Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Samuel Datko (Kiến tạo: Krisztian Bari)
25 - Xavier Adang (Kiến tạo: Samuel Datko)
59 - Krisztian Bari
66 - Patrik Ilko (Thay: Samuel Datko)
66 - Timotej Hranica (Thay: Kristian Bari)
72 - Frantisek Kosa (Thay: Michal Fasko)
72 - Timotej Hranica (Thay: Krisztian Bari)
72 - Rego Szantho (Thay: Samuel Kopasek)
81 - Fabian Bzdyl (Thay: Miroslav Kacer)
82
- Matej Curma
10 - Jose Angel Lopez (Thay: Kai Brosnan)
64 - William Joseph Francois (Thay: Ben Cottrell)
64 - William Francois (Thay: Ben Cottrell)
64 - Jose Lopez (Thay: Kai Brosnan)
64 - Tae-Rang Park (Thay: Matej Curma)
64 - Stanislav Danko (Thay: Samuel Ramos)
65 - Park Tae-rang (Thay: Matej Curma)
65 - Luka Lemishko (Thay: Kido Taylor-Hart)
81 - William Francois
85
Thống kê trận đấu Zilina vs Zemplin Michalovce
Diễn biến Zilina vs Zemplin Michalovce
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho William Francois.
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Fabian Bzdyl.
Samuel Kopasek rời sân và được thay thế bởi Rego Szantho.
Kido Taylor-Hart rời sân và được thay thế bởi Luka Lemishko.
Krisztian Bari rời sân và được thay thế bởi Timotej Hranica.
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Frantisek Kosa.
Samuel Datko rời sân và được thay thế bởi Patrik Ilko.
Krisztian Bari nhận thẻ vàng.
Samuel Ramos rời sân và được thay thế bởi Stanislav Danko.
Matej Curma rời sân và được thay thế bởi Tae-Rang Park.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi William Francois.
Samuel Datko đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Xavier Adang đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Krisztian Bari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Datko đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matej Curma.
Thẻ vàng cho Matej Curma.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zilina vs Zemplin Michalovce
Zilina (3-4-2-1): Lubomir Belko (30), Michal Svoboda (14), Filip Kasa (25), Aleksandre Narimanidze (28), Samuel Kopasek (19), Miroslav Kacer (66), Xavier Adang (6), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Samuel Datko (24), Marko Roginic (95)
Zemplin Michalovce (4-2-3-1): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Lukas Pauschek (25), Martin Bednar (66), Henry Franck Bahi (12), Ben Cottrell (80), Abdul Zubairi (4), Kai Brosnan (7), Samuel Ramos (21), Kido Taylor-Hart (14), Gytis Paulauskas (9)
| Thay người | |||
| 66’ | Samuel Datko Patrik Ilko | 64’ | Ben Cottrell William Joseph Francois |
| 72’ | Krisztian Bari Timotej Hranica | 64’ | Kai Brosnan Jose Angel Lopez |
| 72’ | Michal Fasko Frantisek Kosa | 64’ | Matej Curma Tae-Rang Park |
| 81’ | Samuel Kopasek Rego Szantho | 65’ | Samuel Ramos Stanislav Danko |
| 82’ | Miroslav Kacer Fabian Bzdyl | 81’ | Kido Taylor-Hart Luka Lemisko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Badzgon | Adam Jakubech | ||
Lukas Prokop | William Joseph Francois | ||
Timotej Hranica | Yushi Shimamura | ||
Fabian Bzdyl | Jose Angel Lopez | ||
Tobias Paliscak | Luka Lemisko | ||
Rego Szantho | Hugo Ahl | ||
Patrik Ilko | Stanislav Danko | ||
Frantisek Kosa | Matus Begala | ||
Andrei Florea | Tae-Rang Park | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zilina
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 4 | 1 | 21 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 3 | 1 | 13 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | B T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 2 | 22 | B B H B T | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | H T B T B | |
| 7 | 15 | 5 | 3 | 7 | -6 | 18 | T B H B T | |
| 8 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | H T B T H | |
| 9 | 15 | 5 | 1 | 9 | -14 | 16 | H B B T B | |
| 10 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B H H B B | |
| 11 | 15 | 2 | 6 | 7 | -9 | 12 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 2 | 1 | 12 | -17 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại