Chủ Nhật, 30/11/2025
Karol Swiderski (Kiến tạo: Tete)
10
Anass Zaroury
14
Anass Zaroury
19
Saidy Janko (Kiến tạo: Darian Males)
25
Sergio Cordova (Thay: Chris Bedia)
67
Ebrima Colley (Thay: Joel Monteiro)
67
Rayan Raveloson (Thay: Armin Gigovic)
67
Anass Zaroury (Kiến tạo: Kostas Kotsaris)
68
Cyriel Dessers (Thay: Karol Swiderski)
70
Giorgos Kyriakopoulos (Thay: Anass Zaroury)
70
Pedro Chirivella (Thay: Renato Sanches)
76
Davide Calabria (Thay: Tete)
77
Ryan Andrews (Thay: Saidy Janko)
77
Dominik Pech (Thay: Christian Fassnacht)
77
Vicente Taborda (Thay: Anastasios Bakasetas)
84
Sergio Cordova
90+1'

Thống kê trận đấu Young Boys vs Panathinaikos

số liệu thống kê
Young Boys
Young Boys
Panathinaikos
Panathinaikos
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
12 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Young Boys vs Panathinaikos

Tất cả (24)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Sergio Cordova.

Thẻ vàng cho Sergio Cordova.

84'

Anastasios Bakasetas rời sân và được thay thế bởi Vicente Taborda.

77'

Christian Fassnacht rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.

77'

Saidy Janko rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

77'

Tete rời sân và được thay thế bởi Davide Calabria.

76'

Renato Sanches rời sân và được thay thế bởi Pedro Chirivella.

70'

Anass Zaroury rời sân và được thay thế bởi Giorgos Kyriakopoulos.

70'

Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Cyriel Dessers.

68'

Kostas Kotsaris đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

67'

Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Rayan Raveloson.

67'

Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.

67'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25'

Darian Males đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A A O O O - Saidy Janko đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Saidy Janko đã ghi bàn!

19' V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

14' V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anass Zaroury đã ghi bàn!

10'

Tete đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Young Boys vs Panathinaikos

Young Boys (4-4-2): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Tanguy Banhie Zoukrou (4), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Darian Males (39), Armin Gigović (37), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Chris Bedia (29), Christian Fassnacht (16)

Panathinaikos (4-4-2): Alban Lafont (40), Giannis Kotsiras (27), Sverrir Ingason (15), Ahmed Touba (5), Filip Mladenović (25), Tete (10), Manolis Siopis (6), Renato Sanches (8), Anass Zaroury (9), Anastasios Bakasetas (11), Karol Świderski (19)

Young Boys
Young Boys
4-4-2
1
Marvin Keller
17
Saidy Janko
4
Tanguy Banhie Zoukrou
23
Loris Benito
3
Jaouen Hadjam
39
Darian Males
37
Armin Gigović
6
Edimilson Fernandes
77
Joël Monteiro
29
Chris Bedia
16
Christian Fassnacht
19
Karol Świderski
11
Anastasios Bakasetas
9
Anass Zaroury
8
Renato Sanches
6
Manolis Siopis
10
Tete
25
Filip Mladenović
5
Ahmed Touba
15
Sverrir Ingason
27
Giannis Kotsiras
40
Alban Lafont
Panathinaikos
Panathinaikos
4-4-2
Thay người
67’
Armin Gigovic
Rayan Raveloson
70’
Karol Swiderski
Cyriel Dessers
67’
Chris Bedia
Sergio Cordova
70’
Anass Zaroury
Giorgos Kyriakopoulos
67’
Joel Monteiro
Ebrima Colley
76’
Renato Sanches
Pedro Chirivella
77’
Saidy Janko
Ryan Andrews
77’
Tete
Davide Calabria
77’
Christian Fassnacht
Dominik Pech
84’
Anastasios Bakasetas
Vicente Taborda
Cầu thủ dự bị
Heinz Lindner
Konstantinos Kotsaris
Dario Marzino
Davide Calabria
Ryan Andrews
Elton Fikaj
Olivier Mambwa
Adriano Bregou
Dominik Pech
Filip Đuričić
Sandro Lauper
Vicente Taborda
Rayan Raveloson
Cyriel Dessers
Sergio Cordova
Bartlomiej Dragowski
Ebrima Colley
Erik Palmer-Brown
Felix Emmanuel Tsimba
Giorgos Kyriakopoulos
Pedro Chirivella
Adam Gnezda Čerin
Tình hình lực lượng

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/09 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow