Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Junior Quitirna 12 | |
Myles Hippolyte 14 | |
Daniel Harvie 31 | |
Niall Huggins (Thay: Junior Quitirna) 61 | |
Antwoine Hackford (Thay: Callum Maycock) 65 | |
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens) 65 | |
Nathan Asiimwe (Thay: Patrick Bauer) 65 | |
Junior Nkeng (Thay: Myles Hippolyte) 65 | |
Connor Taylor (Thay: Luke Leahy) 66 | |
Niall Huggins (Kiến tạo: Jamie Mullins) 67 | |
Marcus Browne 73 | |
Donnell McNeilly (Thay: Cauley Woodrow) 76 | |
Bradley Fink (Thay: Fred Onyedinma) 76 | |
Danilo Orsi (Thay: Marcus Browne) 80 | |
Niall Huggins 90 |
Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs AFC Wimbledon


Diễn biến Wycombe Wanderers vs AFC Wimbledon
Thẻ vàng cho Niall Huggins.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.
Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Bradley Fink.
Cauley Woodrow rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.
Thẻ vàng cho Marcus Browne.
Jamie Mullins đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niall Huggins đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Luke Leahy rời sân và được thay thế bởi Connor Taylor.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Junior Nkeng.
Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Callum Maycock rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Junior Quitirna rời sân và được thay thế bởi Niall Huggins.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Harvie.
Thẻ vàng cho Myles Hippolyte.
V À A A O O O - Junior Quitirna ghi bàn!
V À A A A O O O Wycombe ghi bàn.
Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs AFC Wimbledon
Wycombe Wanderers (3-4-2-1): Will Norris (50), Taylor Allen (6), Anders Hagelskjaer (45), Luke Leahy (10), Dan Casey (17), Junior Quitirna (7), Caolan Boyd-Munce (8), Daniel Harvie (3), Jamie Mullins (21), Cauley Woodrow (12), Fred Onyedinma (44)
AFC Wimbledon (4-1-3-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), Callum Maycock (8), Myles Hippolyte (21), Marcus Browne (11), Mathew Stevens (14)


| Thay người | |||
| 61’ | Junior Quitirna Niall Huggins | 65’ | Patrick Bauer Nathan Asiimwe |
| 66’ | Luke Leahy Connor Taylor | 65’ | Mathew Stevens Omar Bugiel |
| 76’ | Fred Onyedinma Bradley Fink | 65’ | Callum Maycock Antwoine Hackford |
| 76’ | Cauley Woodrow Donnell McNeilly | 65’ | Myles Hippolyte Junior Nkeng |
| 80’ | Marcus Browne Danilo Orsi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mikki Van Sas | Joseph Patrick McDonnell | ||
Bradley Fink | Nathan Asiimwe | ||
James Tilley | Danilo Orsi | ||
Niall Huggins | Omar Bugiel | ||
Donnell McNeilly | Antwoine Hackford | ||
Connor Taylor | Riley Harbottle | ||
Alex Lowry | Junior Nkeng | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch