Yunnan Yukun được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
![]() Nene 14 | |
![]() Jing Luo (Kiến tạo: Oscar Taty Maritu) 25 | |
![]() Oscar Taty Maritu (Kiến tạo: Jing Luo) 33 | |
![]() Tianyi Gao 45+6' | |
![]() Shenglong Jiang (Kiến tạo: Tianyi Gao) 53 | |
![]() Pedro (Kiến tạo: Jing Luo) 65 | |
![]() Yu Hanchao (Thay: Luis Asue) 67 | |
![]() Hanchao Yu (Thay: Luis Asue) 67 | |
![]() Biao Li (Thay: Alexandru Ionita) 68 | |
![]() Chugui Ye (Thay: Jing Luo) 68 | |
![]() Haoyang Xu (Thay: Shinichi Chan) 74 | |
![]() Zilong Han (Thay: Oscar Taty Maritu) 75 | |
![]() Hanchao Yu (Kiến tạo: Joao Carlos Teixeira) 77 | |
![]() (Pen) Andre Luis 81 | |
![]() Chengyu Liu (Thay: Tianyi Gao) 85 | |
![]() Wilson Manafa 90 | |
![]() Chenliang Zhang (Thay: John Hou Saether) 90 | |
![]() Dezhi Duan (Thay: Pedro) 90 | |
![]() Jianxian Yu 90+7' |
Thống kê trận đấu Yunnan Yukun vs Shanghai Shenhua


Diễn biến Yunnan Yukun vs Shanghai Shenhua
Ném biên cho Yunnan Yukun tại Trung tâm Thể thao Cao nguyên Ngọc Khê.
Yunnan Yukun được hưởng một quả phạt góc do Shunqi Tang thực hiện.
Ném biên cho Shanghai Shenhua.

Tại Trung tâm Thể thao Cao nguyên Ngọc Khê, Jianxian Yu đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Shanghai Shenhua nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Shunqi Tang thổi phạt việt vị.
Shunqi Tang cho Yunnan Yukun hưởng quả phát bóng lên.
Shunqi Tang chỉ định quả ném biên cho Shanghai Shenhua ở phần sân của Yunnan Yukun.
Yunnan Yukun được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Yunnan Yukun được hưởng quả ném biên ở phần sân của Shanghai Shenhua.
Jorn Andersen (Yunnan Yukun) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, Chenliang Zhang vào thay cho Hou Yongyong.
Duan Dezhi vào sân thay cho Pedro Henrique bên phía đội chủ nhà.
Shunqi Tang ra hiệu cho Yunnan Yukun được ném biên, gần khu vực của Shanghai Shenhua.
Yunnan Yukun có một quả phát bóng lên.

Wilson Manafa (Shanghai Shenhua) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Leonid Slutskiy thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Trung tâm Thể thao Cao nguyên Yuxi với việc Liu Chengyu thay thế Gao Tianyi.
Shunqi Tang ra hiệu cho Yunnan Yukun được ném biên ở phần sân của Shanghai Shenhua.
Shunqi Tang trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Shanghai Shenhua ở phần sân của Yunnan Yukun.
Bóng đi ra ngoài sân, Yunnan Yukun được hưởng quả phát bóng lên.
Shanghai Shenhua được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Yunnan Yukun vs Shanghai Shenhua
Yunnan Yukun (4-1-4-1): Jianxian Yu (24), Tang Miao (22), Li Songyi (4), Zhao Yuhao (6), Dilmurat Mawlanyaz (5), Nene (14), Oscar Maritu (25), Alexandru Ionita (10), John Hou Saether (30), Luo Jing (7), Pedro (9)
Shanghai Shenhua (4-4-2): Xue Qinghao (1), Wilson Manafá (13), Ibrahim Amadou (6), Jiang Shenglong (4), Shinichi Chan (27), Gao Tianyi (17), João Carlos Teixeira (10), Wu Xi (15), Li Ke (23), Luis Asue (19), Andre Luis (9)


Thay người | |||
68’ | Alexandru Ionita Biao Li | 67’ | Luis Asue Hanchao Yu |
68’ | Jing Luo Ye Chugui | 74’ | Shinichi Chan Xu Haoyang |
75’ | Oscar Taty Maritu Zilong Han | 85’ | Tianyi Gao Chengyu Liu |
90’ | John Hou Saether Chenliang Zhang | ||
90’ | Pedro Dezhi Duan |
Cầu thủ dự bị | |||
Shengjun Qiu | Bao Yaxiong | ||
Chenliang Zhang | Qipeng Wu | ||
Pengbo Wang | Shunkai Jin | ||
Dezhi Duan | Aidi Fulangxisi | ||
Xiangshuo Zhang | Shilong Wang | ||
Chen Yuhao | Yang Zexiang | ||
Zhang Yufeng | Xu Haoyang | ||
Biao Li | Haoyu Yang | ||
Sun Xuelong | Jiawen Han | ||
Yin Congyao | Hanchao Yu | ||
Ye Chugui | Chengyu Liu | ||
Zilong Han | Wang Haijian |
Nhận định Yunnan Yukun vs Shanghai Shenhua
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yunnan Yukun
Thành tích gần đây Shanghai Shenhua
Bảng xếp hạng China Super League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại