Botond Vajda đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Balazs Bakti (Thay: Vince Nyiri)
13 - Csanad Denes
24 - Joao Victor (Thay: Yohan Croizet)
27 - Joao Victor
45 - Bence Kiss
45+3' - Joao Victor (Kiến tạo: Balazs Bakti)
45+6' - Balazs Bakti
45+6' - Alen Skribek (Kiến tạo: Csongor Papp)
71 - Daniel Nemeth (Thay: Csanad Denes)
76 - Abel Krajcsovics (Thay: Alen Skribek)
76 - Zsombor Nagy (Thay: Csongor Papp)
76
- Soma Szuhodovszki
5 - Balazs Dzsudzsak (Kiến tạo: Julien Da Costa)
44 - Mark Szecsi (Thay: Balazs Dzsudzsak)
63 - Djordje Gordic (Thay: Soma Szuhodovszki)
63 - Donat Barany
67 - Dominik Kocsis
68 - Gergo Tercza (Thay: Julien Da Costa)
73 - Alex Bermejo (Thay: Dominik Kocsis)
73 - Gergo Regenyei (Thay: Josua Mejias)
87 - Donat Barany (Kiến tạo: Botond Vajda)
89
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Debrecen
Diễn biến Zalaegerszeg vs Debrecen
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!
Josua Mejias rời sân và được thay thế bởi Gergo Regenyei.
Csongor Papp rời sân và được thay thế bởi Zsombor Nagy.
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.
Csanad Denes rời sân và được thay thế bởi Daniel Nemeth.
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.
Julien Da Costa rời sân và được thay thế bởi Gergo Tercza.
Csongor Papp đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alen Skribek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Kocsis.
V À A A O O O - Donat Barany ghi bàn!
Soma Szuhodovszki rời sân và anh được thay thế bởi Djordje Gordic.
Balazs Dzsudzsak rời sân và anh được thay thế bởi Mark Szecsi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Balazs Bakti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joao Victor đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bence Kiss.
V À A A O O O - Joao Victor đã ghi bàn!
Julien Da Costa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Balazs Dzsudzsak đã ghi bàn!
Yohan Croizet rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
V À A A O O O - Csanad Denes đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Zalaegerszeg ghi bàn.
Vince Nyiri rời sân và được thay thế bởi Balazs Bakti.
Thẻ vàng cho Soma Szuhodovszki.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Debrecen
Zalaegerszeg (4-2-3-1): Bence Gundel-Takacs (1), Vince Tobias Nyiri (17), Bence Varkonyi (5), Daniel Csoka (21), Csongor Papp (77), Norbert Szendrei (11), Andras Csonka (8), Csanad Denes (99), Bence Kiss (49), Alen Skribek (7), Yohan Croizet (10)
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Julien Da Costa (96), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Bence Batik (5), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Soma Szuhodovszki (13), Donat Barany (17)
Thay người | |||
13’ | Vince Nyiri Balazs Bakti | 63’ | Soma Szuhodovszki Djordje Gordic |
27’ | Yohan Croizet Joao Victor | 63’ | Balazs Dzsudzsak Mark Szecsi |
76’ | Csongor Papp Zsombor Nagy | 73’ | Julien Da Costa Gergo Tercza |
76’ | Alen Skribek Abel Krajcsovics | 73’ | Dominik Kocsis Alex Bermejo Escribano |
76’ | Csanad Denes Daniel Nemeth | 87’ | Josua Mejias Gergo Regenyei |
Cầu thủ dự bị | |||
Vilmos Borsos | Denes Szakal | ||
Zan Mauricio | Gergo Tercza | ||
Joseth Peraza | Balazs Bodnar | ||
Andras Huszti | Florian Cibla | ||
Zsombor Nagy | Gergo Regenyei | ||
Fabricio Amato | Alex Bermejo Escribano | ||
Balazs Bakti | Benedek Miklos Erdelyi | ||
Daniel Mulasic | Donat Palfi | ||
Milán Gábo Klausz | Adrian Guerrero | ||
Joao Victor | Djordje Gordic | ||
Abel Krajcsovics | Imre Egri | ||
Daniel Nemeth | Mark Szecsi | ||
Mate Rozsa |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B T B H | |
4 | 5 | 3 | 1 | 1 | -1 | 10 | H B T T T | |
5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B | |
6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | H B B T B | |
7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B T B B T | |
8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T | |
9 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H B H T H | |
10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B | |
11 | 6 | 0 | 4 | 2 | -4 | 4 | H H H B B | |
12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại