Takuya Kida rời sân và được thay thế bởi Kazuya Yamamura.
- Asahi Uenaka
40 - Kosuke Matsumura (Thay: Jordy Croux)
71 - Jun Amano (Thay: Asahi Uenaka)
78 - Dean David (Thay: Kaina Tanimura)
78 - Toichi Suzuki (Thay: Ryo Miyaichi)
89 - Kazuya Yamamura (Thay: Takuya Kida)
90
- Mitchell Duke
57 - Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
58 - Yuta Nakayama (Thay: Hiroyuki Mae)
58 - Yuki Soma
81 - Se-Hun Oh (Thay: Yuki Soma)
82 - Hokuto Shimoda (Thay: Neta Lavi)
82 - Takaya Numata (Thay: Takuma Nishimura)
90 - Ibrahim Dresevic (Thay: Daihachi Okamura)
90 - Daihachi Okamura
90+6'
Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Machida Zelvia
Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Machida Zelvia
Tất cả (60)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Daihachi Okamura rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.
Thẻ vàng cho Daihachi Okamura.
Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.
Ryo Miyaichi rời sân và được thay thế bởi Toichi Suzuki.
Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.
Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.
Thẻ vàng cho Yuki Soma.
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Dean David.
Asahi Uenaka rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.
Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Kosuke Matsumura.
Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.
Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Yuta Nakayama.
Thẻ vàng cho Mitchell Duke.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Asahi Uenaka.
Đá phạt cho Machida Z ở phần sân của Marinos.
Takafumi Mikuriya trao cho Marinos một quả phát bóng lên.
Yuki Soma của Machida Z tung cú sút nhưng bóng không trúng đích.
Bóng đi ra ngoài sân và Machida Z có một quả phát bóng lên.
Asahi Uenaka của Marinos tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Takafumi Mikuriya chỉ định một quả ném biên cho Marinos ở phần sân của Machida Z.
Đá phạt cho Marinos.
Marinos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Machida Z có một quả phát bóng lên.
Marinos đang tiến lên và Ryo Miyaichi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Marinos đẩy lên nhưng Takafumi Mikuriya nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Takafumi Mikuriya chỉ định một quả đá phạt cho Marinos ở phần sân nhà.
Ném biên cho Marinos.
Phạt góc cho Machida Z tại sân Nissan.
Kaina Tanimura của Marinos bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Marinos quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Machida Z được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Machida Z tại Sân vận động Nissan.
Marinos có một quả ném biên nguy hiểm.
Takafumi Mikuriya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Marinos.
Bóng an toàn khi Marinos được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Mitchell Duke của Machida Z dẫn bóng về phía khung thành tại Sân vận động Nissan. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Takafumi Mikuriya trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Marinos tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Đá phạt cho Marinos ở phần sân nhà.
Ném biên cho Marinos ở phần sân nhà.
Ném biên cho Marinos trong phần sân của Machida Z.
Liệu Marinos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Machida Z không?
Machida Z cần phải cẩn trọng. Marinos có một quả ném biên tấn công.
Liệu Marinos có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Machida Z không?
Marinos được hưởng phạt góc.
Machida Z đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Yuki Soma lại đi chệch khung thành.
Ném biên ở vị trí cao cho Machida Z tại Yokohama.
Machida Z được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Yuki Soma của Machida Z có cú sút vào khung thành tại Sân vận động Nissan. Nhưng nỗ lực không thành công.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Machida Z gần khu vực cấm địa.
Marinos được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Marinos.
Kaina Tanimura trở lại sân cho Marinos sau khi bị chấn thương nhẹ.
Machida Z được hưởng một quả phạt góc do Takafumi Mikuriya trao.
Takafumi Mikuriya ra hiệu cho Machida Z được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trận đấu tại Sân vận động Nissan tạm dừng để kiểm tra tình trạng chấn thương của Kaina Tanimura.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Machida Zelvia
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (19), Ken Matsubara (27), Jeison Quinones (13), Thomas Deng (44), Ren Kato (16), Takuya Kida (8), Kota Watanabe (6), Asahi Uenaka (14), Jordy Croux (37), Kaina Tanimura (48), Ryo Miyaichi (23)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Mitchell Duke (15)
Thay người | |||
71’ | Jordy Croux Kosuke Matsumura | 58’ | Hiroyuki Mae Yuta Nakayama |
78’ | Asahi Uenaka Jun Amano | 58’ | Mitchell Duke Na Sang-ho |
78’ | Kaina Tanimura Dean David | 82’ | Neta Lavi Hokuto Shimoda |
89’ | Ryo Miyaichi Toichi Suzuki | 82’ | Yuki Soma Se-Hun Oh |
90’ | Takuya Kida Kazuya Yamamura | 90’ | Daihachi Okamura Ibrahim Dresevic |
90’ | Takuma Nishimura Takaya Numata |
Cầu thủ dự bị | |||
Hiroki Iikura | Tatsuya Morita | ||
Toichi Suzuki | Ibrahim Dresevic | ||
Jun Amano | Yuta Nakayama | ||
Riku Yamane | Hokuto Shimoda | ||
Kosuke Matsumura | Asahi Masuyama | ||
Kodjo Aziangbe | Keiya Sento | ||
Kazuya Yamamura | Takaya Numata | ||
George Onaiwu | Na Sang-ho | ||
Dean David | Se-Hun Oh |
Nhận định Yokohama F.Marinos vs Machida Zelvia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
4 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại