Thứ Bảy, 29/11/2025
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Akito Fukumori)
20
Kensuke Nagai (Thay: Mateus dos Santos Castro)
45
Kensuke Nagai (Thay: Mateus)
45
Taichi Kikuchi (Thay: Shuhei Tokumoto)
46
Ryo Kubota (Thay: Lukian)
60
Makito Ito (Thay: Akito Fukumori)
60
Yuya Yamagishi (Thay: Yuki Nogami)
64
Musashi Suzuki (Thay: Solomon Sakuragawa)
68
Boniface Nduka
69
(Pen) Sho Inagaki
71
Makito Ito
73
Tsukasa Morishima
75
Adailton (Thay: Joao Paulo)
79
Akinari Kawazura (Thay: Yudai Kimura)
79
Yota Sato
80
Yohei Takeda
83
Makito Ito
90+4'

Thống kê trận đấu Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Yokohama FC
Yokohama FC
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
29 Kiểm soát bóng 71
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A A O O O - Makito Ito đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Makito Ito đã ghi bàn!

90+4'

Makito Ito đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Yohei Takeda.

Thẻ vàng cho Yohei Takeda.

80' V À A A O O O - Yota Sato ghi bàn!

V À A A O O O - Yota Sato ghi bàn!

79'

Yudai Kimura rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.

79'

Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Adailton.

75' Thẻ vàng cho Tsukasa Morishima.

Thẻ vàng cho Tsukasa Morishima.

73' Thẻ vàng cho Makito Ito.

Thẻ vàng cho Makito Ito.

71' V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

69' Thẻ vàng cho Boniface Nduka.

Thẻ vàng cho Boniface Nduka.

68'

Solomon Sakuragawa rời sân và Musashi Suzuki vào thay thế.

64'

Yuki Nogami rời sân và Yuya Yamagishi vào thay thế.

60'

Akito Fukumori rời sân và được thay thế bởi Makito Ito.

60'

Lukian rời sân và được thay thế bởi Ryo Kubota.

46'

Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+4'

Mateus rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.

20'

Akito Fukumori đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Yokohama FC vs Nagoya Grampus Eight

Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Boniface Nduka (2), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kyo Hosoi (70), Lukian (91), Joao Paulo (10), Solomon Sakuragawa (9)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Yohei Takeda (16), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Yota Sato (3), Yuki Nogami (2), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Shuhei Tokumoto (55), Mateus (10), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22)

Yokohama FC
Yokohama FC
3-4-2-1
24
Jakub Slowik
22
Katsuya Iwatake
2
Boniface Nduka
5
Akito Fukumori
8
Towa Yamane
4
Yuri
76
Kota Yamada
70
Kyo Hosoi
91
Lukian
10
Joao Paulo
9
Solomon Sakuragawa
22
Yudai Kimura
7
Ryuji Izumi
10
Mateus
55
Shuhei Tokumoto
14
Tsukasa Morishima
15
Sho Inagaki
2
Yuki Nogami
3
Yota Sato
13
Haruya Fujii
70
Teruki Hara
16
Yohei Takeda
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
60’
Akito Fukumori
Makito Ito
45’
Mateus
Kensuke Nagai
60’
Lukian
Ryo Kubota
46’
Shuhei Tokumoto
Taichi Kikuchi
68’
Solomon Sakuragawa
Musashi Suzuki
64’
Yuki Nogami
Yuya Yamagishi
79’
Joao Paulo
Adailton Dos Santos da Silva
79’
Yudai Kimura
Akinari Kawazura
Cầu thủ dự bị
Akinori Ichikawa
Alexandre Pisano
Makito Ito
Akinari Kawazura
Kaili Shimbo
Kennedy Egbus Mikuni
Ryo Kubota
Soichiro Mori
Hinata Ogura
Gen Kato
Takanari Endo
Taichi Kikuchi
Musashi Suzuki
Yuya Yamagishi
Sho Ito
Kensuke Nagai
Adailton Dos Santos da Silva
Kasper Junker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
09/08 - 2021
18/02 - 2023
02/09 - 2023
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
22/05 - 2024
J League 1
29/03 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama FC

J League 1
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
12/10 - 2025
08/10 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
28/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
12/09 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
31/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow