Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Konstantin Aleksa (Kiến tạo: Romeo Moerth) 50 | |
Christoph Knasmullner (Thay: Gabryel) 52 | |
Christoph Knasmuellner (Thay: Gabryel) 52 | |
Jurica Poldrugac (Thay: Tolgahan Sahin) 67 | |
Marcel Stoeger (Thay: Konstantin Aleksa) 72 | |
Lars Stoeckl 72 | |
Filip Lukic (Thay: David Ewemade) 72 | |
Osman Abdi 80 | |
Julian Hoeller (Thay: Osman Abdi) 87 | |
Julian Roider (Thay: Romeo Moerth) 87 | |
Yoann Beaka (Thay: Darijo Pecirep) 89 |
Thống kê trận đấu Young Violets vs SV Stripfing


Diễn biến Young Violets vs SV Stripfing
Darijo Pecirep rời sân và được thay thế bởi Yoann Beaka.
Romeo Moerth rời sân và được thay thế bởi Julian Roider.
Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Julian Hoeller.
Thẻ vàng cho Osman Abdi.
David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Filip Lukic.
V À A A O O O - Lars Stoeckl đã ghi bàn!
Konstantin Aleksa rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Tolgahan Sahin rời sân và được thay thế bởi Jurica Poldrugac.
Gabryel rời sân và được thay thế bởi Christoph Knasmuellner.
Romeo Moerth đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Konstantin Aleksa đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ném bi cho Stripfing tại Generali Arena.
Quả đá phạt cho Stripfing ở nửa sân của họ.
Quả đá phạt cho Young Violets ở nửa sân của Stripfing.
Manuel Baumann ra hiệu cho một quả đá phạt cho Stripfing ở nửa sân của họ.
Ném bi cao ở khu vực của Young Violets tại Vienna.
Young Violets sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Stripfing.
Đội hình xuất phát Young Violets vs SV Stripfing
Young Violets (4-2-3-1): Kenan Jusic (1), Aleksa Ilic (4), David Ewemade (70), Nicola Wojnar (24), Ifeanyi Ndukwe (5), Osman Abdi (8), Matteo Schablas (7), Daniel Nnodim (27), Dominik Nisandzic (18), Romeo Morth (20), Konstantin Aleksa (23)
SV Stripfing (4-4-2): Elias Scherf (1), Florian Freissegger (14), Lars Stockl (18), Wilhelm Vorsager (39), Milos Spasic (3), Dario Kreiker (47), Gabryel (20), Konstantin Kerschbaumer (27), Tolgahan Sahin (8), Matheus Cecchini Muller (5), Darijo Pecirep (21)


| Thay người | |||
| 72’ | David Ewemade Filip Lukic | 52’ | Gabryel Christoph Knasmüllner |
| 72’ | Konstantin Aleksa Marcel Stoger | 67’ | Tolgahan Sahin Jurica Poldrugac |
| 87’ | Romeo Moerth Julian Roider | 89’ | Darijo Pecirep Yoann Beaka |
| 87’ | Osman Abdi Julian Holler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Blazevic | Jonas Uberbacher | ||
Valentin Toifl | Jurica Poldrugac | ||
Julian Roider | Christoph Knasmüllner | ||
Julian Holler | Kerim Abazovic | ||
Filip Lukic | Yoann Beaka | ||
Nicolas Zdichynec | Noah Steiner | ||
Marcel Stoger | Anel Selimoski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Violets
Thành tích gần đây SV Stripfing
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | -1 | 16 | B B H T B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -6 | 7 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch