Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Zimbru vs Astana hôm nay 01-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 01/8

Kết thúc

Zimbru

Zimbru

0 : 2

Astana

Astana

Hiệp một: 0-2
T6, 00:00 01/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Zimbru Stadium
 
Chinedu Geoffrey
18
Ousmane Camara
21
Vladimir Fratea (Thay: Timofey Sharkovskiy)
46
Victor Stina (Thay: Diogo Rodrigues)
46
Guy Dahan (Thay: Nicky Clescenco)
60
Josep Gaya (Thay: Mihail Stefan)
60
Ramazan Karimov (Thay: Geoffrey Chinedu)
63
Max Ebong (Thay: Nazmi Gripshi)
63
Oleksiy Shchebetun (Thay: Denis Kozlovskiy)
78
Aleksandr Marochkin (Thay: Ousmane Camara)
82
Abzal Beysebekov (Thay: Aleksa Amanovic)
82
Mukhammejan Seisen (Thay: Josip Condric)
85

Thống kê trận đấu Zimbru vs Astana

số liệu thống kê
Zimbru
Zimbru
Astana
Astana
52 Kiểm soát bóng 48
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Zimbru vs Astana

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Mukhammejan Seisen.

Thẻ vàng cho Mukhammejan Seisen.

85'

Josip Condric rời sân và được thay thế bởi Mukhammejan Seisen.

82'

Aleksa Amanovic rời sân và được thay thế bởi Abzal Beysebekov.

82'

Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Marochkin.

78'

Denis Kozlovskiy rời sân và được thay thế bởi Oleksiy Shchebetun.

63'

Nazmi Gripshi rời sân và được thay thế bởi Max Ebong.

63'

Geoffrey Chinedu rời sân và được thay thế bởi Ramazan Karimov.

60'

Mihail Stefan rời sân và được thay thế bởi Josep Gaya.

60'

Nicky Clescenco rời sân và được thay thế bởi Guy Dahan.

56' Thẻ vàng cho Vladimir Fratea.

Thẻ vàng cho Vladimir Fratea.

46'

Diogo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Victor Stina.

46'

Timofey Sharkovskiy rời sân và được thay thế bởi Vladimir Fratea.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Timofey Sharkovskiy.

Thẻ vàng cho Timofey Sharkovskiy.

21'

Marin Tomasov đã kiến tạo cho bàn thắng này.

21' V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!

18'

Ivan Basic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

18' V À A A O O O - Geoffrey Chinedu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Geoffrey Chinedu đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Zimbru vs Astana

Zimbru (4-4-2): Nicolae Cebotari (28), Nikolay Zolotov (35), Stefan Burghiu (3), Mihail Stefan (33), Abou Dosso (29), Diogo Rodrigues (2), Iu Ranera (44), Bruno Paz (23), Nicky Clescenco (17), Denis Kozlovskiy (15), Timofey Sharkovsky (8)

Astana (5-4-1): Josip Čondrić (93), Karlo Bartolec (2), Kipras Kažukolovas (5), Branimir Kalaica (3), Aleksa Amanović (45), Yan Vorogovskiy (6), Marin Tomasov (10), Ivan Bašić (8), Nazmi Gripshi (77), Ousmane Camara (28), Chinedu Geoffrey (9)

Zimbru
Zimbru
4-4-2
28
Nicolae Cebotari
35
Nikolay Zolotov
3
Stefan Burghiu
33
Mihail Stefan
29
Abou Dosso
2
Diogo Rodrigues
44
Iu Ranera
23
Bruno Paz
17
Nicky Clescenco
15
Denis Kozlovskiy
8
Timofey Sharkovsky
9
Chinedu Geoffrey
28
Ousmane Camara
77
Nazmi Gripshi
8
Ivan Bašić
10
Marin Tomasov
6
Yan Vorogovskiy
45
Aleksa Amanović
3
Branimir Kalaica
5
Kipras Kažukolovas
2
Karlo Bartolec
93
Josip Čondrić
Astana
Astana
5-4-1
Thay người
46’
Diogo Rodrigues
Victor Stina
63’
Nazmi Gripshi
Max Ebong
46’
Timofey Sharkovskiy
Vladimir Fratea
63’
Geoffrey Chinedu
Ramazan Karimov
60’
Nicky Clescenco
Guy Dahan
82’
Aleksa Amanovic
Abzal Beysebekov
60’
Mihail Stefan
Josep Gaya
82’
Ousmane Camara
Aleksandr Marochkin
78’
Denis Kozlovskiy
Oleksiy Shchebetun
85’
Josip Condric
Mukhammejan Seisen
Cầu thủ dự bị
Sebastian Iulian Agachi
Mukhammejan Seisen
Matteo Amoroso
Danila Karpikov
Guy Dahan
Marat Bystrov
Victor Stina
Max Ebong
Nichita Covali
Driton Camaj
Vladimir Fratea
Nurali Zhaksylyk
Lucian Radu
Abzal Beysebekov
Josep Gaya
Dmitriy Shomko
Oleksiy Shchebetun
Aleksandr Marochkin
Andrei Macritchii
Sanzhar Anuarov
Michael Ebikabowei
Stanislav Basmanov
Ramazan Karimov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/07 - 2025
H1: 0-1
01/08 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Zimbru

Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 0-2
24/07 - 2025
H1: 0-1
01/08 - 2024
25/07 - 2024
Giao hữu
26/06 - 2024
31/01 - 2024
Europa Conference League
02/08 - 2023
27/07 - 2023
21/07 - 2023
14/07 - 2023

Thành tích gần đây Astana

VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 4-2
28/09 - 2025
19/09 - 2025
14/09 - 2025
28/08 - 2025
23/08 - 2025
H1: 0-1
17/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
14/08 - 2025
H1: 0-0
08/08 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow