Thứ Bảy, 30/08/2025
Musashi Suzuki
19
Mao Hosoya
32
Taiyo Koga
43
Koki Kumasaka
45+1'
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
68
Keijiro Ogawa (Thay: Keisuke Muroi)
71
Solomon Sakuragawa (Thay: Lukian)
71
Yoshiaki Komai (Thay: Kota Yamada)
76
Masaki Watai (Thay: Yuki Kakita)
78
Kosuke Kinoshita (Thay: Mao Hosoya)
78
Yuri
83
Junya Suzuki (Thay: Toma Murata)
88

Thống kê trận đấu Yokohama FC vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Yokohama FC
Yokohama FC
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
33 Kiểm soát bóng 67
5 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama FC vs Kashiwa Reysol

Tất cả (30)
88'

Toma Murata rời sân và được thay thế bởi Junya Suzuki.

83' Thẻ vàng cho Yuri.

Thẻ vàng cho Yuri.

78'

Mao Hosoya rời sân và Kosuke Kinoshita vào thay thế.

78'

Yuki Kakita rời sân và Masaki Watai vào thay thế.

76'

Kota Yamada rời sân và được thay thế bởi Yoshiaki Komai.

71'

Lukian rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

71'

Keisuke Muroi rời sân và được thay thế bởi Keijiro Ogawa.

68'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Koki Kumasaka.

Thẻ vàng cho Koki Kumasaka.

43' Thẻ vàng cho Taiyo Koga.

Thẻ vàng cho Taiyo Koga.

32' V À A A A O O O - Mao Hosoya đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mao Hosoya đã ghi bàn!

19' V À A A O O O O - Musashi Suzuki ghi bàn!

V À A A O O O O - Musashi Suzuki ghi bàn!

16'

Phạt trực tiếp cho Yokohama ở phần sân của Kashiwa.

12'

Phạt góc cho Yokohama tại Sân vận động NHK Spring Mitsuzawa.

12'

Yuki Kakita của Kashiwa có cú sút, nhưng không trúng đích.

11'

Liệu Kashiwa có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Yokohama không?

11'

Kashiwa được hưởng quả ném biên cao trên phần sân của Yokohama.

10'

Kashiwa được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

9'

Kashiwa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

Đội hình xuất phát Yokohama FC vs Kashiwa Reysol

Yokohama FC (3-4-2-1): Akinori Ichikawa (21), Makito Ito (16), Boniface Nduka (2), Kosuke Yamazaki (30), Toma Murata (20), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kaili Shimbo (48), Musashi Suzuki (7), Keisuke Muroi (33), Lukian (91)

Kashiwa Reysol (3-1-4-2): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hayato Tanaka (5), Koki Kumasaka (27), Tojiro Kubo (24), Yoshio Koizumi (8), Yuto Yamada (6), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18), Mao Hosoya (9)

Yokohama FC
Yokohama FC
3-4-2-1
21
Akinori Ichikawa
16
Makito Ito
2
Boniface Nduka
30
Kosuke Yamazaki
20
Toma Murata
4
Yuri
76
Kota Yamada
48
Kaili Shimbo
7
Musashi Suzuki
33
Keisuke Muroi
91
Lukian
9
Mao Hosoya
18
Yuki Kakita
14
Tomoya Koyamatsu
6
Yuto Yamada
8
Yoshio Koizumi
24
Tojiro Kubo
27
Koki Kumasaka
5
Hayato Tanaka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-1-4-2
Thay người
71’
Lukian
Solomon Sakuragawa
68’
Tomoya Koyamatsu
Diego
71’
Keisuke Muroi
Keijiro Ogawa
78’
Yuki Kakita
Masaki Watai
76’
Kota Yamada
Yoshiaki Komai
78’
Mao Hosoya
Kosuke Kinoshita
88’
Toma Murata
Junya Suzuki
Cầu thủ dự bị
Phelipe Megiolaro
Kenta Matsumoto
Junya Suzuki
Hiroki Noda
Akito Fukumori
Diego
Katsuya Iwatake
Eiji Shirai
Yoshiaki Komai
Shun Nakajima
Mizuki Arai
Masaki Watai
Takanari Endo
Nobuteru Nakagawa
Solomon Sakuragawa
Hayato Nakama
Keijiro Ogawa
Kosuke Kinoshita

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
29/08 - 2021
13/05 - 2023
17/09 - 2023
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama FC

J League 1
23/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
Giao hữu
25/07 - 2025
J League 1
20/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-2 | Pen: 4-3
J League 1
05/07 - 2025
28/06 - 2025
22/06 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
22/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
20/07 - 2025
05/07 - 2025
28/06 - 2025
21/06 - 2025
15/06 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
11/06 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-2
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow