Thẻ vàng cho Oumar Diakite.
(Pen) Anton Tanghe 26 | |
Thomas Claes 32 | |
Oumar Diakite 35 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zulte Waregem vs Cercle Brugge
Thẻ vàng cho Thomas Claes.
V À A A O O O - Anton Tanghe của Zulte Waregem thực hiện thành công quả phạt đền!
Ném biên cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Cercle Brugge.
Cercle Brugge có một quả phát bóng lên.
Zulte Waregem thực hiện quả ném biên ở phần sân của Cercle Brugge.
Liệu Zulte Waregem có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Cercle Brugge không?
Massimiliano Ledda ra hiệu cho một quả ném biên của Zulte Waregem ở phần sân của Cercle Brugge.
Cercle Brugge được hưởng một quả phạt góc do Massimiliano Ledda trao.
Đá phạt cho Cercle Brugge ở phần sân nhà.
Massimiliano Ledda ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Massimiliano Ledda ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zulte Waregem.
Ném biên cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Massimiliano Ledda trao cho đội khách một quả ném biên.
Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Zulte Waregem không?
Phát bóng lên cho Zulte Waregem tại Regenboogstadion.
Cercle Brugge đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Steve Ngoura lại đi chệch khung thành.
Đá phạt cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Zulte Waregem có một quả ném biên nguy hiểm.
Massimiliano Ledda ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zulte Waregem ở phần sân nhà.
Ném biên cho Zulte Waregem tại Regenboogstadion.
Zulte Waregem được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Zulte Waregem.
Cercle Brugge được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Zulte Waregem.
Cercle Brugge lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Bóng an toàn khi Zulte Waregem được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân, Zulte Waregem được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Waregem, Cercle Brugge đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs Cercle Brugge
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit Nyssen (19), Anton Tanghe (3), Laurent Lemoine (4), Yannick Cappelle (55), Enrique Lofolomo (6), Thomas Claes (8), Joseph Opoku (22), Jeppe Erenbjerg (24), Marley Ake (39), Anosike Ementa (18)
Cercle Brugge (5-4-1): Maxime Delanghe (21), Gary Magnée (15), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Oumar Diakite (10), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Louis Bostyn | Warleson | ||
Jakob Kiilerich Rask | Emmanuel Kakou | ||
Nikola Mituljikic | Erick Nunes | ||
Jelle Vossen | Oluwaseun Adewumi | ||
Emran Soglo | Pieter Gerkens | ||
Tobias Hedl | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Serxho Ujka | Nils De Wilde | ||
Stavros Gavriel | Alan Minda | ||
Benoit De Jaegere | Heriberto Jurado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | T H B H H | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 8 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 6 | 8 | -6 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch