Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kein Sato (Kiến tạo: Marcelo Ryan) 45 | |
K. Sekitomi (Thay: Takuto Kimura) 46 | |
Kanta Sekitomi (Thay: Takuto Kimura) 46 | |
Sei Muroya 49 | |
Marcelo Ryan 64 | |
Tomoki Kondo (Thay: Yuri Araujo) 69 | |
Hiroto Asada (Thay: Kaina Tanimura) 69 | |
Ren Kato (Kiến tạo: Riku Yamane) 74 | |
Takuya Kida (Thay: Kota Watanabe) 75 | |
Kei Koizumi (Thay: Sei Muroya) 75 | |
Teruhito Nakagawa (Thay: Ryunosuke Sato) 75 | |
(og) Hiroto Asada 78 | |
Divine Chinedu Otani 82 | |
Divine Chinedu Otani (Thay: Marcelo Ryan) 85 | |
Leon Nozawa (Thay: Keita Endo) 85 | |
Tevis (Thay: Jordy Croux) 87 | |
Fuki Yamada (Thay: Kein Sato) 90 |
Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs FC Tokyo


Diễn biến Yokohama F.Marinos vs FC Tokyo
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Tevis.
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.
Thẻ vàng cho Divine Chinedu Otani.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Hiroto Asada đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Yokohama F.Marinos đã ghi bàn phản lưới nhà!
Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.
Kota Watanabe rời sân và được thay thế bởi Takuya Kida.
Riku Yamane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ren Kato đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Hiroto Asada.
Yuri Araujo rời sân và được thay thế bởi Tomoki Kondo.
V À A A O O O - Marcelo Ryan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sei Muroya.
Takuto Kimura rời sân và được thay thế bởi Kanta Sekitomi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs FC Tokyo
Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (1), Takuto Kimura (34), Taisei Inoue (13), Kosei Suwama (33), Ren Kato (2), Riku Yamane (28), Kota Watanabe (6), Jun Amano (40), Jordy Croux (11), Kaina Tanimura (9), Yuri Araujo (30)
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Ryunosuke Sato (23), Marcelo Ryan (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Takuto Kimura Kanta Sekitomi | 75’ | Sei Muroya Kei Koizumi |
| 69’ | Yuri Araujo Tomoki Kondo | 75’ | Ryunosuke Sato Teruhito Nakagawa |
| 69’ | Kaina Tanimura Hiroto Asada | 85’ | Keita Endo Leon Nozawa |
| 75’ | Kota Watanabe Takuya Kida | 85’ | Marcelo Ryan Divine Chinedu Otani |
| 87’ | Jordy Croux Tevis | 90’ | Kein Sato Fuki Yamada |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hiroki Iikura | Hayate Tanaka | ||
Kanta Sekitomi | Kashifu Bangunagande | ||
Kei Murakami | Rio Omori | ||
Takuya Kida | Takahiro Ko | ||
Aruto Higuchi | Kei Koizumi | ||
Tevis | Fuki Yamada | ||
Tomoki Kondo | Leon Nozawa | ||
Dean David | Teruhito Nakagawa | ||
Hiroto Asada | Divine Chinedu Otani | ||
Kanta Sekitomi | |||
Nhận định Yokohama F.Marinos vs FC Tokyo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Thành tích gần đây FC Tokyo
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 13 | 26 | T T T H T | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 23 | T H T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | -1 | 22 | T H B H T | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 5 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 14 | T B H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | 2 | 12 | B H B B H | |
| 7 | 10 | 1 | 6 | 3 | -6 | 12 | H T B H H | |
| 8 | 10 | 3 | 1 | 6 | 0 | 11 | B H T T B | |
| 9 | 10 | 3 | 0 | 7 | -5 | 9 | T B T B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -5 | 9 | B B B T H | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 12 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 17 | B T H B T | |
| 3 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 17 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 17 | B H H T B | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 16 | B T H T B | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 14 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 2 | 5 | -1 | 13 | B B B B H | |
| 8 | 10 | 4 | 0 | 6 | -5 | 12 | T B T B B | |
| 9 | 10 | 2 | 4 | 4 | -7 | 11 | H T B B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 11 | B H H T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
