V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
![]() Oleksandr Pyshchur 5 | |
![]() Deian Boldor 19 | |
![]() (Pen) Alen Skribek 20 | |
![]() Rajmund Toth (Thay: Kevin Banati) 56 | |
![]() Mark Csinger (Thay: Alexander Abrahamsson) 56 | |
![]() Nadir Benbouali (Thay: Samsondin Ouro) 57 | |
![]() Andras Csonka (Thay: Alen Skribek) 66 | |
![]() Balazs Bakti (Thay: Joao Victor) 74 | |
![]() Andras Huszti (Thay: Csanad Denes) 74 | |
![]() Marcell Huszar (Thay: Oleksandr Pyshchur) 76 | |
![]() Jovan Zivkovic (Thay: Imre Adrian Tollar) 76 | |
![]() Jovan Zivkovic 77 | |
![]() Marcell Huszar 81 | |
![]() Milan Klausz (Thay: Yohan Croizet-Kollar) 90 |
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Gyori ETO


Diễn biến Zalaegerszeg vs Gyori ETO
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
Yohan Croizet-Kollar rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.

V À A A O O O - Marcell Huszar đã ghi bàn!

V À A A A O O O Gyori ETO ghi bàn.

Thẻ vàng cho Jovan Zivkovic.
Imre Adrian Tollar rời sân và được thay thế bởi Jovan Zivkovic.
Oleksandr Pyshchur rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Csanad Denes rời sân và được thay thế bởi Andras Huszti.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Balazs Bakti.
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Andras Csonka.
Samsondin Ouro rời sân và được thay thế bởi Nadir Benbouali.
Alexander Abrahamsson rời sân và được thay thế bởi Mark Csinger.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A O O O - Alen Skribek từ Zalaegerszeg thực hiện thành công quả phạt đền!

Thẻ vàng cho Deian Boldor.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Gyori ETO
Zalaegerszeg (3-4-3): Bence Gundel-Takacs (1), Vince Tobias Nyiri (17), Joseth Peraza (4), Daniel Csoka (21), Csanad Denes (99), Bence Kiss (49), Norbert Szendrei (11), Csongor Papp (77), Joao Victor (70), Yohan Croizet (10), Alen Skribek (7)
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Stefan Vladoiu (2), Alexander Abrahamsson (4), Deian Boldor (25), Daniel Stefulj (23), Laszlo Vingler (18), Samsondin Ouro (44), Kevin Banati (90), Imre Tollar (70), Oleksandr Pishchur (19), Milan Vitalis (27)


Thay người | |||
66’ | Alen Skribek Andras Csonka | 56’ | Kevin Banati Rajmund Toth |
74’ | Csanad Denes Andras Huszti | 56’ | Alexander Abrahamsson Mark Csinger |
74’ | Joao Victor Balazs Bakti | 57’ | Samsondin Ouro Nadhir Benbouali |
90’ | Yohan Croizet-Kollar Milán Gábo Klausz | 76’ | Imre Adrian Tollar Jovan Zivkovic |
76’ | Oleksandr Pyshchur Marcell Huszar |
Cầu thủ dự bị | |||
Zan Mauricio | Daniel Brecska | ||
Andras Huszti | Paul Anton | ||
Mate Rozsa | Rajmund Toth | ||
Fabricio Amato | Nadhir Benbouali | ||
Balazs Bakti | Barnabas Biro | ||
Abel Krajcsovics | Mark Csinger | ||
Andras Csonka | Miljan Krpic | ||
Milán Gábo Klausz | Norbert Urblik | ||
Daniel Nemeth | Marcell Herczeg | ||
Maxsuell Alegria | Adam Decsy | ||
Jovan Zivkovic | |||
Marcell Huszar |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại