Thứ Ba, 10/03/2026
Asahi Uenaka (Kiến tạo: Takuya Kida)
12
Shuto Nakano (Thay: Sota Koshimichi)
46
Satoshi Tanaka (Thay: Valere Germain)
46
Sota Nakamura (Thay: Daiki Suga)
46
Shunki Higashi (Thay: Tsukasa Shiotani)
58
Kosuke Kinoshita (Thay: Mutsuki Kato)
58
Sota Nakamura
66
Yuri (Thay: Kenta Inoue)
70
Jeison Quinones
72
Jun Amano (Thay: Jordy Croux)
78
Hayato Araki (Thay: Ryo Germain)
78
Yuri
80
(Pen) Jun Amano
86
Toichi Suzuki
87
Riku Yamane (Thay: Toichi Suzuki)
90
Dean David (Thay: Kaina Tanimura)
90
Jeison Quinones (Kiến tạo: Jun Amano)
90+1'

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
26 Kiểm soát bóng 74
3 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
5 Việt vị 7
18 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
13 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (45)
90+12'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Dean David.

90+3'

Toichi Suzuki rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.

90+1'

Jeison Quinones đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1'

Jun Amano đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Jeison Quinones đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeison Quinones đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Toichi Suzuki.

Thẻ vàng cho Toichi Suzuki.

86' V À A A O O O - Jun Amano từ Yokohama F.Marinos đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jun Amano từ Yokohama F.Marinos đã thực hiện thành công quả phạt đền!

80' Thẻ vàng cho Yuri.

Thẻ vàng cho Yuri.

78'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Hayato Araki.

78'

Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.

72' Thẻ vàng cho Jeison Quinones.

Thẻ vàng cho Jeison Quinones.

70'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Yuri.

66' V À A A O O O - Sota Nakamura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Nakamura đã ghi bàn!

58'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

58'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

46'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

46'

Valere Germain rời sân và được thay thế bởi Satoshi Tanaka.

46'

Sota Koshimichi rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Sanfrecce Hiroshima

Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (19), Ren Kato (16), Jeison Quinones (13), Ryotaro Tsunoda (22), Toichi Suzuki (25), Takuya Kida (8), Kodjo Aziangbe (45), Asahi Uenaka (14), Jordy Croux (37), Kaina Tanimura (48), Kenta Inoue (17)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Sho Sasaki (19), Taichi Yamasaki (3), Kim Ju-sung (37), Sota Koshimichi (32), Hayao Kawabe (6), Tsukasa Shiotani (33), Daiki Suga (18), Ryo Germain (9), Mutsuki Kato (51), Valere Germain (98)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-1-3
19
Il-Gyu Park
16
Ren Kato
13
Jeison Quinones
22
Ryotaro Tsunoda
25
Toichi Suzuki
8
Takuya Kida
45
Kodjo Aziangbe
14
Asahi Uenaka
37
Jordy Croux
48
Kaina Tanimura
17
Kenta Inoue
98
Valere Germain
51
Mutsuki Kato
9
Ryo Germain
18
Daiki Suga
33
Tsukasa Shiotani
6
Hayao Kawabe
32
Sota Koshimichi
37
Kim Ju-sung
3
Taichi Yamasaki
19
Sho Sasaki
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
70’
Kenta Inoue
Yuri
46’
Valere Germain
Satoshi Tanaka
78’
Jordy Croux
Jun Amano
46’
Sota Koshimichi
Shuto Nakano
90’
Toichi Suzuki
Riku Yamane
46’
Daiki Suga
Sota Nakamura
90’
Kaina Tanimura
Dean David
58’
Tsukasa Shiotani
Shunki Higashi
58’
Mutsuki Kato
Kosuke Kinoshita
78’
Ryo Germain
Hayato Araki
Cầu thủ dự bị
Hiroki Iikura
Min-Ki Jeong
Ryoya Kimura
Hayato Araki
Kosei Suwama
Naoto Arai
Jun Amano
Satoshi Tanaka
Riku Yamane
Shuto Nakano
George Onaiwu
Shunki Higashi
Dean David
Kosuke Kinoshita
Yuri
Sota Nakamura
Naoki Maeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
07/03 - 2026
28/02 - 2026
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

AFC Champions League
J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers5410613H T T T T
2Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds5311510T H T B T
3FC TokyoFC Tokyo5221210H H T B T
4Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy521208T T H B B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale412117T H B H
7JEF United ChibaJEF United Chiba5122-25B H H B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock5032-44B H H H B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol5104-43B B B T B
10Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos5104-63B B B T B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka5230211H H T H T
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight522139T H B H T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC522129H H T T B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
5Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC513107H H B H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse513106B H T H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka512206H T B B H
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki5203-26B B T T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka5014-92H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow