Bóng an toàn khi Zhejiang Prof. được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
(Pen) Valeri Qazaishvili 12 | |
(Pen) Cryzan 13 | |
Zhengyu Huang 44 | |
Yago Cariello (Kiến tạo: Guowen Sun) 45+1' | |
Lei Tong (Thay: Aihui Zhang) 46 | |
Tong Wang (Thay: Wenneng Xie) 46 | |
Lei Tong 50 | |
Cryzan 52 | |
Deabeas Owusu-Sekyere (Kiến tạo: Tixiang Li) 54 | |
Yuanyi Li (Thay: Zhengyu Huang) 74 | |
(Pen) Cryzan 79 | |
Xiao Peng (Thay: Zheng Zheng) 79 | |
Franko Andrijasevic (Thay: Yago Cariello) 80 | |
Qianglong Tao (Thay: Yudong Wang) 86 | |
Raphael Merkies (Thay: Valeri Qazaishvili) 90 | |
Shiqin Wang (Thay: Guowen Sun) 90 |
Thống kê trận đấu Zhejiang Professional vs Shandong Taishan


Diễn biến Zhejiang Professional vs Shandong Taishan
Đội khách thay Vako Qazaishvili bằng Raphael Merkies.
Ném biên cho Zhejiang Prof..
Shiqin Wang vào sân thay cho Sun Guowen của Zhejiang Prof..
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Shandong Taishan.
Tại Hangzhou, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho Shandong Taishan ở phần sân của Zhejiang Prof..
Đá phạt cho Shandong Taishan ở phần sân của Zhejiang Prof..
Tao Qianglong vào sân thay cho Wang Yudong của đội chủ nhà.
Ném biên cho Zhejiang Prof. tại Sân vận động Hangzhou Dragon.
Đá phạt cho Zhejiang Prof. ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Shandong Taishan tại Hangzhou.
Shandong Taishan được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Shandong Taishan thực hiện quả ném biên ở phần sân của Zhejiang Prof.
Shandong Taishan thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Zhejiang Prof. thực hiện sự thay đổi thứ hai với Franko Andrijasevic thay thế Yago Cariello.
Vào! Đội khách đã cân bằng tỷ số nhờ quả phạt đền của Cryzan.
Peng Xiao vào sân thay cho Zheng Zheng của Shandong Taishan.
Shandong Taishan được hưởng quả phạt góc.
Đội khách thay Huang Zhengyu bằng Li Yuanyi.
Cryzan (Shandong Taishan) có cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
Đội hình xuất phát Zhejiang Professional vs Shandong Taishan
Zhejiang Professional (4-4-2): Zhao Bo (33), Aihui Zhang (81), Lucas (36), Liu Haofan (5), Sun Guowen (26), Yudong Wang (39), Cheng Jin (22), Li Tixiang (10), Alexandru Mitrita (20), Deabeas Owusu (31), Yago Cariello (27)
Shandong Taishan (4-4-2): Wang Dalei (14), Huang Zhengyu (35), Lluis Lopez (15), Zheng Zheng (5), Liu Yang (11), Vako Qazaishvili (10), Gao Zhunyi (33), Guilherme Miranda Madruga Gomes (8), Xie Wenneng (23), Zeca (19), Cryzan (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Aihui Zhang Tong Lei | 46’ | Wenneng Xie Wang Tong |
| 80’ | Yago Cariello Franko Andrijasevic | 74’ | Zhengyu Huang Li Yuanyi |
| 86’ | Yudong Wang Tao Qianglong | 79’ | Zheng Zheng Xiao Peng |
| 90’ | Guowen Sun Shiqin Wang | 90’ | Valeri Qazaishvili Raphael Merkies |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shenping Huo | Qihang Sun | ||
Franko Andrijasevic | Chen Pu | ||
Dong Chunyu | Qiwei Liu | ||
Leung Nok Hang | Liu Binbin | ||
Ma Haoqi | Li Yuanyi | ||
Qian Jiegei | Raphael Merkies | ||
Tao Qianglong | Xiao Peng | ||
Tong Lei | Shi Ke | ||
Shiqin Wang | Wang Tong | ||
Wang Yang | Xinghan Wu | ||
Yao Junsheng | Jianfei Zhao | ||
Zhang Jiaqi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zhejiang Professional
Thành tích gần đây Shandong Taishan
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch