Chủ Nhật, 30/11/2025
Saidy Janko
21
Armin Gigovic (Kiến tạo: Joel Monteiro)
29
Chris Bedia (Kiến tạo: Joel Monteiro)
37
Jaouen Hadjam
42
Robert Mak (Kiến tạo: David Strelec)
43
Armin Gigovic (Kiến tạo: Chris Bedia)
52
Marko Tolic (Thay: Guram Kashia)
55
Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia)
64
Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius)
64
Christian Fassnacht (Thay: Joel Monteiro)
71
Mykola Kukharevych (Thay: Rahim Ibrahim)
74
Alasana Yirajang (Thay: Cesar Blackman)
74
Nino Marcelli (Thay: Robert Mak)
79
Sidoine Fogning (Thay: Kenan Bajric)
79
Lewin Blum (Thay: Saidy Janko)
85
Sandro Lauper (Thay: Armin Gigovic)
85
David Strelec (Kiến tạo: Marko Tolic)
87

Thống kê trận đấu Young Boys vs Slovan Bratislava

số liệu thống kê
Young Boys
Young Boys
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
51 Kiểm soát bóng 49
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Young Boys vs Slovan Bratislava

Tất cả (26)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Marko Tolic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!

V À A A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!

85'

Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Sandro Lauper.

85'

Saidy Janko rời sân và được thay thế bởi Lewin Blum.

79'

Kenan Bajric rời sân và được thay thế bởi Sidoine Fogning.

79'

Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.

74'

Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.

74'

Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.

71'

Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

64'

Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.

64'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.

55'

Guram Kashia rời sân và được thay thế bởi Marko Tolic.

52'

Chris Bedia đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Tigran Barseghyan đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A A O O O - Robert Mak đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Robert Mak đã ghi bàn!

42' Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

Thẻ vàng cho Jaouen Hadjam.

37'

Joel Monteiro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Young Boys vs Slovan Bratislava

Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Tanguy Banhie Zoukrou (4), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Alan Virginius (7), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Chris Bedia (29), Armin Gigović (37)

Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kenan Bajric (12), Sandro Cruz (57), Rahim Ibrahim (5), Peter Pokorny (3), Danylo Ignatenko (77), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13), Robert Mak (21)

Young Boys
Young Boys
4-4-2
1
Marvin Keller
17
Saidy Janko
4
Tanguy Banhie Zoukrou
23
Loris Benito
3
Jaouen Hadjam
7
Alan Virginius
45
Rayan Raveloson
6
Edimilson Fernandes
77
Joël Monteiro
29
Chris Bedia
37
Armin Gigović
21
Robert Mak
13
David Strelec
11
Tigran Barseghyan
77
Danylo Ignatenko
3
Peter Pokorny
5
Rahim Ibrahim
57
Sandro Cruz
12
Kenan Bajric
4
Guram Kashia
28
César Blackman
71
Dominik Takac
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-3-3
Thay người
64’
Chris Bedia
Sergio Cordova
55’
Guram Kashia
Marko Tolic
64’
Alan Virginius
Ebrima Colley
74’
Cesar Blackman
Alasana Yirajang
71’
Joel Monteiro
Christian Fassnacht
74’
Rahim Ibrahim
Mykola Kukharevych
85’
Saidy Janko
Lewin Blum
79’
Kenan Bajric
Sidoine Fogning
85’
Armin Gigovic
Sandro Lauper
79’
Robert Mak
Nino Marcelli
Cầu thủ dự bị
Heinz Lindner
Martin Trnovsky
Dario Marzino
Matus Macik
Lewin Blum
Sidoine Fogning
Olivier Mambwa
Sharani Zuberu
Dominik Pech
Marko Tolic
Christian Fassnacht
Alasana Yirajang
Sandro Lauper
Nino Marcelli
Sergio Cordova
Alen Mustafic
Ebrima Colley
Filip Lichy
Felix Emmanuel Tsimba
Kyriakos Savvidis
Janis Luthi
Mykola Kukharevych
Tình hình lực lượng

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
19/09 - 2014
28/11 - 2014
Champions League
22/07 - 2021
29/07 - 2021
Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Slovakia
30/10 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow