Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Marius Corbu 14 | |
![]() Konstantinos Laifis 17 | |
![]() Issam Chebake 25 | |
![]() Gabriel Maioli 34 | |
![]() Nanu (Thay: Gabriel Maioli da Silva) 46 | |
![]() Nanu (Thay: Gabriel Maioli) 46 | |
![]() Marquinhos 48 | |
![]() Kingsley Sarfo 60 | |
![]() Pieros Sotiriou 61 | |
![]() Stelios Vrontis (Thay: Marquinhos) 66 | |
![]() Evangelos Kyriakou (Thay: Yassine Bahassa) 71 | |
![]() Michalis Koumouris (Thay: Thierno Barry) 71 | |
![]() Theodosis Kyprou (Thay: Issam Chebake) 71 | |
![]() Curtis Yebli (Thay: Manuel De Iriondo) 79 | |
![]() Irodotos Christodoulou 81 | |
![]() Geovane Meurer (Thay: Giannis Satsias) 87 | |
![]() Diego Rosa (Thay: Marius Corbu) 90 | |
![]() Stefan Drazic (Thay: Pieros Sotiriou) 90 | |
![]() Evangelos Kyriakou 90+5' |
Thống kê trận đấu Ypsonas vs APOEL Nicosia


Diễn biến Ypsonas vs APOEL Nicosia

Thẻ vàng cho Evangelos Kyriakou.
Pieros Sotiriou rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.
Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Diego Rosa.
Giannis Satsias rời sân và được thay thế bởi Geovane Meurer.

V À A A O O O - Irodotos Christodoulou đã ghi bàn!
Manuel De Iriondo rời sân và được thay thế bởi Curtis Yebli.
Issam Chebake rời sân và được thay thế bởi Theodosis Kyprou.
Thierno Barry rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.
Yassine Bahassa rời sân và được thay thế bởi Evangelos Kyriakou.
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.

V À A A O O O - Pieros Sotiriou đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Kingsley Sarfo.

Thẻ vàng cho Marquinhos.
Gabriel Maioli rời sân và anh được thay thế bởi Nanu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Gabriel Maioli.

Thẻ vàng cho Issam Chebake.

Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

V À A A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ypsonas vs APOEL Nicosia
Ypsonas (4-2-1-3): Mislav Zadro (91), Issam Chebake (29), Irodotos Christodoulou (5), Luiyi De Lucas (3), Kingsley Sarfo (33), Manuel De Iriondo (23), Ivano Pankov (12), Yassine Bahassa (28), Nikola Trujic (7), Thierno Barry (11), Maxime Do Couto (10)
APOEL Nicosia (4-3-3): Vid Belec (27), Marius Corbu (30), Kostas Laifis (34), Franz Brorsson (31), Kostas Stafylidis (3), Max Meyer (7), Dalcio Gomes (20), Giannis Satsias (8), Gabriel Maioli (11), Pieros Sotiriou (79), Marquinhos (10)


Thay người | |||
71’ | Thierno Barry Michalis Koumouris | 46’ | Gabriel Maioli Nanu |
71’ | Issam Chebake Theodosis Kyprou | 66’ | Marquinhos Stylianos Vrontis |
71’ | Yassine Bahassa Evangelos Kyriakou | 87’ | Giannis Satsias Geovane Santana Meurer |
79’ | Manuel De Iriondo Curtis Yebli | 90’ | Pieros Sotiriou Stefan Drazic |
90’ | Marius Corbu Diego |
Cầu thủ dự bị | |||
Nikolas Chatzivarnava | Gabriel Pereira | ||
Dimitrios Priniotakis | Andreas Nikolas Christodoulou | ||
Curtis Yebli | Evagoras Antoniou | ||
Michalis Koumouris | Stefan Drazic | ||
Theodosis Kyprou | Algassime Bah | ||
Marios Stylianou | Nanu | ||
Evangelos Kyriakou | Diego | ||
Yuriy Avramenko | Geovane Santana Meurer | ||
Konstantinos Giannakou | |||
Stylianos Vrontis | |||
Nikolas Koutsakos | |||
Vitor Meer |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ypsonas
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
6 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại