Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lukian
28 - Makito Ito
37 - Yoshiaki Komai (Thay: Keisuke Muroi)
46 - Takanari Endo (Thay: Towa Yamane)
46 - Adailton (Thay: Solomon Sakuragawa)
56 - Makito Ito
63 - Makito Ito
63 - Akito Fukumori (Thay: Katsuya Iwatake)
78 - Boniface Nduka
83 - Joao Paulo (Thay: Lukian)
86 - Kosuke Yamazaki
90+10'
- Hiiro Komori
9 - Hiiro Komori
53 - Hiiro Komori
53 - Marius Hoeibraaten
70 - Taishi Matsumoto (Thay: Kaito Yasui)
73 - Jumpei Hayakawa (Thay: Matheus Savio)
73 - Genki Haraguchi (Thay: Yusuke Matsuo)
76 - Takahiro Sekine (Thay: Hiiro Komori)
76 - Kenta Nemoto (Thay: Yoichi Naganuma)
84
Thống kê trận đấu Yokohama FC vs Urawa Red Diamonds
Diễn biến Yokohama FC vs Urawa Red Diamonds
Tất cả (61)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kosuke Yamazaki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adailton đã ghi bàn!
Lukian rời sân và được thay thế bởi Joao Paulo.
Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Kenta Nemoto.
Thẻ vàng cho Boniface Nduka.
Katsuya Iwatake rời sân và được thay thế bởi Akito Fukumori.
Hiiro Komori rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.
Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Jumpei Hayakawa.
Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Thẻ vàng cho Marius Hoeibraaten.
THẺ ĐỎ! - Makito Ito nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY RA SÂN! - Makito Ito nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho [player1].
Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Adailton.
V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!
V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!
Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Takanari Endo.
Keisuke Muroi rời sân và được thay thế bởi Yoshiaki Komai.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Makito Ito.
Urawa được trao một quả phạt góc bởi Yusuke Araki.
Phạt góc được trao cho Urawa.
Đá phạt cho Urawa ở nửa sân của Yokohama.
Urawa sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực Yokohama.
Thẻ vàng cho Lukian.
Lukian (Yokohama) nhận thẻ vàng.
Quả phát bóng từ cầu môn cho Yokohama tại Sân vận động bóng đá NHK Spring Mitsuzawa.
Tại Yokohama, Urawa tấn công qua Matheus Savio. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Urawa.
Urawa được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Yokohama có một quả phát bóng từ cầu môn.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Ném biên cho Yokohama ở phần sân nhà.
Ném biên cho Yokohama.
Urawa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Yusuke Araki trao cho Yokohama một quả phát bóng lên.
Takuro Kaneko của Urawa tung cú sút nhưng không trúng đích.
Liệu Urawa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Yokohama không?
Yusuke Araki chỉ định một quả đá phạt cho Urawa ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Yokohama tại Sân vận động NHK Spring Mitsuzawa.
Yusuke Matsuo của Urawa bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng ra ngoài sân và Yokohama được hưởng quả phát bóng lên.
Bóng an toàn khi Yokohama được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Ném biên cho Urawa ở phần sân của Yokohama.
Ném biên cho Urawa gần khu vực cấm địa.
Yusuke Araki ra hiệu cho một quả ném biên của Yokohama ở phần sân của Urawa.
Liệu Yokohama có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Urawa được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Bóng đá NHK Spring Mitsuzawa.
V À A A O O O - Hiiro Komori đã ghi bàn!
Urawa dẫn trước 0-1 nhờ công của Hiiro Komori.
Yokohama có một quả ném biên nguy hiểm.
Ở Yokohama, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Đội chủ nhà ở Yokohama được hưởng một quả phát bóng lên.
Urawa sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Yokohama.
Yokohama có một quả phát bóng từ cầu môn.
Yusuke Araki trao cho đội nhà một quả ném biên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Yokohama FC vs Urawa Red Diamonds
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Makito Ito (16), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Towa Yamane (8), Katsuya Iwatake (22), Kota Yamada (76), Kaili Shimbo (48), Lukian (91), Keisuke Muroi (33), Solomon Sakuragawa (9)
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24), Hiiro Komori (17)
Thay người | |||
46’ | Keisuke Muroi Yoshiaki Komai | 73’ | Kaito Yasui Taishi Matsumoto |
46’ | Towa Yamane Takanari Endo | 73’ | Matheus Savio Jumpei Hayakawa |
56’ | Solomon Sakuragawa Adailton Dos Santos da Silva | 76’ | Yusuke Matsuo Genki Haraguchi |
78’ | Katsuya Iwatake Akito Fukumori | 76’ | Hiiro Komori Takahiro Sekine |
86’ | Lukian Joao Paulo | 84’ | Yoichi Naganuma Kenta Nemoto |
Cầu thủ dự bị | |||
Akinori Ichikawa | Ayumi Niekawa | ||
Akito Fukumori | Takuya Ogiwara | ||
Yoshiaki Komai | Kenta Nemoto | ||
Ryo Kubota | Taishi Matsumoto | ||
Hinata Ogura | Genki Haraguchi | ||
Takanari Endo | Takahiro Sekine | ||
Joao Paulo | Tomoaki Okubo | ||
Sho Ito | Jumpei Hayakawa | ||
Adailton Dos Santos da Silva | Thiago Santana |
Nhận định Yokohama FC vs Urawa Red Diamonds
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama FC
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
4 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại