Thứ Năm, 16/04/2026
Lucao (Kiến tạo: Yuta Kamiya)
17
Masaya Matsumoto
45+5'
Takahiro Yanagi (Thay: Masaya Matsumoto)
58
Hiroto Iwabuchi (Thay: Ataru Esaka)
58
Ryo Takeuchi (Thay: Yuta Kamiya)
66
Kota Watanabe (Thay: Daiya Tono)
70
Kenta Inoue (Thay: Jose Elber)
70
Ryo Takeuchi
71
Werik Popo (Thay: Lucao)
83
Haruka Motoyama (Thay: Ryunosuke Sato)
83

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Fagiano Okayama FC

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
72 Kiểm soát bóng 28
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
4 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Fagiano Okayama FC

Tất cả (43)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

83'

Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Haruka Motoyama.

83'

Lucao rời sân và được thay thế bởi Werik Popo.

71' Thẻ vàng cho Ryo Takeuchi.

Thẻ vàng cho Ryo Takeuchi.

70'

Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

70'

Daiya Tono rời sân và được thay thế bởi Kota Watanabe.

66'

Yuta Kamiya rời sân và được thay thế bởi Ryo Takeuchi.

58'

Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Hiroto Iwabuchi.

58'

Masaya Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Takahiro Yanagi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Masaya Matsumoto.

Thẻ vàng cho Masaya Matsumoto.

45+5' Thẻ vàng cho .

Thẻ vàng cho .

17'

Yuta Kamiya đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Lucao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lucao đã ghi bàn!

17' Lucao đưa bóng vào lưới và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

Lucao đưa bóng vào lưới và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

17'

Fagiano O được hưởng một quả phạt góc.

16'

Marinos được hưởng một quả phát bóng lên.

16'

Ở Yokohama, Fagiano O tấn công qua Ibuki Fujita. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

15'

Jumpei Iida chỉ định một quả ném biên cho Fagiano O, gần khu vực của Marinos.

14'

Fagiano O bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Fagiano Okayama FC

Yokohama F.Marinos (4-4-2): Hiroki Iikura (21), Ren Kato (16), Ken Matsubara (27), Thomas Deng (44), Toichi Suzuki (25), Yan (11), Takuya Kida (8), Riku Yamane (28), Élber (7), Daiya Tono (9), Anderson Lopes (10)

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Kota Kudo (15), Ryunosuke Sato (39), Ibuki Fujita (24), Yuta Kamiya (33), Masaya Matsumoto (28), Takaya Kimura (27), Ataru Esaka (8), Lucao (99)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-4-2
21
Hiroki Iikura
16
Ren Kato
27
Ken Matsubara
44
Thomas Deng
25
Toichi Suzuki
11
Yan
8
Takuya Kida
28
Riku Yamane
7
Élber
9
Daiya Tono
10
Anderson Lopes
99
Lucao
8
Ataru Esaka
27
Takaya Kimura
28
Masaya Matsumoto
33
Yuta Kamiya
24
Ibuki Fujita
39
Ryunosuke Sato
15
Kota Kudo
18
Daichi Tagami
2
Yugo Tatsuta
49
Svend Brodersen
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
Thay người
70’
Jose Elber
Kenta Inoue
58’
Ataru Esaka
Hiroto Iwabuchi
70’
Daiya Tono
Kota Watanabe
58’
Masaya Matsumoto
Takahiro Yanagi
66’
Yuta Kamiya
Ryo Takeuchi
83’
Lucao
Werik Popo
83’
Ryunosuke Sato
Haruka Motoyama
Cầu thủ dự bị
Hiroto Asada
Kazunari Ichimi
Kenta Inoue
Werik Popo
Kazuya Yamamura
Hiroto Iwabuchi
Kohei Mochizuki
Rui Sueyoshi
Jun Amano
Takahiro Yanagi
Kota Watanabe
Ryo Takeuchi
Taiki Watanabe
Haruka Motoyama
Sandy Walsh
Kaito Abe
Il-Gyu Park
Kohei Kawakami

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
18/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
08/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers108201326T T T H T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy10334-215T B H B H
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale10334-414T B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds10334212B H B B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock10163-612H T B H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol10316011B H T T B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos10307-59T B T B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba10235-59B B B T H
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC10433417B T H B T
3Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
4Gamba OsakaGamba Osaka10352117B H H T B
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight10433316B T H T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka10334-214T B H B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima10325-113B B B B H
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki10406-512T B T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC10244-711H T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka10235-811B H H T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow