Zhejiang Prof. có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Zhejiang Professional vs Shanghai Shenhua hôm nay 16-08-2025
Giải China Super League - Th 7, 16/8
Kết thúc



![]() Wilson Manafa 19 | |
![]() Lei Tong 45+4' | |
![]() Yu Hanchao (Thay: Wu Xi) 60 | |
![]() Hanchao Yu (Thay: Xi Wu) 60 | |
![]() Yago Cariello 63 | |
![]() Ibrahim Amadou (Thay: Tianyi Gao) 71 | |
![]() Haoyang Xu (Thay: Haoyu Yang) 71 | |
![]() Shiqin Wang (Thay: Lei Tong) 72 | |
![]() Franko Andrijasevic (Thay: Yago Cariello) 78 | |
![]() Chengyu Liu (Thay: Luis Asue) 79 | |
![]() Haijian Wang (Thay: Shinichi Chan) 79 | |
![]() Ke Li 84 | |
![]() Haijian Wang 86 |
Zhejiang Prof. có một quả phát bóng lên.
Đội chủ nhà thay Zhang Jiaqi bằng Wang Yang.
Đá phạt cho Shanghai Shenhua ở phần sân nhà.
Kun Ai ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zhejiang Prof. ngay ngoài khu vực của Shanghai Shenhua.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Hàng Châu.
Kun Ai ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shanghai Shenhua ở phần sân nhà.
Chiết Giang Prof. được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Khôn Ái trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Vương Hải Kiện (Thượng Hải Thân Hoa) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Li Ke (Shanghai Shenhua) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Zhang Jiaqi của Zhejiang Prof. đã đứng dậy trở lại tại sân vận động Hangzhou Dragon.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Zhang Jiaqi của Zhejiang Prof. đang quằn quại đau đớn trên sân.
Liu Chengyu vào sân thay cho Luis Asue của đội khách.
Leonid Slutskiy thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Hangzhou Dragon với việc Wang Haijian thay thế Shinichi Chan.
Bóng an toàn khi Zhejiang Prof. được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Franko Andrijasevic vào sân thay cho Yago Cariello của Zhejiang Prof..
Shanghai Shenhua có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Hangzhou Dragon.
Ném biên cho Shanghai Shenhua ở phần sân nhà.
Shiqin Wang thay thế Tong Lei cho Zhejiang Prof. tại Sân vận động Hangzhou Dragon.
Shiqin Wang vào sân thay cho Tong Lei của Zhejiang Prof. tại Sân vận động Hangzhou Dragon.
Shanghai Shenhua thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Xu Haoyang thay thế Haoyu Yang.
Zhejiang Professional (3-4-2-1): Zhao Bo (33), Liu Haofan (5), Lucas (36), Aihui Zhang (81), Tong Lei (16), Li Tixiang (10), Zhang Jiaqi (29), Sun Guowen (26), Yudong Wang (39), Alexandru Mitrita (20), Yago Cariello (27)
Shanghai Shenhua (4-2-3-1): Xue Qinghao (1), Wilson Manafá (13), Zhu Chenjie (5), Jiang Shenglong (4), Shinichi Chan (27), Li Ke (23), Wu Xi (15), Haoyu Yang (43), Andre Luis (9), Gao Tianyi (17), Luis Asue (19)
Thay người | |||
72’ | Lei Tong Shiqin Wang | 60’ | Xi Wu Hanchao Yu |
78’ | Yago Cariello Franko Andrijasevic | 71’ | Haoyu Yang Xu Haoyang |
71’ | Tianyi Gao Ibrahim Amadou | ||
79’ | Shinichi Chan Wang Haijian | ||
79’ | Luis Asue Chengyu Liu |
Cầu thủ dự bị | |||
Shenping Huo | Bao Yaxiong | ||
Dong Chunyu | Qipeng Wu | ||
Shiqin Wang | Shunkai Jin | ||
Leung Nok Hang | Yang Zexiang | ||
Wang Yang | Aidi Fulangxisi | ||
Wu Wei | Shilong Wang | ||
Franko Andrijasevic | Hanchao Yu | ||
Yao Junsheng | Xu Haoyang | ||
Deabeas Owusu | Ibrahim Amadou | ||
Ma Haoqi | Jiawen Han | ||
Tao Qianglong | Wang Haijian | ||
Chengyu Liu |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |