Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Asahi Uenaka (Kiến tạo: Takuya Kida) 12 | |
Shuto Nakano (Thay: Sota Koshimichi) 46 | |
Satoshi Tanaka (Thay: Valere Germain) 46 | |
Sota Nakamura (Thay: Daiki Suga) 46 | |
Shunki Higashi (Thay: Tsukasa Shiotani) 58 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Mutsuki Kato) 58 | |
Sota Nakamura 66 | |
Yuri (Thay: Kenta Inoue) 70 | |
Jeison Quinones 72 | |
Jun Amano (Thay: Jordy Croux) 78 | |
Hayato Araki (Thay: Ryo Germain) 78 | |
Yuri 80 | |
(Pen) Jun Amano 86 | |
Toichi Suzuki 87 | |
Riku Yamane (Thay: Toichi Suzuki) 90 | |
Dean David (Thay: Kaina Tanimura) 90 | |
Jeison Quinones (Kiến tạo: Jun Amano) 90+1' |
Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima


Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Dean David.
Toichi Suzuki rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.
Jeison Quinones đã kiến tạo cho bàn thắng.
Jun Amano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeison Quinones đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Toichi Suzuki.
V À A A O O O - Jun Amano từ Yokohama F.Marinos đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Yuri.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Hayato Araki.
Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.
Thẻ vàng cho Jeison Quinones.
Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Yuri.
V À A A O O O - Sota Nakamura đã ghi bàn!
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.
Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.
Valere Germain rời sân và được thay thế bởi Satoshi Tanaka.
Sota Koshimichi rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (19), Ren Kato (16), Jeison Quinones (13), Ryotaro Tsunoda (22), Toichi Suzuki (25), Takuya Kida (8), Kodjo Aziangbe (45), Asahi Uenaka (14), Jordy Croux (37), Kaina Tanimura (48), Kenta Inoue (17)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Taichi Yamasaki (3), Kim Ju-sung (37), Sota Koshimichi (32), Hayao Kawabe (6), Tsukasa Shiotani (33), Daiki Suga (18), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Valere Germain (98)


| Thay người | |||
| 70’ | Kenta Inoue Yuri | 46’ | Valere Germain Satoshi Tanaka |
| 78’ | Jordy Croux Jun Amano | 46’ | Sota Koshimichi Shuto Nakano |
| 90’ | Toichi Suzuki Riku Yamane | 46’ | Daiki Suga Sota Nakamura |
| 90’ | Kaina Tanimura Dean David | 58’ | Tsukasa Shiotani Shunki Higashi |
| 58’ | Mutsuki Kato Kosuke Kinoshita | ||
| 78’ | Ryo Germain Hayato Araki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hiroki Iikura | Min-Ki Jeong | ||
Ryoya Kimura | Hayato Araki | ||
Kosei Suwama | Naoto Arai | ||
Jun Amano | Satoshi Tanaka | ||
Riku Yamane | Shuto Nakano | ||
George Onaiwu | Shunki Higashi | ||
Dean David | Kosuke Kinoshita | ||
Yuri | Sota Nakamura | ||
Naoki Maeda | |||
Nhận định Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 22 | 7 | 8 | 26 | 73 | H H H T T | |
| 2 | 37 | 20 | 12 | 5 | 25 | 72 | T T T T T | |
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 20 | 65 | H H H B T | |
| 4 | 37 | 19 | 8 | 10 | 17 | 65 | T H B T T | |
| 5 | 37 | 18 | 10 | 9 | 15 | 64 | B H H H H | |
| 6 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 14 | 57 | H T B H B | |
| 8 | 37 | 15 | 11 | 11 | 2 | 56 | T B H B T | |
| 9 | 37 | 16 | 6 | 15 | -5 | 54 | H B T H B | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 5 | 52 | B T T T B | |
| 11 | 37 | 13 | 10 | 14 | -7 | 49 | H H T T H | |
| 12 | 37 | 12 | 12 | 13 | -3 | 48 | T H T H T | |
| 13 | 37 | 11 | 11 | 15 | -9 | 44 | H B T B B | |
| 14 | 37 | 12 | 7 | 18 | 0 | 43 | B T T T T | |
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -15 | 43 | T T B H B | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -10 | 42 | H B B H B | |
| 17 | 37 | 10 | 10 | 17 | -13 | 40 | T H B B B | |
| 18 | 37 | 8 | 8 | 21 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 19 | 37 | 8 | 8 | 21 | -26 | 32 | B H B T T | |
| 20 | 37 | 4 | 11 | 22 | -31 | 23 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
