Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Nyssen, Benoit
52 - Benoit Nyssen
52 - Stavros Gavriel (Thay: Abdoulaye Traore)
73 - Serxho Ujka (Thay: Thomas Claes)
75 - Tochukwu Nnadi
83 - Tocukvu, Nnadi
84 - Anton Tanghe
86 - Tanghe, Anton
87 - Tobias Hedl (Thay: Anton Tanghe)
87 - Wilguens Paugain (Thay: Benoit Nyssen)
87 - (Pen) Jelle Vossen
90+10'
- Lion Lauberbach (Kiến tạo: Kerim Mrabti)
16 - Rafik Belghali
37 - Moncef Zekri
57 - Zekri, Moncef
58 - Therence Koudou (Thay: Moncef Zekri)
61 - Halil Ozdemir (Thay: Lion Lauberbach)
61 - Ryan Teague (Thay: Kerim Mrabti)
73 - Bilal Bafdili (Thay: Nikola Storm)
73
Thống kê trận đấu Zulte Waregem vs KV Mechelen
Diễn biến Zulte Waregem vs KV Mechelen
Tất cả (41)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Jelle Vossen từ Zulte Waregem thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Zulte Waregem ghi bàn từ chấm phạt đền.
Benoit Nyssen rời sân và được thay thế bởi Wilguens Paugain.
Anton Tanghe rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Anton Tanghe.
Thẻ vàng cho Tochukwu Nnadi.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Tochukwu Nnadi.
Thomas Claes rời sân và được thay thế bởi Serxho Ujka.
Abdoulaye Traore rời sân và được thay thế bởi Stavros Gavriel.
Nikola Storm rời sân và được thay thế bởi Bilal Bafdili.
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Ryan Teague.
Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Halil Ozdemir.
Moncef Zekri rời sân và được thay thế bởi Therence Koudou.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Moncef Zekri.
Thẻ vàng cho Benoit Nyssen.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rafik Belghali.
Kerim Mrabti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lion Lauberbach đã ghi bàn!
Liệu Mechelen có thể tận dụng pha ném biên sâu trong phần sân của Zulte Waregem không?
Liệu Zulte Waregem có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Mechelen không?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Waregem.
Kevin Van Damme cho Mechelen hưởng quả phát bóng lên.
Joseph Opoku của Zulte Waregem tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Mechelen.
Ném biên cho Mechelen gần khu vực vòng cấm.
Mechelen được Kevin Van Damme trao cho một quả phạt góc.
Kevin Van Damme trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Bóng an toàn khi Mechelen được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Zulte Waregem có một quả phát bóng lên.
Mechelen có một quả ném biên nguy hiểm.
Đá phạt cho Mechelen ở phần sân của Zulte Waregem.
Mechelen được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên ở vị trí cao cho Zulte Waregem tại Waregem.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs KV Mechelen
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Laurent Lemoine (4), Yannick Cappelle (55), Tochukwu Nadi (21), Thomas Claes (8), Abdoulaye Traore (10), Jeppe Erenbjerg (24), Joseph Opoku (22), Jelle Vossen (9)
KV Mechelen (4-2-3-1): Ortwin De Wolf (1), Rafik Belghali (17), Redouane Halhal (2), Jose Marsa (3), Moncef Zekri (23), Rob Schoofs (16), Fredrik Hammar (6), Patrick Pflucke (77), Kerim Mrabti (19), Nikola Storm (11), Lion Lauberbach (20)
Thay người | |||
73’ | Abdoulaye Traore Stavros Gavriel | 61’ | Moncef Zekri Therence Koudou |
75’ | Thomas Claes Serxho Ujka | 61’ | Lion Lauberbach Halil Ozdemir |
87’ | Benoit Nyssen Wilguens Paugain | 73’ | Kerim Mrabti Ryan Teague |
87’ | Anton Tanghe Tobias Hedl | 73’ | Nikola Storm Bilal Bafdili |
Cầu thủ dự bị | |||
Louis Bostyn | Nacho Miras | ||
Wilguens Paugain | Ryan Teague | ||
Lukas Willen | Therence Koudou | ||
Andres Labie | Mory Konate | ||
Enrique Lofolomo | Halil Ozdemir | ||
Thibaud Sergeant | Lovro Golic | ||
Serxho Ujka | Bilal Bafdili | ||
Stavros Gavriel | Bill Antonio | ||
Tobias Hedl | Ian Struyf |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B B T T |
7 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại