Thứ Tư, 04/03/2026
Boniface Nduka (Kiến tạo: Musashi Suzuki)
7
Ryoya Yamashita (Kiến tạo: Jun Ichimori)
15
Musashi Suzuki
30
Lukian
38
Kaili Shimbo
61
Naoya Komazawa (Thay: Kota Yamada)
70
Solomon Sakuragawa (Thay: Lukian)
70
Rin Mito (Thay: Juan)
75
Sho Ito (Thay: Musashi Suzuki)
82
Ryotaro Meshino (Thay: Shu Kurata)
82
Tokuma Suzuki
86
Yuri
89
Yoshihiro Nakano (Thay: Hinata Ogura)
89
Junya Suzuki (Thay: Towa Yamane)
89
Takeru Kishimoto (Thay: Ryoya Yamashita)
89

Thống kê trận đấu Yokohama FC vs Gamba Osaka

số liệu thống kê
Yokohama FC
Yokohama FC
Gamba Osaka
Gamba Osaka
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 17
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama FC vs Gamba Osaka

Tất cả (23)
89'

Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Takeru Kishimoto.

89'

Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Junya Suzuki.

89'

Hinata Ogura rời sân và được thay thế bởi Yoshihiro Nakano.

89' Thẻ vàng cho Yuri.

Thẻ vàng cho Yuri.

86' Thẻ vàng cho Tokuma Suzuki.

Thẻ vàng cho Tokuma Suzuki.

82'

Shu Kurata rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Meshino.

82'

Musashi Suzuki rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.

75'

Juan rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.

70'

Lukian rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

70'

Kota Yamada rời sân và được thay thế bởi Naoya Komazawa.

61' Thẻ vàng cho Kaili Shimbo.

Thẻ vàng cho Kaili Shimbo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Lukian.

Thẻ vàng cho Lukian.

30' Thẻ vàng cho Musashi Suzuki.

Thẻ vàng cho Musashi Suzuki.

15'

Jun Ichimori đã kiến tạo cho bàn thắng này.

15' V À A A O O O - Ryoya Yamashita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryoya Yamashita đã ghi bàn!

7'

Musashi Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng này.

7' V À A A O O O - Boniface Nduka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Boniface Nduka đã ghi bàn!

3'

Đá phạt cho Gamba ở nửa sân của Yokohama.

2'

Gamba được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.

Đội hình xuất phát Yokohama FC vs Gamba Osaka

Yokohama FC (3-4-2-1): Akinori Ichikawa (21), Makito Ito (16), Boniface Nduka (2), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Hinata Ogura (34), Kaili Shimbo (48), Musashi Suzuki (7), Kota Yamada (76), Lukian (91)

Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Shu Kurata (10), Tokuma Suzuki (16), Ryoya Yamashita (17), Makoto Mitsuta (51), Juan Alano (47), Issam Jebali (11)

Yokohama FC
Yokohama FC
3-4-2-1
21
Akinori Ichikawa
16
Makito Ito
2
Boniface Nduka
5
Akito Fukumori
8
Towa Yamane
4
Yuri
34
Hinata Ogura
48
Kaili Shimbo
7
Musashi Suzuki
76
Kota Yamada
91
Lukian
11
Issam Jebali
47
Juan Alano
51
Makoto Mitsuta
17
Ryoya Yamashita
16
Tokuma Suzuki
10
Shu Kurata
4
Keisuke Kurokawa
2
Shota Fukuoka
20
Shinnosuke Nakatani
3
Riku Handa
22
Jun Ichimori
Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
Thay người
70’
Lukian
Solomon Sakuragawa
75’
Juan
Rin Mito
70’
Kota Yamada
Naoya Komazawa
82’
Shu Kurata
Ryotaro Meshino
82’
Musashi Suzuki
Sho Ito
89’
Ryoya Yamashita
Takeru Kishimoto
89’
Hinata Ogura
Yoshihiro Nakano
89’
Towa Yamane
Junya Suzuki
Cầu thủ dự bị
Phelipe Megiolaro
Masaaki Higashiguchi
Kosuke Yamazaki
Shogo Sasaki
Sho Ito
Takeru Kishimoto
Yoshihiro Nakano
Ryotaro Meshino
Solomon Sakuragawa
Gaku Nawata
Naoya Komazawa
Shoji Toyama
Mizuki Arai
Genta Miura
Junya Suzuki
Rin Mito
Takanari Endo
Deniz Hummet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/08 - 2021
23/04 - 2023
01/07 - 2023
20/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama FC

J League 2
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
12/10 - 2025

Thành tích gần đây Gamba Osaka

AFC Champions League Two
04/03 - 2026
J League 1
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/02 - 2026
AFC Champions League Two
19/02 - 2026
J League 1
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
AFC Champions League Two
12/02 - 2026
J League 1
07/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
AFC Champions League Two
11/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers4310410H T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
3Tokyo VerdyTokyo Verdy421128T T H B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds421137T H T B
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale412117T H B H
6FC TokyoFC Tokyo4121-17H H T B
7Mito HollyhockMito Hollyhock4031-24B H H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol4103-33B B B T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos4103-33B B B T
10JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka413018H H T H
5V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki4202-16B B T T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight4121-16T H B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse412105B H T H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka411204H T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC4031-14H H B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow