Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Efthimios Koulouris (Kiến tạo: Kamil Grosicki) 17 | |
Tomasz Pienko (Kiến tạo: Mateusz Wdowiak) 19 | |
(Pen) Dawid Kurminowski 28 | |
Linus Wahlqvist Egnell 39 | |
Vaclav Sejk (Thay: Dawid Kurminowski) 69 | |
Leo Borges (Thay: Leonardo Koutris) 69 | |
Rafal Kurzawa (Thay: Kacper Lukasiak) 69 | |
Adam Radwanski (Thay: Mateusz Wdowiak) 70 | |
Patryk Paryzek (Thay: Alexander Gorgon) 77 | |
Patryk Kusztal (Thay: Tomasz Pienko) 78 | |
Patryk Paryzek (Kiến tạo: Kamil Grosicki) 83 | |
Olaf Korczakowski (Thay: Vahan Bichakhchyan) 90 | |
Danijel Loncar (Thay: Mariusz Malec) 90 | |
Rafal Kurzawa 90+5' |
Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Pogon Szczecin


Diễn biến Zaglebie Lubin vs Pogon Szczecin
Thẻ vàng cho Rafal Kurzawa.
Mariusz Malec rời sân và được thay thế bởi Danijel Loncar.
Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Olaf Korczakowski.
Kamil Grosicki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patryk Paryzek đã ghi bàn!
Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Patryk Kusztal.
Alexander Gorgon rời sân và được thay thế bởi Patryk Paryzek.
Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Adam Radwanski.
Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.
Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Vaclav Sejk.
Kacper Lukasiak rời sân và được thay thế bởi Rafal Kurzawa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Linus Wahlqvist Egnell.
V À A A O O O - Dawid Kurminowski từ Zaglebie Lubin đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Mateusz Wdowiak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomasz Pienko đã ghi bàn!
Kamil Grosicki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Efthimios Koulouris đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Pogon Szczecin
Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Mateusz Grzybek (13), Igor Orlikowski (31), Aleks Lawniczak (5), Luis Mata (55), Tomasz Makowski (6), Damian Dabrowski (8), Tomasz Pienko (21), Marek Mroz (7), Mateusz Wdowiak (17), Dawid Kurminowski (90)
Pogon Szczecin (4-1-4-1): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Benedikt Zech (23), Mariusz Malec (33), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Vahan Bichakhchyan (22), Kacper Lukasiak (19), Alexander Gorgon (20), Kamil Grosicki (11), Efthymis Koulouris (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Dawid Kurminowski Vaclav Sejk | 69’ | Leonardo Koutris Leo Borges |
| 70’ | Mateusz Wdowiak Adam Radwanski | 69’ | Kacper Lukasiak Rafal Kurzawa |
| 78’ | Tomasz Pienko Patryk Kusztal | 77’ | Alexander Gorgon Patryk Paryzek |
| 90’ | Mariusz Malec Danijel Loncar | ||
| 90’ | Vahan Bichakhchyan Olaf Korczakowski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vaclav Sejk | Krzysztof Kaminski | ||
Marcel Regula | Danijel Loncar | ||
Bartlomiej Kludka | Leo Borges | ||
Filip Kocaba | Joao Gamboa | ||
Jasmin Buric | Jakub Lis | ||
Kacper Lepczynski | Rafal Kurzawa | ||
Patryk Kusztal | Kacper Smolinski | ||
Arkadiusz Wozniak | Patryk Paryzek | ||
Adam Radwanski | Olaf Korczakowski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zaglebie Lubin
Thành tích gần đây Pogon Szczecin
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 10 | 8 | 4 | 13 | 38 | T T H H H | |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 6 | 38 | B T T T T | |
| 3 | 22 | 9 | 8 | 5 | 8 | 35 | T B T H T | |
| 4 | 23 | 10 | 4 | 9 | 2 | 34 | T B H B B | |
| 5 | 23 | 10 | 4 | 9 | 2 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 6 | 33 | H T B B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 4 | 33 | T H H H B | |
| 8 | 23 | 9 | 4 | 10 | -2 | 31 | B H T T T | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | 1 | 30 | T B T B B | |
| 10 | 22 | 9 | 3 | 10 | -1 | 30 | T T H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | T B B T T | |
| 12 | 22 | 7 | 8 | 7 | 3 | 29 | H H B H H | |
| 13 | 23 | 8 | 5 | 10 | -2 | 29 | T T B B T | |
| 14 | 23 | 9 | 6 | 8 | 1 | 28 | T H T B H | |
| 15 | 22 | 7 | 5 | 10 | -17 | 26 | T H B T H | |
| 16 | 23 | 5 | 10 | 8 | -2 | 25 | B H H T H | |
| 17 | 23 | 7 | 3 | 13 | -4 | 24 | B B T H B | |
| 18 | 23 | 5 | 7 | 11 | -13 | 22 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch