Damian Dabrowski đã kiến tạo cho bàn thắng này.
- Bartlomiej Kludka (Kiến tạo: Damian Dabrowski)
10 - Adam Radwanski
15 - (Pen) Michail Kosidis
62 - Jakub Sypek (Kiến tạo: Michail Kosidis)
65 - Mateusz Wdowiak (Thay: Adam Radwanski)
72 - Luka Lucic (Thay: Jakub Sypek)
72 - Kajetan Szmyt (Thay: Marcel Regula)
72 - Josip Corluka (Thay: Bartlomiej Kludka)
80 - Kajetan Szmyt (Kiến tạo: Damian Dabrowski)
84 - Michal Nalepa (Kiến tạo: Damian Dabrowski)
90+1'
- Matus Vojtko (Kiến tạo: Rifet Kapic)
35 - Michal Glogowski (Thay: Bogdan Vyunnyk)
46 - Tomas Bobcek (Thay: Dawid Kurminowski)
46 - Mohamed Awad Alla (Thay: Kacper Sezonienko)
46 - Mohamed Awad Alla (Kiến tạo: Camilo Mena)
56 - Tomasz Wojtowicz (Thay: Alvis Jaunzems)
73 - Milosz Kalahur (Thay: Tomasz Neugebauer)
73
Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Lechia Gdansk
Diễn biến Zaglebie Lubin vs Lechia Gdansk
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Michal Nalepa đã ghi bàn!
Damian Dabrowski đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kajetan Szmyt đã ghi bàn!
Bartlomiej Kludka rời sân và được thay thế bởi Josip Corluka.
Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Milosz Kalahur.
Alvis Jaunzems rời sân và được thay thế bởi Tomasz Wojtowicz.
Marcel Regula rời sân và được thay thế bởi Kajetan Szmyt.
Jakub Sypek rời sân và được thay thế bởi Luka Lucic.
Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Wdowiak.
Michail Kosidis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jakub Sypek đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michail Kosidis từ Zaglebie Lubin thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Camilo Mena đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mohamed Awad Alla đã ghi bàn!
Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Mohamed Awad Alla.
Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Tomas Bobcek.
Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Michal Glogowski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Rifet Kapic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Matus Vojtko đã ghi bàn!
V À A A O O O - Adam Radwanski đã ghi bàn!
Damian Dabrowski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bartlomiej Kludka đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Lechia Gdansk
Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Bartlomiej Kludka (27), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Roman Yakuba (3), Filip Kocaba (39), Damian Dabrowski (8), Adam Radwanski (18), Michalis Kosidis (9), Jakub Sypek (19), Marcel Regula (44)
Lechia Gdansk (4-4-2): Szymon Weirauch (1), Alvis Jaunzems (16), Maksym Diachuk (15), Ivan Zhelizko (5), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Tomasz Neugebauer (99), Kacper Sezonienko (79), Dawid Kurminowski (90), Bogdan V'Yunnik (7)
Thay người | |||
72’ | Adam Radwanski Mateusz Wdowiak | 46’ | Bogdan Vyunnyk Michal Glogowski |
72’ | Jakub Sypek Luka Lucic | 46’ | Kacper Sezonienko Mohamed Awad Alla |
72’ | Marcel Regula Kajetan Szmyt | 46’ | Dawid Kurminowski Tomas Bobcek |
80’ | Bartlomiej Kludka Josip Corluka | 73’ | Tomasz Neugebauer Milosz Kalahur |
73’ | Alvis Jaunzems Tomasz Wojtowicz |
Cầu thủ dự bị | |||
Jasmin Buric | Kacper Gutowski | ||
Damian Michalski | Milosz Kalahur | ||
Tomasz Makowski | Bartosz Brzek | ||
Arkadiusz Wozniak | Kalle Wendt | ||
Josip Corluka | Tomasz Wojtowicz | ||
Mateusz Wdowiak | Michal Glogowski | ||
Mateusz Dziewiatowski | Mohamed Awad Alla | ||
Jakub Kolan | Tomas Bobcek | ||
Luka Lucic | |||
Kamil Nowogonski | |||
Kajetan Szmyt | |||
Cyprian Popielec |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zaglebie Lubin
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B | |
2 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | B B T T B | |
3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | H T H T T |
5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T | |
6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | H T B H B | |
8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | B H H B T | |
9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T | |
10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
11 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
12 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H | |
13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T | |
14 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T | |
15 | | 6 | 1 | 3 | 2 | 2 | 6 | H H T B H |
16 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T | |
17 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | B B H H H | |
18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại