Morocco kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, đã giành chiến thắng trong trận đấu.
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Azzedine Ounahi) 9 | |
Brahim Diaz (Kiến tạo: Abdessamad Ezzalzouli) 27 | |
Miguel Chaiwa 29 | |
Kabaso Chongo 39 | |
Eliya Mandanji (Thay: Kabaso Chongo) 42 | |
Lameck Banda (Thay: Joseph Liteta) 46 | |
Eliya Mandanji (Thay: Kabaso Chongo) 46 | |
Ayoub El Kaabi (Kiến tạo: Azzedine Ounahi) 50 | |
Eliya Mandanji 55 | |
Joseph Sabobo (Thay: Lameck Banda) 63 | |
Joseph Sabobo 63 | |
Eliesse Ben Seghir (Thay: Ismael Saibari) 64 | |
Ilias Akhomach (Thay: Brahim Diaz) 64 | |
Achraf Hakimi (Thay: Noussair Mazraoui) 64 | |
Joseph Sabobo (Thay: Lameck Banda) 66 | |
Chemsdine Talbi (Thay: Abdessamad Ezzalzouli) 74 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Ayoub El Kaabi) 74 | |
Given Kalusa (Thay: Kings Kangwa) 79 | |
Wilson Chisala (Thay: Patson Daka) 79 | |
David Hamansenya 85 | |
Azzedine Ounahi 90+3' |
Thống kê trận đấu Zambia vs Ma rốc


Diễn biến Zambia vs Ma rốc
Youssef En-Nesyri không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cú sút của Miguel Chaiwa bị chặn lại.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Zambia: 43%, Morocco: 57%.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cú sút của Miguel Chaiwa đã bị chặn lại.
Adam Masina đã chặn cú sút thành công.
Adam Masina của Morocco chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Phát bóng lên cho Morocco.
Lameck Banda của Zambia đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Zambia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Azzedine Ounahi.
Azzedine Ounahi từ Morocco đã có một pha vào bóng hơi quá mức khi kéo ngã Joseph Sabobo.
Ilias Akhomach từ Morocco đã có một pha vào bóng hơi quá mức khi kéo ngã Miguel Chaiwa.
Phạt góc cho Morocco.
Given Kalusa từ Zambia cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Đáng tiếc là cú sút chỉ chệch khung thành. Suýt chút nữa!
Achraf Hakimi từ Morocco cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Zambia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adam Masina từ Morocco cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Zambia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adam Masina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Zambia vs Ma rốc
Zambia (4-2-3-1): Willard Mwanza (1), Mathews Banda (2), Kabaso Chongo (14), Dominic Chanda (21), David Hamansenya (22), Benson Sakala (6), Joseph Liteta (26), Lubambo Musonda (8), Miguel Chaiwa (5), Kings Kangwa (17), Patson Daka (20)
Ma rốc (4-2-3-1): Bono (1), Mohamed Chibi (15), Nayef Aguerd (5), Adam Masina (25), Noussair Mazraoui (3), Neil El Aynaoui (24), Azzedine Ounahi (8), Brahim Díaz (10), Ismael Saibari (11), Abde Ezzalzouli (17), Ayoub El Kaabi (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Joseph Sabobo Lameck Banda | 64’ | Noussair Mazraoui Achraf Hakimi |
| 46’ | Kabaso Chongo Eliya Mandanji | 64’ | Ismael Saibari Eliesse Ben Seghir |
| 63’ | Mathews Banda Joseph Sabobo | 64’ | Brahim Diaz Ilias Akhomach |
| 79’ | Patson Daka Wilson Chisala | 74’ | Ayoub El Kaabi Youssef En-Nesyri |
| 79’ | Kings Kangwa Given Kalusa | 74’ | Abdessamad Ezzalzouli Chemsdine Talbi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Lahne | Munir | ||
Lameck Banda | Achraf Hakimi | ||
Joseph Sabobo | Mehdi Harrar | ||
Wilson Chisala | Sofyan Amrabat | ||
Stopilla Sunzu | Soufiane Rahimi | ||
Given Kalusa | Eliesse Ben Seghir | ||
Kennedy Musonda | Oussama Targhalline | ||
Pascal Phiri | Ilias Akhomach | ||
Gift Mphande | Jawad El Yamiq | ||
Owen Tembo | Youssef En-Nesyri | ||
Eliya Mandanji | Chemsdine Talbi | ||
Tresford Lawrence Mulenga | Bilal El Khannous | ||
Obino Chisala | Anass Salah-Eddine | ||
Francis Mwansa | Abdelhamid Ait Boudlal | ||
Frankie Musonda | Youssef Belammari | ||
Nhận định Zambia vs Ma rốc
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zambia
Thành tích gần đây Ma rốc
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
