Thế là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jeison Quinones 3 | |
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Jeison Quinones) 35 | |
Yan (Kiến tạo: Kenta Inoue) 45+2' | |
Akinari Kawazura (Thay: Soichiro Mori) 46 | |
Ken Matsubara (Thay: Jeison Quinones) 62 | |
Ryo Miyaichi (Thay: Ren Kato) 62 | |
Jun Amano (Thay: Kenta Inoue) 62 | |
Jean Claude 64 | |
Kasper Junker (Thay: Ryuji Izumi) 66 | |
Yuya Yamagishi (Thay: Kensuke Nagai) 66 | |
Katsuhiro Nakayama (Thay: Yuki Nogami) 73 | |
Kosuke Matsumura (Thay: Jose Elber) 76 | |
Asahi Uenaka (Thay: Kaina Tanimura) 79 | |
Taichi Kikuchi (Thay: Keiya Shiihashi) 80 | |
Kasper Junker 86 | |
Asahi Uenaka (Kiến tạo: Yan) 90+4' | |
Toichi Suzuki 90+6' |
Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Nagoya Grampus Eight
Thẻ vàng cho Toichi Suzuki.
Yan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Asahi Uenaka đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kasper Junker.
Thẻ vàng cho [player1].
Keiya Shiihashi rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Asahi Uenaka.
Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Kosuke Matsumura.
Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Katsuhiro Nakayama.
Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Kasper Junker.
Thẻ vàng cho Jean Claude.
Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.
Ren Kato rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.
Jeison Quinones rời sân và được thay thế bởi Ken Matsubara.
Soichiro Mori rời sân và được thay thế bởi Akinari Kawazura.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Kenta Inoue đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yan ghi bàn!
Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Nagoya Grampus Eight
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (19), Ren Kato (16), Jeison Quinones (13), Thomas Deng (44), Toichi Suzuki (25), Riku Yamane (28), Kodjo Aziangbe (45), Kenta Inoue (17), Yan (11), Kaina Tanimura (48), Élber (7)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yuki Nogami (2), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Tsukasa Morishima (14), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Jeison Quinones Ken Matsubara | 46’ | Soichiro Mori Akinari Kawazura |
| 62’ | Kenta Inoue Jun Amano | 66’ | Kensuke Nagai Yuya Yamagishi |
| 62’ | Ren Kato Ryo Miyaichi | 66’ | Ryuji Izumi Kasper Junker |
| 76’ | Jose Elber Kosuke Matsumura | 73’ | Yuki Nogami Katsuhiro Nakayama |
| 79’ | Kaina Tanimura Asahi Uenaka | 80’ | Keiya Shiihashi Taichi Kikuchi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hiroki Iikura | Daniel Schmidt | ||
Ken Matsubara | Yota Sato | ||
Kota Watanabe | Akinari Kawazura | ||
Jun Amano | Takuya Uchida | ||
Kosuke Matsumura | Katsuhiro Nakayama | ||
Kazuya Yamamura | Taichi Kikuchi | ||
Asahi Uenaka | Ryosuke Yamanaka | ||
Ryo Miyaichi | Yuya Yamagishi | ||
Hiroto Asada | Kasper Junker | ||
Nhận định Yokohama F.Marinos vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
