||
Thierry Lutonda | Luca Plogmann | ||
Mike Hauptmeijer | |||
Kenneth Vermeer | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tristan Gooijer Không xác định | Calvin Twigt Va chạm | ||
Olivier Aertssen Chấn thương mắt cá | |||
Anouar El Azzouzi Kỷ luật | |||
Samir Lagsir Không xác định | |||
Nhận định Zwolle vs Go Ahead Eagles
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zwolle
Thành tích gần đây Go Ahead Eagles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 1 | 1 | 35 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 3 | 4 | 21 | 36 | T T B H H | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 11 | 33 | T T T H T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T T T H H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 4 | 28 | B B H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 3 | 28 | B T T H H | |
| 7 | 18 | 6 | 8 | 4 | 5 | 26 | T H T H H | |
| 8 | 18 | 8 | 2 | 8 | -11 | 26 | B T B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 17 | 6 | 5 | 6 | 5 | 23 | H H H H B | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -4 | 22 | H B B T H | |
| 12 | 18 | 4 | 8 | 6 | -3 | 20 | H H B H H | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -17 | 20 | T B T B H | |
| 14 | 17 | 6 | 1 | 10 | -15 | 19 | T T B T B | |
| 15 | 18 | 3 | 6 | 9 | -8 | 15 | B H H T B | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 2 | 12 | -20 | 14 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
