Thứ Bảy, 30/08/2025
Marius Corbu
14
Konstantinos Laifis
17
Issam Chebake
25
Gabriel Maioli
34
Nanu (Thay: Gabriel Maioli da Silva)
46
Nanu (Thay: Gabriel Maioli)
46
Marquinhos
48
Kingsley Sarfo
60
Pieros Sotiriou
61
Stelios Vrontis (Thay: Marquinhos)
66
Evangelos Kyriakou (Thay: Yassine Bahassa)
71
Michalis Koumouris (Thay: Thierno Barry)
71
Theodosis Kyprou (Thay: Issam Chebake)
71
Curtis Yebli (Thay: Manuel De Iriondo)
79
Irodotos Christodoulou
81
Geovane Meurer (Thay: Giannis Satsias)
87
Diego Rosa (Thay: Marius Corbu)
90
Stefan Drazic (Thay: Pieros Sotiriou)
90
Evangelos Kyriakou
90+5'

Thống kê trận đấu Ypsonas vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Ypsonas
Ypsonas
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
41 Kiểm soát bóng 59
16 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ypsonas vs APOEL Nicosia

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Evangelos Kyriakou.

Thẻ vàng cho Evangelos Kyriakou.

90+1'

Pieros Sotiriou rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

90+1'

Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Diego Rosa.

87'

Giannis Satsias rời sân và được thay thế bởi Geovane Meurer.

81' V À A A O O O - Irodotos Christodoulou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Irodotos Christodoulou đã ghi bàn!

79'

Manuel De Iriondo rời sân và được thay thế bởi Curtis Yebli.

71'

Issam Chebake rời sân và được thay thế bởi Theodosis Kyprou.

71'

Thierno Barry rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.

71'

Yassine Bahassa rời sân và được thay thế bởi Evangelos Kyriakou.

66'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.

61' V À A A O O O - Pieros Sotiriou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pieros Sotiriou đã ghi bàn!

60' Thẻ vàng cho Kingsley Sarfo.

Thẻ vàng cho Kingsley Sarfo.

48' Thẻ vàng cho Marquinhos.

Thẻ vàng cho Marquinhos.

46'

Gabriel Maioli rời sân và anh được thay thế bởi Nanu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Gabriel Maioli.

Thẻ vàng cho Gabriel Maioli.

25' Thẻ vàng cho Issam Chebake.

Thẻ vàng cho Issam Chebake.

17' Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

14' V À A A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Marius Corbu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ypsonas vs APOEL Nicosia

Ypsonas (4-2-1-3): Mislav Zadro (91), Issam Chebake (29), Irodotos Christodoulou (5), Luiyi De Lucas (3), Kingsley Sarfo (33), Manuel De Iriondo (23), Ivano Pankov (12), Yassine Bahassa (28), Nikola Trujic (7), Thierno Barry (11), Maxime Do Couto (10)

APOEL Nicosia (4-3-3): Vid Belec (27), Marius Corbu (30), Kostas Laifis (34), Franz Brorsson (31), Kostas Stafylidis (3), Max Meyer (7), Dalcio Gomes (20), Giannis Satsias (8), Gabriel Maioli (11), Pieros Sotiriou (79), Marquinhos (10)

Ypsonas
Ypsonas
4-2-1-3
91
Mislav Zadro
29
Issam Chebake
5
Irodotos Christodoulou
3
Luiyi De Lucas
33
Kingsley Sarfo
23
Manuel De Iriondo
12
Ivano Pankov
28
Yassine Bahassa
7
Nikola Trujic
11
Thierno Barry
10
Maxime Do Couto
10
Marquinhos
79
Pieros Sotiriou
11
Gabriel Maioli
8
Giannis Satsias
20
Dalcio Gomes
7
Max Meyer
3
Kostas Stafylidis
31
Franz Brorsson
34
Kostas Laifis
30
Marius Corbu
27
Vid Belec
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-3-3
Thay người
71’
Thierno Barry
Michalis Koumouris
46’
Gabriel Maioli
Nanu
71’
Issam Chebake
Theodosis Kyprou
66’
Marquinhos
Stylianos Vrontis
71’
Yassine Bahassa
Evangelos Kyriakou
87’
Giannis Satsias
Geovane Santana Meurer
79’
Manuel De Iriondo
Curtis Yebli
90’
Pieros Sotiriou
Stefan Drazic
90’
Marius Corbu
Diego
Cầu thủ dự bị
Nikolas Chatzivarnava
Gabriel Pereira
Dimitrios Priniotakis
Andreas Nikolas Christodoulou
Curtis Yebli
Evagoras Antoniou
Michalis Koumouris
Stefan Drazic
Theodosis Kyprou
Algassime Bah
Marios Stylianou
Nanu
Evangelos Kyriakou
Diego
Yuriy Avramenko
Geovane Santana Meurer
Konstantinos Giannakou
Stylianos Vrontis
Nikolas Koutsakos
Vitor Meer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
25/08 - 2025

Thành tích gần đây Ypsonas

VĐQG Cyprus
30/08 - 2025
25/08 - 2025
Hạng 2 Cyprus
26/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025
02/04 - 2025
29/03 - 2025
14/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
25/08 - 2025
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
06/04 - 2025
02/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow