Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Akito Fukumori) 20 | |
Kensuke Nagai (Thay: Mateus dos Santos Castro) 45 | |
Kensuke Nagai (Thay: Mateus) 45 | |
Taichi Kikuchi (Thay: Shuhei Tokumoto) 46 | |
Ryo Kubota (Thay: Lukian) 60 | |
Makito Ito (Thay: Akito Fukumori) 60 | |
Yuya Yamagishi (Thay: Yuki Nogami) 64 | |
Musashi Suzuki (Thay: Solomon Sakuragawa) 68 | |
Boniface Nduka 69 | |
(Pen) Sho Inagaki 71 | |
Makito Ito 73 | |
Tsukasa Morishima 75 | |
Adailton (Thay: Joao Paulo) 79 | |
Akinari Kawazura (Thay: Yudai Kimura) 79 | |
Yota Sato 80 | |
Yohei Takeda 83 | |
Makito Ito 90+4' |
Thống kê trận đấu Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight
V À A A A O O O - Makito Ito đã ghi bàn!
Makito Ito đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yohei Takeda.
V À A A O O O - Yota Sato ghi bàn!
Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Adailton.
Thẻ vàng cho Tsukasa Morishima.
Thẻ vàng cho Makito Ito.
V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Boniface Nduka.
Solomon Sakuragawa rời sân và Musashi Suzuki vào thay thế.
Yuki Nogami rời sân và Yuya Yamagishi vào thay thế.
Akito Fukumori rời sân và được thay thế bởi Makito Ito.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Ryo Kubota.
Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Mateus rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Akito Fukumori đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Boniface Nduka (2), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kyo Hosoi (70), Lukian (91), Joao Paulo (10), Solomon Sakuragawa (9)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Yota Sato (3), Yuki Nogami (2), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Shuhei Tokumoto (55), Mateus (10), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22)


| Thay người | |||
| 60’ | Lukian Ryo Kubota | 45’ | Mateus Kensuke Nagai |
| 60’ | Akito Fukumori Makito Ito | 46’ | Shuhei Tokumoto Taichi Kikuchi |
| 68’ | Solomon Sakuragawa Musashi Suzuki | 64’ | Yuki Nogami Yuya Yamagishi |
| 79’ | Joao Paulo Adailton Dos Santos da Silva | 79’ | Yudai Kimura Akinari Kawazura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryo Kubota | Alexandre Pisano | ||
Hinata Ogura | Akinari Kawazura | ||
Takanari Endo | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Musashi Suzuki | Soichiro Mori | ||
Sho Ito | Gen Kato | ||
Adailton Dos Santos da Silva | Taichi Kikuchi | ||
Kaili Shimbo | Yuya Yamagishi | ||
Makito Ito | Kensuke Nagai | ||
Akinori Ichikawa | Kasper Junker | ||
Nhận định Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama FC
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 8 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 7 | H H T | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | T H B | |
| 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 3 | B H H | |
| 8 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| 9 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| 10 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 4 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 6 | H H T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 5 | T H B | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H T B | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 8 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 9 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 10 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
