Thứ Ba, 28/04/2026
Kal Naismith (Kiến tạo: Liam Walsh)
21
Kasey Palmer (Kiến tạo: George Saville)
39
George Saville
45+1'
Junior Quitirna (Thay: Jamie Mullins)
53
Luke Harris
61
Ewan Henderson (Thay: Luke Harris)
70
Andre Vidigal (Thay: Nathan Lowe)
70
Bradley Fink (Thay: Caolan Boyd-Munce)
70
Daniel Harvie
70
Devante Cole (Thay: Nahki Wells)
73
Niall Huggins (Thay: Jack Grimmer)
78
Joseph Johnson (Thay: Gideon Kodua)
78
Andre Vidigal
84
Elijah Adebayo (Thay: Kasey Palmer)
89
Junior Quitirna (Kiến tạo: Aaron Morley)
90+7'

Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Luton Town

số liệu thống kê
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
Luton Town
Luton Town
59 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 3
3 Việt vị 8
19 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
37 Ném biên 19
3 Chuyền dài 6
9 Cú sút bị chặn 1
9 Phát bóng 3

Diễn biến Wycombe Wanderers vs Luton Town

Tất cả (37)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Aaron Morley đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+7' V À A A O O O - Junior Quitirna đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junior Quitirna đã ghi bàn!

89'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Elijah Adebayo.

84' Thẻ vàng cho Andre Vidigal.

Thẻ vàng cho Andre Vidigal.

78'

Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Joseph Johnson.

78'

Jack Grimmer rời sân và được thay thế bởi Niall Huggins.

73'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

70' Thẻ vàng cho Daniel Harvie.

Thẻ vàng cho Daniel Harvie.

70'

Caolan Boyd-Munce rời sân và được thay thế bởi Bradley Fink.

70'

Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

70'

Luke Harris rời sân và được thay thế bởi Ewan Henderson.

61' Thẻ vàng cho Luke Harris.

Thẻ vàng cho Luke Harris.

53'

Jamie Mullins rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho George Saville.

Thẻ vàng cho George Saville.

39'

George Saville đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!

21'

Liam Walsh đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Kal Naismith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kal Naismith đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Luton Town

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Taylor Allen (6), Daniel Harvie (3), Aaron Morley (5), Caolan Boyd-Munce (8), Fred Onyedinma (44), Jamie Mullins (21), Luke Harris (28), Nathan Lowe (11)

Luton Town (3-5-1-1): Josh Keeley (24), Hakeem Odoffin (16), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Gideon Kodua (30), Liam Walsh (8), George Saville (23), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Kasey Palmer (54), Nahki Wells (21)

Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
50
Will Norris
2
Jack Grimmer
26
Connor Taylor
6
Taylor Allen
3
Daniel Harvie
5
Aaron Morley
8
Caolan Boyd-Munce
44
Fred Onyedinma
21
Jamie Mullins
28
Luke Harris
11
Nathan Lowe
21
Nahki Wells
54
Kasey Palmer
32
Emilio Lawrence
18
Jordan Clark
23
George Saville
8
Liam Walsh
30
Gideon Kodua
3
Kal Naismith
17
Nigel Lonwijk
16
Hakeem Odoffin
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
3-5-1-1
Thay người
53’
Jamie Mullins
Junior Quitirna
73’
Nahki Wells
Devante Cole
70’
Caolan Boyd-Munce
Bradley Fink
78’
Gideon Kodua
Joe Johnson
70’
Luke Harris
Ewan Henderson
89’
Kasey Palmer
Elijah Adebayo
70’
Nathan Lowe
André Vidigal
78’
Jack Grimmer
Niall Huggins
Cầu thủ dự bị
Mikki Van Sas
James Shea
Junior Quitirna
Davy van den Berg
Bradley Fink
Elijah Adebayo
Luke Leahy
Shayden Morris
Ewan Henderson
Devante Cole
Niall Huggins
Jake Richards
André Vidigal
Joe Johnson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City453010546100T T H T T
2Cardiff CityCardiff City45271084191T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers45191881975H B T H H
4Stockport CountyStockport County442111121274H T H B T
5Bradford CityBradford City45211113674T B H H H
6StevenageStevenage45201213272T B H T H
7Luton TownLuton Town452011141171T T H T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle45217171170T H T H T
9HuddersfieldHuddersfield45171315664T H H H B
10ReadingReading45161514563H B B B H
11Mansfield TownMansfield Town441516131161B H H T T
12Wycombe WanderersWycombe Wanderers451612171060B B H B B
13BlackpoolBlackpool4516920-1257T B T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4516920-2157B T T B H
15BarnsleyBarnsley44141416-456T H H B B
16Wigan AthleticWigan Athletic45141417-856T T T H B
17Burton AlbionBurton Albion45131418-1053H H T H H
18AFC WimbledonAFC Wimbledon4515822-1753B B B B T
19Peterborough UnitedPeterborough United4415722-252H B B H B
20Leyton OrientLeyton Orient4514922-1251B B H B B
21Exeter CityExeter City45121320-849B T H H H
22Rotherham UnitedRotherham United45101124-2941B B T B H
23Port ValePort Vale4491223-2439H T H B B
24Northampton TownNorthampton Town449827-3335B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow