Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Joseth Peraza
45+1' - Alen Skribek (Kiến tạo: Gergo Bodnar)
55 - Abel Krajcsovics (Thay: Joao Victor)
71 - Vince Nyiri (Thay: Gergo Bodnar)
80 - Daniel Alves de Lima (Thay: Maxsuell Alegria)
81 - Daniel Alves de Lima (Kiến tạo: Alen Skribek)
89 - Milan Klausz (Thay: Bence Kiss)
90 - David Lopez (Thay: Alen Skribek)
90
- Alex Vallejo
45+1' - Gergo Holdampf
48 - Mark Mucsanyi (Thay: Yohan Croizet-Kollar)
60 - Mark Mucsanyi
66 - Aboubakar Keita (Thay: Miron Mucsanyi)
69 - Szilard Bokros (Thay: Daniel Gera)
69 - Bence Szakos
75 - Agoston Benyei (Thay: Alex Vallejo)
84 - Bence Babos (Thay: Gergo Holdampf)
84
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Diosgyori VTK
Diễn biến Zalaegerszeg vs Diosgyori VTK
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi David Lopez.
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.
Alen Skribek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Alves de Lima ghi bàn!
Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Bence Babos.
Alex Vallejo rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Daniel Alves de Lima.
Gergo Bodnar rời sân và được thay thế bởi Vince Nyiri.
Thẻ vàng cho Bence Szakos.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.
Daniel Gera rời sân và được thay thế bởi Szilard Bokros.
Miron Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
Thẻ vàng cho Mark Mucsanyi.
Yohan Croizet-Kollar rời sân và được thay thế bởi Mark Mucsanyi.
Gergo Bodnar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alen Skribek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Joseth Peraza.
Thẻ vàng cho Alex Vallejo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Diosgyori VTK
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Jose Calderon (18), Bence Varkonyi (5), Joseth Peraza (4), Janos Bodnar (2), Alen Skribek (7), Norbert Szendrei (11), Fabricio Amato (30), Bence Kiss (49), Maxsuell Alegria (23), Joao Victor (70)
Diosgyori VTK (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Daniel Gera (11), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Gergo Holdampf (25), Alex Vallejo (50), Miron Mate Mucsanyi (88), Bence Szakos (85), Yohan Croizet (15), Elton Acolatse (7), Mate Sajban (9)
| Thay người | |||
| 71’ | Joao Victor Abel Krajcsovics | 60’ | Yohan Croizet-Kollar Márk Mucsányi |
| 80’ | Gergo Bodnar Vince Tobias Nyiri | 69’ | Daniel Gera Szilard Bokros |
| 81’ | Maxsuell Alegria Daniel Alves de Lima | 69’ | Miron Mucsanyi Aboubakar Keita |
| 90’ | Bence Kiss Milán Gábo Klausz | 84’ | Gergo Holdampf Bence Babos |
| 90’ | Alen Skribek David Lopez | 84’ | Alex Vallejo Agoston Benyei |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vilmos Borsos | Gabor Megyeri | ||
Zan Mauricio | Bence Babos | ||
Balazs Bakti | Agoston Benyei | ||
Stefan Bitca | Szilard Bokros | ||
Daniel Csoka | Milan Demeter | ||
Andras Csonka | Gabor Jurek | ||
Daniel Alves de Lima | Akos Kecskes | ||
Milán Gábo Klausz | Aboubakar Keita | ||
Abel Krajcsovics | Marco Lund | ||
David Lopez | Márk Mucsányi | ||
Zsombor Nagy | Ante Roguljic | ||
Vince Tobias Nyiri | Mark Tamas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 15 | 6 | 6 | 3 | 8 | 24 | B H T B B | |
| 3 | 14 | 6 | 5 | 3 | 12 | 23 | B H T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 2 | 7 | -1 | 20 | H B T B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B T T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 15 | 3 | 6 | 6 | -6 | 15 | T B B T H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 14 | 3 | 2 | 9 | -14 | 11 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại