Thẻ vàng cho [player1].
- Pylyp Budkivsky (Kiến tạo: Artem Slesar)
41 - Andriy Matkevych (Thay: Vladyslav Vakula)
63 - Ruan Oliveira (Thay: Roman Salenko)
63 - Ruan Oliveira (Thay: Roman Salenko)
68 - Andrii Matkevych (Thay: Vladislav Vakula)
68 - Pylyp Budkivsky (Kiến tạo: )
70
- Andrusw Araujo
8 - Maksim Zaderaka (Kiến tạo: Yegor Tverdokhlib)
9 - Carlos Paraco (Kiến tạo: Jan Jurcec)
16 - Yaroslav Shevchenko (Thay: Andrusw Araujo)
46 - Volodymyr Vilivald
49 - Maksim Zaderaka
54 - Carlos Paraco
72
Thống kê trận đấu Zorya vs Kryvbas
Diễn biến Zorya vs Kryvbas
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Carlos Paraco.
Thẻ vàng cho Carlos Paraco.
Thẻ vàng cho [player1].
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Pylyp Budkivsky ghi bàn!
[player1] đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pylyp Budkivsky đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Roman Salenko rời sân và được thay thế bởi Ruan Oliveira.
Vladyslav Vakula rời sân và được thay thế bởi Andriy Matkevych.
V À A A O O O - Maksim Zaderaka đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Volodymyr Vilivald.
Andrusw Araujo rời sân và được thay thế bởi Yaroslav Shevchenko.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Artem Slesar đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pylyp Budkivsky đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jan Jurcec đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlos Paraco đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kryvbas ghi bàn.
Yegor Tverdokhlib đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Maksim Zaderaka đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kryvbas ghi bàn.
Thẻ vàng cho Andrusw Araujo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zorya vs Kryvbas
Zorya (4-3-3): Oleksandr Saputin (1), Igor Perduta (44), Jordan (55), Jakov Basic (21), Leovigildo (10), Kyrylo Dryshliuk (8), Roman Salenko (19), Petar Micin (22), Vladislav Vakula (99), Pylyp Budkivskyi (28), Artem Slesar (9)
Kryvbas (4-3-3): Oleksandr Kemkin (12), Jan Jurcec (2), Bakary Konate (6), Volodymyr Vilivald (4), Thiago Borges (16), Yegor Tverdokhlib (11), Andrusw Araujo (27), Maksym Zaderaka (94), Artur Mykytyshyn (10), Gleiker Mendoza (7), Carlos Paraco (9)
Thay người | |||
63’ | Roman Salenko Ruan Oliveira | 46’ | Andrusw Araujo Yaroslav Shevchenko |
63’ | Vladyslav Vakula Andrii Matkevych |
Cầu thủ dự bị | |||
Mykyta Turbaievskyi | Bogdan Khoma | ||
Valeriy Kosivskyi | Volodymyr Makhankov | ||
Navin Malysh | Jose Flores | ||
Andriy Yanich | Bar Lin | ||
Gabriel Eskinja | Oleksandr Kamenskyi | ||
Roman Vantukh | Mayken Gonzalez | ||
Dejan Popara | Guilherme de Jesus Lima | ||
Ivan Golovkіn | Volodymyr Mulyk | ||
Timur Korablin | Carlos Rojas | ||
Ruan Oliveira | Yaroslav Shevchenko | ||
Andrii Matkevych | Noha Ndombasi | ||
Igor Gorbach |
Nhận định Zorya vs Kryvbas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zorya
Thành tích gần đây Kryvbas
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T | |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
10 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
11 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B | |
12 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
13 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | B H H H | |
14 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
15 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
16 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại