Chủ Nhật, 30/11/2025
Riad Bajic
7
Irodotos Christodoulou
45+4'
(Pen) Hrvoje Milicevic
45+5'
Algassime Bah (Thay: Evangelos Kyriakou)
46
Yassine Bahassa
56
Hrvoje Milicevic
57
Issam Chebake
59
Waldo Rubio
62
Curtis Yebli (Thay: Nikola Trujic)
63
Patryk Lipski (Thay: Yassine Bahassa)
63
Jairo Izquierdo
64
Yerson Chacon (Thay: Pere Pons)
66
Youssef Amyn (Thay: Waldo Rubio)
66
Yerson Chacon
70
Jeremie Gnali (Thay: Jairo Izquierdo)
73
Jorge Miramon (Thay: Djordje Ivanovic)
73
Yevhen Budnik (Thay: Manuel De Iriondo)
81
Riad Bajic
82
Mathias Gonzalez (Thay: Marcus Rohden)
84
Erik Davidyan (Thay: Maxime Do Couto)
84

Thống kê trận đấu Ypsonas vs Larnaca

số liệu thống kê
Ypsonas
Ypsonas
Larnaca
Larnaca
44 Kiểm soát bóng 56
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ypsonas vs Larnaca

Tất cả (23)
84'

Maxime Do Couto rời sân và được thay thế bởi Erik Davidyan.

84'

Marcus Rohden rời sân và được thay thế bởi Mathias Gonzalez.

82' V À A A O O O - Riad Bajic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Riad Bajic đã ghi bàn!

81'

Manuel De Iriondo rời sân và được thay thế bởi Yevhen Budnik.

73'

Djordje Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Jorge Miramon.

73'

Jairo Izquierdo rời sân và được thay thế bởi Jeremie Gnali.

70' V À A A O O O - Yerson Chacon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yerson Chacon đã ghi bàn!

66'

Waldo Rubio rời sân và được thay thế bởi Youssef Amyn.

66'

Pere Pons rời sân và được thay thế bởi Yerson Chacon.

64' Thẻ vàng cho Jairo Izquierdo.

Thẻ vàng cho Jairo Izquierdo.

63'

Yassine Bahassa rời sân và được thay thế bởi Patryk Lipski.

63'

Nikola Trujic rời sân và được thay thế bởi Curtis Yebli.

62' Thẻ vàng cho Waldo Rubio.

Thẻ vàng cho Waldo Rubio.

59' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Issam Chebake nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Issam Chebake nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

57' Thẻ vàng cho Hrvoje Milicevic.

Thẻ vàng cho Hrvoje Milicevic.

56' Thẻ vàng cho Yassine Bahassa.

Thẻ vàng cho Yassine Bahassa.

46'

Evangelos Kyriakou rời sân và được thay thế bởi Algassime Bah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' V À A A O O O - Hrvoje Milicevic từ AEK Larnaca đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Hrvoje Milicevic từ AEK Larnaca đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

45+4' Thẻ vàng cho Irodotos Christodoulou.

Thẻ vàng cho Irodotos Christodoulou.

Đội hình xuất phát Ypsonas vs Larnaca

Ypsonas (3-4-3): Mislav Zadro (91), Irodotos Christodoulou (5), Kristopher Da Graca (4), Luiyi De Lucas (3), Evangelos Kyriakou (32), Ivan Chavdarov Pankov (6), Manuel De Iriondo (23), Issam Chebake (29), Maxime Do Couto (10), Nikola Trujic (7), Yassine Bahassa (28)

Larnaca (4-2-3-1): Zlatan Alomerovic (1), Godswill Ekpolo (22), Hrvoje Milicevic (15), Enric Saborit (4), Jairo Izquierdo (23), Gus Ledes (7), Marcus Rohden (8), Djorde Ivanovic (9), Pere Pons (17), Waldo Rubio (10), Riad Bajic (11)

Ypsonas
Ypsonas
3-4-3
91
Mislav Zadro
5
Irodotos Christodoulou
4
Kristopher Da Graca
3
Luiyi De Lucas
32
Evangelos Kyriakou
6
Ivan Chavdarov Pankov
23
Manuel De Iriondo
29
Issam Chebake
10
Maxime Do Couto
7
Nikola Trujic
28
Yassine Bahassa
11
Riad Bajic
10
Waldo Rubio
17
Pere Pons
9
Djorde Ivanovic
8
Marcus Rohden
7
Gus Ledes
23
Jairo Izquierdo
4
Enric Saborit
15
Hrvoje Milicevic
22
Godswill Ekpolo
1
Zlatan Alomerovic
Larnaca
Larnaca
4-2-3-1
Thay người
46’
Evangelos Kyriakou
Algassime Bah
66’
Waldo Rubio
Youssef Amyn
63’
Nikola Trujic
Curtis Yebli
66’
Pere Pons
Yerson Chacon
63’
Yassine Bahassa
Patryk Lipski
73’
Djordje Ivanovic
Jorge Miramon
81’
Manuel De Iriondo
Yevgeni Budnik
73’
Jairo Izquierdo
Jeremie Gnali
84’
Maxime Do Couto
Erik Davidyan
84’
Marcus Rohden
Mathias Gonzalez Rivas
Cầu thủ dự bị
Dimitrios Priniotakis
Antreas Paraskevas
Yuriy Avramenko
Dimitris Dimitriou
Miha Trdan
Mathias Gonzalez Rivas
Vernon Addo
Petros Ioannou
Michalis Koumouris
Christodoulos Thoma
Curtis Yebli
Youssef Amyn
Dmytro Melnichenko
Yerson Chacon
Thiago
David Gerasimou
Patryk Lipski
Giorgos Naoum
Algassime Bah
Jorge Miramon
Yevgeni Budnik
Valentin Roberge
Erik Davidyan
Jeremie Gnali
Denis Ovsyannikov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
27/09 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Ypsonas

VĐQG Cyprus
25/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
01/10 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0
VĐQG Cyprus
27/09 - 2025
H1: 0-2
19/09 - 2025
15/09 - 2025

Thành tích gần đây Larnaca

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Cyprus
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Cyprus
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia116321421H H T H B
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis11254-911H H T H T
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow