Chủ Nhật, 30/11/2025
Fode Sylla
9
Cedric Itten (Thay: Darian Males)
46
Christian Fassnacht
51
Christian Fassnacht
60
Mauro Rodrigues (Thay: Goncalo Esteves)
63
Cristiano Piccini
66
Abdu Conte (Thay: Alan Virginius)
66
Hugo Komano (Thay: Antonio Marchesano)
71
Magnus Retsius Groedem (Thay: Varol Tasar)
71
Loris Benito
76
(Pen) Mauro Rodrigues
76
Zachary Athekame (Thay: Lewin Blum)
77
Lukasz Lakomy (Thay: Filip Ugrinic)
85
Mohamed Aly Camara
90+3'

Thống kê trận đấu Young Boys vs Yverdon

số liệu thống kê
Young Boys
Young Boys
Yverdon
Yverdon
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
14 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Young Boys vs Yverdon

Tất cả (17)
90+3' Thẻ vàng cho Mohamed Aly Camara.

Thẻ vàng cho Mohamed Aly Camara.

85'

Filip Ugrinic rời sân và được thay thế bởi Lukasz Lakomy.

77'

Lewin Blum rời sân và được thay thế bởi Zachary Athekame.

76' ANH ẤY BỎ LỠ - Mauro Rodrigues thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Mauro Rodrigues thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Loris Benito.

Thẻ vàng cho Loris Benito.

71'

Varol Tasar rời sân và được thay thế bởi Magnus Retsius Groedem.

71'

Antonio Marchesano rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.

66'

Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Abdu Conte.

66' Thẻ vàng cho Cristiano Piccini.

Thẻ vàng cho Cristiano Piccini.

63'

Goncalo Esteves rời sân và được thay thế bởi Mauro Rodrigues.

60' V À A A O O O - Christian Fassnacht ghi bàn!

V À A A O O O - Christian Fassnacht ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Christian Fassnacht.

Thẻ vàng cho Christian Fassnacht.

46'

Darian Males rời sân và được thay thế bởi Cedric Itten.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

9' V À A A O O O - Fode Sylla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fode Sylla đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Young Boys vs Yverdon

Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (33), Lewin Blum (27), Mohamed Camara (13), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Christian Fassnacht (16), Rayan Raveloson (45), Filip Ugrinic (7), Darian Males (39), Alan Virginius (21), Chris Bedia (29)

Yverdon (4-1-4-1): Paul Bernardoni (40), Anthony Sauthier (32), Cristiano Piccini (12), Christian Marques (25), Vegard Kongsro (18), Mateusz Legowski (8), Varol Tasar (27), Fode Sylla (37), Moussa Baradji (28), Goncalo Esteves (87), Antonio Marchesano (19)

Young Boys
Young Boys
4-4-2
33
Marvin Keller
27
Lewin Blum
13
Mohamed Camara
23
Loris Benito
3
Jaouen Hadjam
16
Christian Fassnacht
45
Rayan Raveloson
7
Filip Ugrinic
39
Darian Males
21
Alan Virginius
29
Chris Bedia
19
Antonio Marchesano
87
Goncalo Esteves
28
Moussa Baradji
37
Fode Sylla
27
Varol Tasar
8
Mateusz Legowski
18
Vegard Kongsro
25
Christian Marques
12
Cristiano Piccini
32
Anthony Sauthier
40
Paul Bernardoni
Yverdon
Yverdon
4-1-4-1
Thay người
46’
Darian Males
Cedric Itten
63’
Goncalo Esteves
Mauro Rodrigues
66’
Alan Virginius
Abdu Conté
71’
Antonio Marchesano
Hugo Komano
77’
Lewin Blum
Zachary Athekame
71’
Varol Tasar
Magnus Grodem
85’
Filip Ugrinic
Lukasz Lakomy
Cầu thủ dự bị
David Von Ballmoos
Hugo Komano
Abdu Conté
Mauro Rodrigues
Miguel Chaiwa
Magnus Grodem
Felix Emmanuel Tsimba
Cristian Nunez
Cedric Itten
William Le Pogam
Tanguy Banhie Zoukrou
Boris Céspedes
Lukasz Lakomy
Mohamed Tijani
Zachary Athekame
Kevin Martin
Lutfi Dalipi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
22/06 - 2022
30/06 - 2023
VĐQG Thụy Sĩ
30/07 - 2023
31/01 - 2024
01/04 - 2024
11/08 - 2024
06/02 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Yverdon

Hạng 2 Thụy Sĩ
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 1-1
01/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 0-1
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025
Hạng 2 Thụy Sĩ
13/09 - 2025
31/08 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano15726-123T T T B H
6SionSion15564321T B H H H
7FC ZurichFC Zurich15627-520B B B T H
8LuzernLuzern14464418H B T B H
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper15357-1014B H B T H
12WinterthurWinterthur141310-256H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow