V À A A O O O - Lukas Skovajsa từ Trencin thực hiện thành công quả phạt đền!
Michal Svoboda (Thay: Aleksandre Narimanidze) 25 | |
(VAR check) 44 | |
Marko Roginic 46 | |
Sani Suleiman (Thay: Roshaun Mathurin) 46 | |
Michal Fasko (Kiến tạo: Krisztian Bari) 59 | |
Michal Fasko (Kiến tạo: Patrik Ilko) 63 | |
Pepijn Doesburg (Thay: Fedor Kasana) 66 | |
Jakub Holubek (Thay: Nikolas Brandis) 66 | |
(Pen) Michal Fasko 74 | |
Frantisek Kosa (Thay: Michal Fasko) 75 | |
Fabian Bzdyl (Thay: Miroslav Kacer) 75 | |
Andrei Florea (Thay: Patrik Ilko) 76 | |
Viktor Simic (Thay: Justen Kranthove) 78 | |
Adrian Fiala (Thay: Dylann Kam) 78 | |
Lukas Prokop (Thay: Marko Roginic) 79 | |
Tobias Paliscak 86 | |
(Pen) Lukas Skovajsa 87 |
Thống kê trận đấu Zilina vs Trencin


Diễn biến Zilina vs Trencin
Thẻ vàng cho Tobias Paliscak.
Marko Roginic rời sân và được thay thế bởi Lukas Prokop.
Dylann Kam rời sân và được thay thế bởi Adrian Fiala.
Justen Kranthove rời sân và được thay thế bởi Viktor Simic.
Patrik Ilko rời sân và được thay thế bởi Andrei Florea.
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Fabian Bzdyl.
Michal Fasko rời sân và được thay thế bởi Frantisek Kosa.
V À A A O O O - Michal Fasko từ Zilina thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Nikolas Brandis rời sân và được thay thế bởi Jakub Holubek.
Fedor Kasana rời sân và được thay thế bởi Pepijn Doesburg.
Patrik Ilko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Fasko đã ghi bàn!
Krisztian Bari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Fasko ghi bàn!
Roshaun Mathurin rời sân và được thay thế bởi Sani Suleiman.
V À A A O O O - Marko Roginic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Aleksandre Narimanidze rời sân và được thay thế bởi Michal Svoboda.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zilina vs Trencin
Zilina (3-4-3): Lubomir Belko (30), Tobias Paliscak (33), Filip Kasa (25), Aleksandre Narimanidze (28), Samuel Kopasek (19), Miroslav Kacer (66), Xavier Adang (6), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Marko Roginic (95), Patrik Ilko (16)
Trencin (4-1-2-3): Andrija Katic (1), Lukas Skovajsa (25), Justen Kranthove (19), Loic Bessile (29), Nikolas Brandis (12), Adam Yakubu (8), Antonio Bazdaric (89), Fedor Kasana (9), Dylann Kam (27), Roshaun Mathurin (11), Franko Sabljic (70)


| Thay người | |||
| 25’ | Aleksandre Narimanidze Michal Svoboda | 46’ | Roshaun Mathurin Sani Suleiman |
| 75’ | Miroslav Kacer Fabian Bzdyl | 66’ | Fedor Kasana Pepjin Doesburg |
| 75’ | Michal Fasko Frantisek Kosa | 66’ | Nikolas Brandis Jakub Holubek |
| 76’ | Patrik Ilko Andrei Florea | 78’ | Dylann Kam Adrian Fiala |
| 79’ | Marko Roginic Lukas Prokop | 78’ | Justen Kranthove Viktor Simic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Badzgon | Alex Hudok | ||
Fabian Bzdyl | Shakhmurza Adyrbekov | ||
Andrei Florea | Pepjin Doesburg | ||
Timotej Hranica | Adrian Fiala | ||
Frantisek Kosa | Jakub Holubek | ||
Lukas Prokop | Denis Adamkovic | ||
Michal Svoboda | Hugo Pavek | ||
Rego Szantho | Sani Suleiman | ||
Michal Skvarka | Viktor Simic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zilina
Thành tích gần đây Trencin
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 4 | 1 | 21 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 3 | 1 | 13 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | B T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 2 | 22 | B B H B T | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | H T B T B | |
| 7 | 15 | 5 | 3 | 7 | -6 | 18 | T B H B T | |
| 8 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | H T B T H | |
| 9 | 15 | 5 | 1 | 9 | -14 | 16 | H B B T B | |
| 10 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B H H B B | |
| 11 | 15 | 2 | 6 | 7 | -9 | 12 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 2 | 1 | 12 | -17 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch