Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Wycombe Wanderers vs Burton Albion hôm nay 05-03-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 4, 05/3

Kết thúc

Wycombe Wanderers

Wycombe Wanderers

2 : 0

Burton Albion

Burton Albion

Hiệp một: 1-0
T4, 03:00 05/03/2025
Vòng 35 - Hạng 3 Anh
Adams Park
 
Daniel Udoh (Kiến tạo: Richard Kone)
16
Richard Kone
44
(og) Jack Armer
59
Garath McCleary (Thay: Fred Onyedinma)
68
Beryly Lubala (Thay: Richard Kone)
68
Rumarn Burrell (Thay: Julian Larsson)
72
Kgaogelo Chauke (Thay: Anthony Forde)
73
Tyreeq Bakinson (Thay: Luke Leahy)
77
Tomas Kalinauskas (Thay: Mason Bennett)
80
Magnus Westergaard (Thay: Cameron Humphreys)
82
Alex Lowry (Thay: Daniel Udoh)
83
Owen Dodgson
90+2'

Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Burton Albion

số liệu thống kê
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
Burton Albion
Burton Albion
59 Kiểm soát bóng 41
8 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
18 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
4 Phát bóng 5

Diễn biến Wycombe Wanderers vs Burton Albion

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Owen Dodgson.

Thẻ vàng cho Owen Dodgson.

83'

Daniel Udoh rời sân và được thay thế bởi Alex Lowry.

82'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Magnus Westergaard.

80'

Mason Bennett rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.

77'

Luke Leahy rời sân và được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.

73'

Anthony Forde rời sân và được thay thế bởi Kgaogelo Chauke.

72'

Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.

68'

Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

68'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Beryly Lubala.

59' PHẢN LƯỚI NHÀ - Jack Armer đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Jack Armer đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Richard Kone.

Thẻ vàng cho Richard Kone.

16'

Richard Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Daniel Udoh ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Udoh ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Burton Albion

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Joe Low (17), Caleb Taylor (37), Adam Reach (41), Josh Scowen (4), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Cameron Humphreys (20), Daniel Udoh (11), Richard Kone (24)

Burton Albion (3-5-2): Max Crocombe (1), Udoka Godwin-Malife (2), Ryan Sweeney (6), Jack Armer (17), Kyran Lofthouse (36), Charlie Webster (8), Anthony Forde (44), JJ McKiernan (24), Owen Dodgson (3), Mason Bennett (32), Julian Larsson (22)

Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
50
Will Norris
2
Jack Grimmer
17
Joe Low
37
Caleb Taylor
41
Adam Reach
4
Josh Scowen
10
Luke Leahy
44
Fred Onyedinma
20
Cameron Humphreys
11
Daniel Udoh
24
Richard Kone
22
Julian Larsson
32
Mason Bennett
3
Owen Dodgson
24
JJ McKiernan
44
Anthony Forde
8
Charlie Webster
36
Kyran Lofthouse
17
Jack Armer
6
Ryan Sweeney
2
Udoka Godwin-Malife
1
Max Crocombe
Burton Albion
Burton Albion
3-5-2
Thay người
68’
Fred Onyedinma
Garath McCleary
72’
Julian Larsson
Rumarn Burrell
68’
Richard Kone
Beryly Lubala
73’
Anthony Forde
Kgaogelo Chauke
77’
Luke Leahy
Tyreeq Bakinson
80’
Mason Bennett
Tomas Kalinauskas
82’
Cameron Humphreys
Magnus Westergaard
83’
Daniel Udoh
Alex Lowry
Cầu thủ dự bị
Franco Ravizzoli
Harry Isted
Garath McCleary
Tomas Kalinauskas
Tyreeq Bakinson
Rumarn Burrell
Sonny Bradley
Dylan Williams
Beryly Lubala
Finn Delap
Magnus Westergaard
Kgaogelo Chauke
Alex Lowry
Jack Stretton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
05/03 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow