Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Saidy Janko 21 | |
![]() Armin Gigovic (Kiến tạo: Joel Monteiro) 29 | |
![]() Chris Bedia (Kiến tạo: Joel Monteiro) 37 | |
![]() Jaouen Hadjam 42 | |
![]() Robert Mak (Kiến tạo: David Strelec) 43 | |
![]() Armin Gigovic (Kiến tạo: Chris Bedia) 52 | |
![]() Marko Tolic (Thay: Guram Kashia) 55 | |
![]() Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia) 64 | |
![]() Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius) 64 | |
![]() Christian Fassnacht (Thay: Joel Monteiro) 71 | |
![]() Mykola Kukharevych (Thay: Rahim Ibrahim) 74 | |
![]() Alasana Yirajang (Thay: Cesar Blackman) 74 | |
![]() Nino Marcelli (Thay: Robert Mak) 79 | |
![]() Sidoine Fogning (Thay: Kenan Bajric) 79 | |
![]() Lewin Blum (Thay: Saidy Janko) 85 | |
![]() Sandro Lauper (Thay: Armin Gigovic) 85 | |
![]() David Strelec (Kiến tạo: Marko Tolic) 87 |
Thống kê trận đấu Young Boys vs Slovan Bratislava


Diễn biến Young Boys vs Slovan Bratislava
Marko Tolic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!
Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Sandro Lauper.
Saidy Janko rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.
Kenan Bajric rời sân và được thay thế bởi Sidoine Fogning.
Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.
Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.
Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.
Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.
Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.
Guram Kashia rời sân và được thay thế bởi Marko Tolic.
Chris Bedia đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Tigran Barseghyan đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Robert Mak đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.
Joel Monteiro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Young Boys vs Slovan Bratislava
Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Tanguy Banhie Zoukrou (4), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Alan Virginius (7), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Chris Bedia (29), Armin Gigović (37)
Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kenan Bajric (12), Sandro Cruz (57), Rahim Ibrahim (5), Peter Pokorny (3), Danylo Ignatenko (77), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13), Robert Mak (21)


Thay người | |||
64’ | Chris Bedia Sergio Cordova | 55’ | Guram Kashia Marko Tolic |
64’ | Alan Virginius Ebrima Colley | 74’ | Cesar Blackman Alasana Yirajang |
71’ | Joel Monteiro Christian Fassnacht | 74’ | Rahim Ibrahim Mykola Kukharevych |
85’ | Saidy Janko Lewin Blum | 79’ | Kenan Bajric Sidoine Fogning |
85’ | Armin Gigovic Sandro Lauper | 79’ | Robert Mak Nino Marcelli |
Cầu thủ dự bị | |||
Heinz Lindner | Martin Trnovsky | ||
Dario Marzino | Matus Macik | ||
Lewin Blum | Sidoine Fogning | ||
Olivier Mambwa | Sharani Zuberu | ||
Dominik Pech | Marko Tolic | ||
Christian Fassnacht | Alasana Yirajang | ||
Sandro Lauper | Nino Marcelli | ||
Sergio Cordova | Alen Mustafic | ||
Ebrima Colley | Filip Lichy | ||
Felix Emmanuel Tsimba | Kyriakos Savvidis | ||
Janis Luthi | Mykola Kukharevych |
Tình hình lực lượng | |||
Facinet Conte Chấn thương dây chằng chéo |