Shen Yinhao trao cho Tianjin Jinmen Tiger một quả phát bóng.
Trực tiếp kết quả Zhejiang Professional vs Tianjin Jinmen Tiger hôm nay 20-08-2025
Giải China Super League - Th 4, 20/8
Kết thúc



![]() Yago Cariello (Kiến tạo: Alexandru Mitrita) 45 | |
![]() Zhang Jiaqi (Thay: Yago Cariello) 66 | |
![]() Jiaqi Zhang (Thay: Yago Cariello) 66 | |
![]() Xie Weijun (Thay: Wang Qiuming) 67 | |
![]() Huang Jiahui (Thay: Guo Hao) 67 | |
![]() Weijun Xie (Thay: Qiuming Wang) 67 | |
![]() Jiahui Huang (Thay: Hao Guo) 67 | |
![]() Yang Wang (Thay: Yudong Wang) 80 | |
![]() Deabeas Owusu-Sekyere (Thay: Jin Cheng) 80 | |
![]() Haofan Liu 82 | |
![]() Zihao Yang (Thay: Sun Ming Him) 83 | |
![]() Junxian Liu (Thay: Dun Ba) 83 | |
![]() Yongjia Li (Thay: Cristian Salvador) 89 | |
![]() Yongjia Li 90+2' | |
![]() Franko Andrijasevic (Kiến tạo: Deabeas Owusu-Sekyere) 90+5' |
Shen Yinhao trao cho Tianjin Jinmen Tiger một quả phát bóng.
Phạt góc cho Zhejiang Prof. ở phần sân nhà của họ.
Deabeas Owusu đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
VÀ A A A O O O! Franko Andrijasevic gia tăng cách biệt cho Zhejiang Prof. lên 2-0.
Liệu Zhejiang Prof. có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Tianjin Jinmen Tiger không?
Tại sân vận động Rồng Hàng Châu, Li Yongjia đã bị thẻ vàng cho đội khách.
Shen Yinhao ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zhejiang Prof..
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Tianjin Jinmen Tiger.
Đá phạt cho Zhejiang Prof..
Ném biên cho Zhejiang Prof. ở phần sân nhà.
Tianjin Jinmen Tiger thực hiện sự thay người thứ năm với Li Yongjia vào sân thay Cristian Salvador.
Tại Hangzhou, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Tianjin Jinmen Tiger được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Tianjin Jinmen Tiger tại sân vận động Hangzhou Dragon.
Shen Yinhao trao cho Zhejiang Prof. một quả phát bóng.
Yu Genwei thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại sân vận động Hangzhou Dragon với Liu Junxian thay thế Ba Dun.
Yang Zihao thay thế Sun Ming Him cho Tianjin Jinmen Tiger tại sân vận động Hangzhou Dragon.
Liu Haofan (Zhejiang Prof.) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Tianjin Jinmen Tiger.
Franko Andrijasevic vào sân thay cho Wang Yudong của Zhejiang Prof..
Cheng Jin, người trước đó đã nhăn nhó, đã được thay ra. Deabeas Owusu là người thay thế cho Zhejiang Prof..
Zhejiang Professional (4-4-2): Zhao Bo (33), Aihui Zhang (81), Lucas (36), Liu Haofan (5), Shiqin Wang (24), Sun Guowen (26), Li Tixiang (10), Cheng Jin (22), Yudong Wang (39), Yago Cariello (27), Alexandru Mitrita (20)
Tianjin Jinmen Tiger (4-5-1): Yan Bingliang (25), Yang Wei (4), Wang Xianjun (6), Juan Antonio Ros (37), Sun Ming Him (31), Cristian Salvador (10), Ba Dun (29), Wang Qiuming (30), Guo Hao (36), Xadas (8), Alberto Quiles Piosa (9)
Thay người | |||
66’ | Yago Cariello Zhang Jiaqi | 67’ | Hao Guo Huang Jiahui |
80’ | Jin Cheng Deabeas Owusu | 67’ | Qiuming Wang Xie Weijun |
80’ | Yudong Wang Wang Yang | 83’ | Dun Ba Liu Junxian |
83’ | Sun Ming Him Yang Zihao | ||
89’ | Cristian Salvador Li Yongjia |
Cầu thủ dự bị | |||
Dong Chunyu | Li Yuefeng | ||
Shenping Huo | Zhexuan Chen | ||
Franko Andrijasevic | Huang Jiahui | ||
Leung Nok Hang | Sirong Li | ||
Ma Haoqi | Liu Junxian | ||
Deabeas Owusu | Li Yongjia | ||
Tao Qianglong | Qian Yumiao | ||
Wang Yang | Shi Yan | ||
Wu Wei | Su Yuanjie | ||
Yao Junsheng | Wang Zhenghao | ||
Yue Xin | Xie Weijun | ||
Zhang Jiaqi | Yang Zihao |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |