Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Nam Phi đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Tshepang Moremi (Kiến tạo: Lyle Foster) 7 | |
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Jonah Fabisch) 19 | |
Sipho Mbule 34 | |
Bathusi Aubaas (Thay: Sphephelo Sithole) 46 | |
Lyle Foster 50 | |
Tawanda Chirewa (Thay: Daniel Msendami) 60 | |
Macauley Bonne (Thay: Prince Dube) 60 | |
Junior Zindoga (Thay: Bill Antonio) 60 | |
Evidence Makgopa (Thay: Lyle Foster) 73 | |
(og) Aubrey Maphosa Modiba 73 | |
Emmanuel Jalai (Thay: Munashe Garananga) 75 | |
Mohau Nkota (Thay: Tshepang Moremi) 76 | |
Marvelous Nakamba 81 | |
(Pen) Oswin Appollis 82 | |
Thalente Mbatha (Thay: Sipho Mbule) 86 | |
Tadiwanashe Chakuchichi (Thay: Jonah Fabisch) 88 |
Thống kê trận đấu Zimbabwe vs Nam Phi


Diễn biến Zimbabwe vs Nam Phi
Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Zimbabwe: 34%, Nam Phi: 66%.
Mbekezeli Mbokazi từ Nam Phi cắt bóng thành công hướng về khung thành.
Zimbabwe thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Aubrey Maphosa Modiba giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Zimbabwe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nam Phi thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tawanda Chirewa giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tawanda Chirewa từ Zimbabwe đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Bathusi Aubaas.
Tawanda Chirewa từ Zimbabwe đã đi quá xa khi kéo ngã Teboho Mokoena.
Nam Phi đang kiểm soát bóng.
Zimbabwe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nam Phi đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mbekezeli Mbokazi từ Nam Phi cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Zimbabwe bắt đầu một đợt phản công.
Gerald Takwara từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nam Phi bắt đầu một đợt phản công.
Bathusi Aubaas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Zimbabwe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Divine Lunga từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Zimbabwe vs Nam Phi
Zimbabwe (3-5-2): Washington Arubi (22), Brendan Galloway (13), Gerald Takwara (2), Munashe Garananga (4), Jonah Reinhard Fabisch (8), Bill Antonio (12), Marvelous Nakamba (18), Daniel Msendami (14), Divine Lunga (5), Prince Dube (7), Tawanda Maswanhise (19)
Nam Phi (4-2-3-1): Ronwen Williams (1), Khuliso Mudau (20), Siyabonga Ngezana (21), Mbekezeli Mbokazi (14), Aubrey Modiba (6), Teboho Mokoena (4), Yaya Sithole (13), Oswin Appollis (7), Sipho Mbule (17), Tshepang Moremi (8), Lyle Foster (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Prince Dube Macauley Bonne | 46’ | Sphephelo Sithole Bathusi Aubaas |
| 60’ | Daniel Msendami Tawanda Chirewa | 73’ | Lyle Foster Evidence Makgopa |
| 60’ | Bill Antonio Junior Zindoga | 76’ | Tshepang Moremi Mohau Nkota |
| 75’ | Munashe Garananga Emmanuel Jalai | 86’ | Sipho Mbule Thalente Mbatha |
| 88’ | Jonah Fabisch Tadiwanashe Chakuchichi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Mapisa | Sipho Chaine | ||
Sean Fusire | Tylon Smith | ||
Elvis Chipezeze | Ricardo Goss | ||
Prosper Padera | Khulumani Ndamane | ||
Macauley Bonne | Thalente Mbatha | ||
Washington Navaya | Relebohile Ratomo | ||
Tawanda Chirewa | Mohau Nkota | ||
Godknows Murwira | Elias Mokwana | ||
Emmanuel Jalai | Bathusi Aubaas | ||
Isheanesu Mauchi | Samukelo Kabini | ||
Alec Mudimu | Nkosinathi Sibisi | ||
Ishmael Wadi | Evidence Makgopa | ||
Junior Zindoga | Shandre Campbell | ||
Tadiwanashe Chakuchichi | Tholo Thabang Matuludi | ||
Nhận định Zimbabwe vs Nam Phi
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zimbabwe
Thành tích gần đây Nam Phi
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
