Jack Grimmer rời sân và được thay thế bởi Fin Back.
- Alex Lowry
20 - Cauley Woodrow
38 - Donnell McNeilly (Thay: Alex Lowry)
68 - Fred Onyedinma (Kiến tạo: Ewan Henderson)
75 - (og) Vost
80 - Anders Hagelskjaer (Thay: Daniel Harvie)
84 - Caolan Boyd-Munce (Thay: Ewan Henderson)
84 - Junior Quitirna (Thay: Sam Bell)
85 - Fin Back (Thay: Jack Grimmer)
85
- Alfie May
25 - Joe Taylor (Thay: Leo Castledine)
37 - Sean Roughan (Thay: Ruben Roosken)
60 - Mickel Miller (Thay: Ben Wiles)
76 - Daniel Vost (Thay: Lynden Gooch)
76
Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Huddersfield
Diễn biến Wycombe Wanderers vs Huddersfield
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sam Bell rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.
Ewan Henderson rời sân và được thay thế bởi Caolan Boyd-Munce.
Daniel Harvie rời sân và được thay thế bởi Anders Hagelskjaer.
V À A A O O O - Một cầu thủ của Huddersfield đã phản lưới nhà!
Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Daniel Vost.
Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.
Ewan Henderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fred Onyedinma đã ghi bàn!
Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.
Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Cauley Woodrow ghi bàn!
Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Alex Lowry.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Huddersfield
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Taylor Allen (6), Daniel Harvie (3), Ewan Henderson (20), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Alex Lowry (51), Sam Bell (11), Cauley Woodrow (12)
Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (22), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Ruben Roosken (11), Ryan Ledson (4), Ben Wiles (8), Marcus Harness (10), Leo Castledine (24), Lynden Gooch (7), Alfie May (26)
| Thay người | |||
| 68’ | Alex Lowry Donnell McNeilly | 37’ | Leo Castledine Joe Taylor |
| 84’ | Ewan Henderson Caolan Boyd-Munce | 60’ | Ruben Roosken Sean Roughan |
| 84’ | Daniel Harvie Anders Hagelskjaer | 76’ | Ben Wiles Mikel Miller |
| 85’ | Sam Bell Junior Quitirna | 76’ | Lynden Gooch Daniel Vost |
| 85’ | Jack Grimmer Fin Back | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mikki Van Sas | Owen Goodman | ||
Junior Quitirna | Joe Taylor | ||
Caolan Boyd-Munce | Mikel Miller | ||
Jamie Mullins | Sean Roughan | ||
Fin Back | Bojan Radulović | ||
Donnell McNeilly | Cameron Ashia | ||
Anders Hagelskjaer | Daniel Vost | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H |
| 8 | | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại