Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Bertaccini (VAR check) 19 | |
(Pen) Thorgan Hazard 39 | |
Thorgan Hazard (Kiến tạo: Nathan De Cat) 41 | |
Ilay Camara (Kiến tạo: Tristan Degreef) 43 | |
Anosike Ementa (Kiến tạo: Emran Soglo) 53 | |
Nathan Saliba 60 | |
Ibrahim Kanate (Thay: Yari Verschaeren) 64 | |
Ali Maamar (Thay: Ludwig Augustinsson) 64 | |
Killian Sardella (Thay: Ilay Camara) 64 | |
Marley Ake (Thay: Benoit Nyssen) 73 | |
Mario Stroeykens (Thay: Adriano Bertaccini) 76 | |
Emran Soglo 77 | |
Tobias Hedl (Thay: Joseph Opoku) 79 | |
Stavros Gavriel (Thay: Emran Soglo) 79 | |
Malick Mbaye (Thay: Jeppe Erenbjerg) 79 | |
Thorgan Hazard (Kiến tạo: Nathan De Cat) 85 | |
Jelle Vossen (Thay: Jakob Kiilerich Rask) 88 | |
Enric Llansana (Thay: Thorgan Hazard) 89 | |
Marley Ake 90+1' |
Thống kê trận đấu Zulte Waregem vs Anderlecht


Diễn biến Zulte Waregem vs Anderlecht
V À A A O O O - Marley Ake đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thorgan Hazard rời sân và anh được thay thế bởi Enric Llansana.
Jakob Kiilerich Rask rời sân và anh được thay thế bởi Jelle Vossen.
Nathan De Cat đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thorgan Hazard ghi bàn!
Jeppe Erenbjerg rời sân và được thay thế bởi Malick Mbaye.
Emran Soglo rời sân và được thay thế bởi Stavros Gavriel.
Joseph Opoku rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.
Thẻ vàng cho Emran Soglo.
Adriano Bertaccini rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.
Benoit Nyssen rời sân và được thay thế bởi Marley Ake.
Ilay Camara rời sân và được thay thế bởi Killian Sardella.
Ludwig Augustinsson rời sân và được thay thế bởi Ali Maamar.
Yari Verschaeren rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.
Thẻ vàng cho Nathan Saliba.
Emran Soglo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anosike Ementa ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs Anderlecht
Zulte Waregem (3-4-2-1): Brent Gabriel (13), Benoit De Jaegere (45), Jakob Kiilerich Rask (5), Lukas Willen (31), Benoit Nyssen (19), Dirk Asare (40), Thomas Claes (8), Emran Soglo (17), Jeppe Erenbjerg (10), Joseph Opoku (22), Anosike Ementa (18)
Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Ilay Camara (7), Lucas Hey (3), Mihajlo Ilic (15), Ludwig Augustinsson (6), Nathan-Dylan Saliba (13), Nathan De Cat (74), Tristan Degreef (83), Yari Verschaeren (10), Adriano Bertaccini (91), Thorgan Hazard (11)


| Thay người | |||
| 73’ | Benoit Nyssen Marley Ake | 64’ | Ilay Camara Killian Sardella |
| 79’ | Emran Soglo Stavros Gavriel | 64’ | Ludwig Augustinsson Ali Maamar |
| 79’ | Joseph Opoku Tobias Hedl | 64’ | Yari Verschaeren Ibrahim Kanate |
| 79’ | Jeppe Erenbjerg Malick Mbaye | 76’ | Adriano Bertaccini Mario Stroeykens |
| 88’ | Jakob Kiilerich Rask Jelle Vossen | 89’ | Thorgan Hazard Enric Llansana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Louis Bostyn | Justin Heekeren | ||
Anton Tanghe | Mathys Angely | ||
Jelle Vossen | Killian Sardella | ||
Stavros Gavriel | Ali Maamar | ||
Wilguens Paugain | Enric Llansana | ||
Tobias Hedl | Mario Stroeykens | ||
Malick Mbaye | Mihajlo Cvetkovic | ||
Marley Ake | Danylo Sikan | ||
Yannick Cappelle | Ibrahim Kanate | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 16 | 8 | 2 | 28 | 56 | H T T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 3 | 6 | 15 | 54 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 17 | 2 | 7 | 18 | 53 | T B T T T | |
| 4 | 26 | 11 | 7 | 8 | 2 | 40 | H B B H T | |
| 5 | 26 | 10 | 9 | 7 | 5 | 39 | H H T B T | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 9 | 8 | 9 | -4 | 35 | H T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 4 | 12 | -9 | 34 | B T B H T | |
| 9 | 26 | 9 | 7 | 10 | -4 | 34 | H T B T T | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | T T B B B | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | -1 | 30 | B T B B B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | B B T B B | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H H T T B | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -6 | 27 | H B T B T | |
| 15 | 26 | 5 | 10 | 11 | -9 | 25 | B H B H B | |
| 16 | 26 | 3 | 8 | 15 | -23 | 17 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch