Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Chinedu Geoffrey 18 | |
Ousmane Camara 21 | |
Vladimir Fratea (Thay: Timofey Sharkovskiy) 46 | |
Victor Stina (Thay: Diogo Rodrigues) 46 | |
Guy Dahan (Thay: Nicky Clescenco) 60 | |
Josep Gaya (Thay: Mihail Stefan) 60 | |
Ramazan Karimov (Thay: Geoffrey Chinedu) 63 | |
Max Ebong (Thay: Nazmi Gripshi) 63 | |
Oleksiy Shchebetun (Thay: Denis Kozlovskiy) 78 | |
Aleksandr Marochkin (Thay: Ousmane Camara) 82 | |
Abzal Beysebekov (Thay: Aleksa Amanovic) 82 | |
Mukhammejan Seisen (Thay: Josip Condric) 85 |
Thống kê trận đấu Zimbru vs Astana


Diễn biến Zimbru vs Astana
Thẻ vàng cho Mukhammejan Seisen.
Josip Condric rời sân và được thay thế bởi Mukhammejan Seisen.
Aleksa Amanovic rời sân và được thay thế bởi Abzal Beysebekov.
Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Marochkin.
Denis Kozlovskiy rời sân và được thay thế bởi Oleksiy Shchebetun.
Nazmi Gripshi rời sân và được thay thế bởi Max Ebong.
Geoffrey Chinedu rời sân và được thay thế bởi Ramazan Karimov.
Mihail Stefan rời sân và được thay thế bởi Josep Gaya.
Nicky Clescenco rời sân và được thay thế bởi Guy Dahan.
Thẻ vàng cho Vladimir Fratea.
Diogo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Victor Stina.
Timofey Sharkovskiy rời sân và được thay thế bởi Vladimir Fratea.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Timofey Sharkovskiy.
Marin Tomasov đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!
Ivan Basic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Geoffrey Chinedu đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zimbru vs Astana
Zimbru (4-4-2): Nicolae Cebotari (28), Nikolay Zolotov (35), Stefan Burghiu (3), Mihail Stefan (33), Abou Dosso (29), Diogo Rodrigues (2), Iu Ranera (44), Bruno Paz (23), Nicky Clescenco (17), Denis Kozlovskiy (15), Timofey Sharkovsky (8)
Astana (5-4-1): Josip Čondrić (93), Karlo Bartolec (2), Kipras Kažukolovas (5), Branimir Kalaica (3), Aleksa Amanović (45), Yan Vorogovskiy (6), Marin Tomasov (10), Ivan Bašić (8), Nazmi Gripshi (77), Ousmane Camara (28), Chinedu Geoffrey (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Timofey Sharkovskiy Vladimir Fratea | 63’ | Geoffrey Chinedu Ramazan Karimov |
| 46’ | Diogo Rodrigues Victor Stina | 63’ | Nazmi Gripshi Max Ebong |
| 60’ | Mihail Stefan Josep Gaya | 82’ | Ousmane Camara Aleksandr Marochkin |
| 60’ | Nicky Clescenco Guy Dahan | 82’ | Aleksa Amanovic Abzal Beysebekov |
| 78’ | Denis Kozlovskiy Oleksiy Shchebetun | 85’ | Josip Condric Mukhammejan Seisen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Ebikabowei | Ramazan Karimov | ||
Andrei Macritchii | Stanislav Basmanov | ||
Oleksiy Shchebetun | Sanzhar Anuarov | ||
Josep Gaya | Aleksandr Marochkin | ||
Lucian Radu | Dmitriy Shomko | ||
Vladimir Fratea | Abzal Beysebekov | ||
Nichita Covali | Nurali Zhaksylyk | ||
Victor Stina | Driton Camaj | ||
Guy Dahan | Max Ebong | ||
Matteo Amoroso | Marat Bystrov | ||
Sebastian Iulian Agachi | Danila Karpikov | ||
Mukhammejan Seisen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zimbru
Thành tích gần đây Astana
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
