Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.
M. Tijani 17 | |
Muhamed Tijani 17 | |
Milan Kovacs 23 | |
N. Antonov (Thay: M. Katona) 46 | |
Nemanja Antonov (Thay: Matyas Katona) 46 | |
Andras Csonka 52 | |
Yurii Toma (Thay: Dominik Nagy) 55 | |
Muhamed Tijani 58 | |
Dorian Babunski (Thay: Muhamed Tijani) 67 | |
David Lopez (Thay: Andras Csonka) 73 | |
David Lopez 74 | |
Marko Kvasina 76 | |
Joao Victor (Thay: Fabricio Amato) 76 | |
Bence Varkonyi 83 | |
Akpe Victory (Thay: Bence Kiss) 85 | |
Aron Alaxai (Thay: Balazs Manner) 86 |
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Nyiregyhaza Spartacus FC


Diễn biến Zalaegerszeg vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Akpe Victory.
Thẻ vàng cho Bence Varkonyi.
Thẻ vàng cho Marko Kvasina.
Fabricio Amato rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Thẻ vàng cho David Lopez.
Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi David Lopez.
Muhamed Tijani rời sân và được thay thế bởi Dorian Babunski.
V À A A O O O - Muhamed Tijani đã ghi bàn!
Dominik Nagy rời sân và được thay thế bởi Yurii Toma.
Thẻ vàng cho Andras Csonka.
Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O Zalaegerszeg ghi bàn.
Thẻ vàng cho Milan Kovacs.
Thẻ vàng cho Muhamed Tijani.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Bence Varkonyi (5), Joseth Peraza (4), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Daniel Alves de Lima (9), Maxsuell Alegria (23)
Nyiregyhaza Spartacus FC (4-1-3-2): Daniel Kovacs (63), Meldin Dreskovic (98), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Barna Benczenleitner (66), Milan Kovacs (12), Balazs Manner (10), Matyas Katona (70), Matyas Katona (70), Dominik Nagy (14), Marko Kvasina (9), Muhamed Tijani (26)


| Thay người | |||
| 73’ | Andras Csonka David Lopez | 46’ | Matyas Katona Nemanja Antonov |
| 76’ | Fabricio Amato Joao Victor | 55’ | Dominik Nagy Yurii Toma |
| 85’ | Bence Kiss Akpe Victory | 67’ | Muhamed Tijani Dorian Babunski |
| 86’ | Balazs Manner Aron Alaxai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zan Mauricio | Nemanja Antonov | ||
Vilmos Borsos | Matyas Molnar | ||
David Lopez | Aron Alaxai | ||
Nicolas Elosu | Yurii Toma | ||
Divaio Bobson | Nemanja Antonov | ||
Vince Tobias Nyiri | Benjamin Olah | ||
Akpe Victory | Bojan Sankovic | ||
Joao Victor | Dorian Babunski | ||
Zeteny Garai | Zsombor Vukk | ||
Mark Kovacsreti | |||
Pavlos Correa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 6 | 3 | 21 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 11 | 4 | 5 | 16 | 37 | T B T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 6 | 4 | 13 | 36 | T T T T B | |
| 4 | 20 | 10 | 5 | 5 | 6 | 35 | B T B T H | |
| 5 | 20 | 9 | 4 | 7 | 1 | 31 | T T B B T | |
| 6 | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | B H T B H | |
| 7 | 20 | 7 | 6 | 7 | 3 | 27 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 3 | 10 | -5 | 24 | B B H T B | |
| 9 | 20 | 6 | 5 | 9 | -6 | 23 | B T T H B | |
| 10 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | T B B B H | |
| 11 | 20 | 4 | 6 | 10 | -14 | 18 | B B B H T | |
| 12 | 20 | 4 | 2 | 14 | -20 | 14 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch