Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ben Cottrell (Kiến tạo: Samuel Ramos)
20 - Gytis Paulauskas (Kiến tạo: Kido Taylor-Hart)
47 - Matus Begala (Thay: Samuel Ramos)
66 - Matus Begala
75 - Jose Lopez (Thay: Tae-Rang Park)
75 - Hugo Ahl (Thay: Kai Brosnan)
75 - Abdul Zubairu (Thay: Ben Cottrell)
76
- Alioune Sylla (Kiến tạo: Andreas Gruber)
6 - Alejandro Mendez
41 - Samsondin Ouro (Thay: Alioune Sylla)
63 - Ammar Ramadan (Thay: Nathan Udvaros)
63 - Giorgi Gagua (Thay: Andreas Gruber)
63 - Damir Redzic (Kiến tạo: Giorgi Gagua)
68 - Ammar Ramadan (Kiến tạo: Samsondin Ouro)
70 - Ammar Ramadan
71 - Viktor Djukanovic
77 - Viktor Djukanovic
80 - Rhyan Modesto (Thay: Alejandro Mendez)
81 - (Pen) Viktor Djukanovic
89 - Christian Herc (Thay: Mate Tuboly)
90
Thống kê trận đấu Zemplin Michalovce vs DAC 1904 Dunajska Streda
Diễn biến Zemplin Michalovce vs DAC 1904 Dunajska Streda
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mate Tuboly rời sân và được thay thế bởi Christian Herc.
V À A A O O O - Viktor Djukanovic từ DAC 1904 Dunajska Streda thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Alejandro Mendez rời sân và được thay thế bởi Rhyan Modesto.
Thẻ vàng cho Viktor Djukanovic.
Thẻ vàng cho Viktor Djukanovic.
Thẻ vàng cho [player1].
Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi Abdul Zubairu.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Hugo Ahl.
Tae-Rang Park rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Thẻ vàng cho Matus Begala.
Thẻ vàng cho Ammar Ramadan.
Samsondin Ouro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ammar Ramadan đã ghi bàn!
Giorgi Gagua đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Damir Redzic ghi bàn!
Samuel Ramos rời sân và được thay thế bởi Matus Begala.
Andreas Gruber rời sân và được thay thế bởi Giorgi Gagua.
Nathan Udvaros rời sân và được thay thế bởi Ammar Ramadan.
Alioune Sylla rời sân và được thay thế bởi Samsondin Ouro.
Kido Taylor-Hart đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gytis Paulauskas ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alejandro Mendez.
Samuel Ramos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Andreas Gruber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alioune Sylla đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zemplin Michalovce vs DAC 1904 Dunajska Streda
Zemplin Michalovce (5-4-1): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Tae-Rang Park (77), Martin Bednar (66), Tornike Dzotsenidze (26), Lukas Pauschek (25), Kai Brosnan (7), Ben Cottrell (80), Samuel Ramos (21), Kido Taylor-Hart (14), Gytis Paulauskas (9)
DAC 1904 Dunajska Streda (4-1-2-3): Aleksandar Popovic (41), Tsotne Kapanadze (22), Taras Kacharaba (33), Klemen Nemanic (81), Alex Mendez (18), Mate Tuboly (68), Nathan Udvaros (36), Andreas Gruber (9), Damir Redzic (23), Alioune Sylla (19), Viktor Djukanovic (7)
| Thay người | |||
| 66’ | Samuel Ramos Matus Begala | 63’ | Andreas Gruber Giorgi Gagua |
| 75’ | Kai Brosnan Hugo Ahl | 63’ | Alioune Sylla Samsondin Ouro |
| 75’ | Tae-Rang Park Jose Angel Lopez | 63’ | Nathan Udvaros Ammar Ramadan |
| 76’ | Ben Cottrell Abdul Zubairi | 81’ | Alejandro Mendez Rhyan Modesto |
| 90’ | Mate Tuboly Christian Herc | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Jakubech | Rachid Barro | ||
Henry Franck Bahi | Filip Blazek | ||
Matus Begala | Giorgi Gagua | ||
Stanislav Danko | Abdoulaye Gueye | ||
Hugo Ahl | Christian Herc | ||
Jose Angel Lopez | Samsondin Ouro | ||
Kingsley Madu | Ammar Ramadan | ||
Lazar Zaknic | Rhyan Modesto | ||
Abdul Zubairi | Jan-Christoph Bartels | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Thành tích gần đây DAC 1904 Dunajska Streda
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 4 | 1 | 21 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 3 | 1 | 13 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | B T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 2 | 22 | B B H B T | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | H T B T B | |
| 7 | 15 | 5 | 3 | 7 | -6 | 18 | T B H B T | |
| 8 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | H T B T H | |
| 9 | 15 | 5 | 1 | 9 | -14 | 16 | H B B T B | |
| 10 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B H H B B | |
| 11 | 15 | 2 | 6 | 7 | -9 | 12 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 2 | 1 | 12 | -17 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại