Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Tochukwu Nnadi
68 - Jelle Vossen (Thay: Tobias Hedl)
81 - Jeppe Erenbjerg (Thay: Joseph Opoku)
81 - Benoit Nyssen (Thay: Wilguens Paugain)
83
- Raphael Onyedika (Thay: Ludovit Reis)
66 - Kyriani Sabbe (Thay: Hugo Siquet)
66 - Joaquin Seys (Thay: Bjorn Meijer)
66 - Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi)
75 - Shandre Campbell (Thay: Cisse Sandra)
83 - Shandre Campbell
84 - Shandre Campbell (Kiến tạo: Romeo Vermant)
90+2' - Romeo Vermant
90+3'
Thống kê trận đấu Zulte Waregem vs Club Brugge
Diễn biến Zulte Waregem vs Club Brugge
Tất cả (60)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Romeo Vermant.
Romeo Vermant đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shandre Campbell đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Shandre Campbell.
Cisse Sandra rời sân và được thay thế bởi Shandre Campbell.
Wilguens Paugain rời sân và được thay thế bởi Benoit Nyssen.
Joseph Opoku rời sân và được thay thế bởi Jeppe Erenbjerg.
Tobias Hedl rời sân và được thay thế bởi Jelle Vossen.
Nicolo Tresoldi rời sân và anh được thay thế bởi Romeo Vermant.
Thẻ vàng cho Tochukwu Nnadi.
Ludovit Reis rời sân và được thay thế bởi Raphael Onyedika.
Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.
Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Quả ném biên cho Zulte Waregem trong nửa sân của Club Brugge.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zulte Waregem ở nửa sân của họ.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả ném biên của Zulte Waregem trong nửa sân của Club Brugge.
Quả đá phạt cho Zulte Waregem ở nửa sân của họ.
Club Brugge thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Zulte Waregem.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Club Brugge.
Zulte Waregem đang dồn lên và Joseph Opoku có cú sút, nhưng lại không trúng đích.
Ném biên cho Club Brugge tại Regenboogstadion.
Christos Tzolis của Club Brugge có cú sút nhưng không trúng đích.
Bóng an toàn khi Zulte Waregem được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Jan Boterberg cho Zulte Waregem được hưởng một quả phát bóng.
Club Brugge đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Bjorn Meijer lại đi chệch khung thành.
Jan Boterberg thổi còi cho Club Brugge được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Zulte Waregem.
Đó là một quả phát bóng từ khung thành cho đội chủ nhà ở Waregem.
Liệu Zulte Waregem có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Club Brugge?
Jan Boterberg cho Zulte Waregem một quả phát bóng từ khung thành.
Trong trận đấu, Club Brugge tấn công qua Hugo Siquet. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Quả ném biên cho Club Brugge tại Regenboogstadion.
Zulte Waregem sẽ thực hiện một quả ném biên ở lãnh thổ của Club Brugge.
Zulte Waregem cần phải thận trọng. Club Brugge có một quả ném biên tấn công.
Club Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Zulte Waregem không?
Club Brugge được hưởng một quả phạt góc do Jan Boterberg trao.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả đá phạt cho Club Brugge ở phần sân nhà của họ.
Jan Boterberg trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Phạt góc cho Club Brugge.
Phạt góc cho Zulte Waregem.
Jan Boterberg ra hiệu cho một quả ném biên của Zulte Waregem ở phần sân của Club Brugge.
Ném biên cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ludovit Reis của Club Brugge đã trở lại sân thi đấu.
Phát bóng lên cho Zulte Waregem tại Regenboogstadion.
Nicolo Tresoldi của Club Brugge tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Trận đấu tạm dừng ngắn tại Waregem để kiểm tra Ludovit Reis, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Club Brugge được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Zulte Waregem được hưởng một quả ném biên.
Bóng đi ra ngoài sân và Zulte Waregem được hưởng một quả phát bóng lên.
Club Brugge được hưởng một quả phạt góc do Jan Boterberg trao tặng.
Club Brugge có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Zulte Waregem ở phần sân của Club Brugge.
Zulte Waregem được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Zulte Waregem có một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Trận đấu đang diễn ra tại Waregem.
Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs Club Brugge
Zulte Waregem (5-3-2): Brent Gabriel (13), Wilguens Paugain (12), Laurent Lemoine (4), Anton Tanghe (3), Lukas Willen (31), Yannick Cappelle (55), Serxho Ujka (36), Tochukwu Nadi (21), Thomas Claes (8), Tobias Hedl (20), Joseph Opoku (22)
Club Brugge (4-2-3-1): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Brandon Mechele (44), Jorne Spileers (58), Bjorn Meijer (14), Aleksandar Stankovic (25), Ludovit Reis (6), Cisse Sandra (11), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)
Thay người | |||
81’ | Joseph Opoku Jeppe Erenbjerg | 66’ | Ludovit Reis Raphael Onyedika |
81’ | Tobias Hedl Jelle Vossen | 66’ | Hugo Siquet Kyriani Sabbe |
83’ | Wilguens Paugain Benoit Nyssen | 66’ | Bjorn Meijer Joaquin Seys |
75’ | Nicolo Tresoldi Romeo Vermant | ||
83’ | Cisse Sandra Shandre Campbell |
Cầu thủ dự bị | |||
Louis Bostyn | Simon Mignolet | ||
Anosike Ementa | Lynnt Audoor | ||
Stavros Gavriel | Shandre Campbell | ||
Enrique Lofolomo | Gustaf Nilsson | ||
Jeppe Erenbjerg | Raphael Onyedika | ||
Benoit Nyssen | Kyriani Sabbe | ||
Thibaud Sergeant | Joaquin Seys | ||
Abdoulaye Traore | Romeo Vermant | ||
Kewan Vemba | Hugo Vetlesen | ||
Jelle Vossen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Thành tích gần đây Club Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại