Thẻ vàng cho Hasan Deshishku.
- Hasan Deshishku (Thay: Konstantin Aleksa)
42 - David Ewemade
45+1' - Fabian Jankovic
48 - Fabian Jankovic (Kiến tạo: Matteo Schablas)
50 - Marcel Stoeger (Thay: David Ewemade)
57 - Matteo Schablas
70 - Wilhelm Vorsager
70 - Florian Wustinger (Thay: Osman Abdi)
74 - Daniel Nnodim
78 - Marcel Stoeger
85 - Hasan Deshishku
90
- Kenan Muharemovic
9 - Jakob Brunnhofer (Thay: Amin Groeller)
46 - Kenny Nzogang (Thay: Philipp Moizi)
59 - Dalibor Velimirovic (Thay: Tare Ekereokosu)
59 - David Berger (Thay: Daris Djezic)
59 - Erik Stehrer (Thay: Daniel Mahiya)
84
Thống kê trận đấu Young Violets vs SK Rapid Wien II
Diễn biến Young Violets vs SK Rapid Wien II
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Marcel Stoeger.
Daniel Mahiya rời sân và được thay thế bởi Erik Stehrer.
Thẻ vàng cho Daniel Nnodim.
Osman Abdi rời sân và được thay thế bởi Florian Wustinger.
Thẻ vàng cho Wilhelm Vorsager.
Thẻ vàng cho Matteo Schablas.
Daris Djezic rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Tare Ekereokosu rời sân và được thay thế bởi Dalibor Velimirovic.
Philipp Moizi rời sân và được thay thế bởi Kenny Nzogang.
David Ewemade rời sân và được thay thế bởi Marcel Stoeger.
Matteo Schablas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabian Jankovic ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabian Jankovic.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Amin Groeller rời sân và được thay thế bởi Jakob Brunnhofer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho David Ewemade.
Konstantin Aleksa rời sân và được thay thế bởi Hasan Deshishku.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kenan Muharemovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Young Violets vs SK Rapid Wien II
Young Violets (4-3-3): Kenan Jusic (1), Daniel Nnodim (27), Ifeanyi Ndukwe (5), Felix Fischer (21), Matteo Schablas (7), Wilhelm Vorsager (2), Fabian Jankovic (15), Osman Abdi (8), David Ewemade (70), Philipp Hosiner (16), Konstantin Aleksa (23)
SK Rapid Wien II (4-1-4-1): Laurenz Orgler (49), Eaden Roka (2), Amin-Elias Groller (47), Kenan Muharemovic (5), Daniel Mahiya (36), Omar Badarneh (17), Lorenz Szladits (28), Daris Djezic (37), Ensar Music (22), Tare Ekereokosu (14), Philipp Moizi (39)
| Thay người | |||
| 42’ | Konstantin Aleksa Hasan Deshishku | 46’ | Amin Groeller Jakob Brunnhofer |
| 57’ | David Ewemade Marcel Stoger | 59’ | Daris Djezic David Berger |
| 74’ | Osman Abdi Florian Wustinger | 59’ | Tare Ekereokosu Dalibor Velimirovic |
| 59’ | Philipp Moizi Kenny Nzogang | ||
| 84’ | Daniel Mahiya Erik Stehrer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Blazevic | Christoph Haas | ||
Hasan Deshishku | Jakob Brunnhofer | ||
Mikolaj Sawicki | Keneth Yeboah | ||
Julian Roider | David Berger | ||
Marcel Stoger | Dalibor Velimirovic | ||
Lars Stockl | Erik Stehrer | ||
Florian Wustinger | Kenny Nzogang | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Violets
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 9 | 7 | 2 | 22 | 34 | H T B T B | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 10 | 34 | H B T T T | |
| 3 | 18 | 8 | 9 | 1 | 13 | 33 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 11 | 33 | T H T B B | |
| 5 | 16 | 8 | 5 | 3 | 13 | 29 | T T H T H | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -3 | 27 | T B T B T | |
| 7 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | B H B T T | |
| 8 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | T B H T B | |
| 9 | 16 | 5 | 4 | 7 | -6 | 19 | B B H T H | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -8 | 17 | H B B H T | |
| 11 | 17 | 4 | 4 | 9 | -9 | 16 | B H T B B | |
| 12 | 17 | 5 | 4 | 8 | -6 | 16 | B H B B H | |
| 13 | 17 | 4 | 3 | 10 | -15 | 15 | B B B H B | |
| 14 | 15 | 2 | 5 | 8 | -13 | 11 | H T B H H | |
| 15 | 17 | 2 | 8 | 7 | -7 | 11 | B T B T H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại