Ném biên cho Wuhan Three Towns FC.
Chen Zhechao 10 | |
Zhechao Chen 10 | |
Edu Garcia 41 | |
Yiming Yang 43 | |
Manuel Palacios 45+5' | |
Song Nan (Thay: Bakram Abduweli) 46 | |
Haoqian Zheng (Thay: Hang Ren) 46 | |
Rade Dugalic (Kiến tạo: Eden Karzev) 58 | |
Alexandru Tudorie (Thay: Darlan Mendes) 60 | |
Jinxian Wang (Thay: Zigui Shen) 70 | |
Yudong Zhang (Thay: Edu Garcia) 72 | |
(og) Rui Yu 82 | |
Jinbao Zhong (Thay: Gustavo Sauer) 88 | |
Denny Wang 89 | |
Tiago Leonco (Thay: Wesley) 90 | |
Jiabao Ji 90+6' |
Thống kê trận đấu Wuhan Three Towns vs Shenzhen Peng City


Diễn biến Wuhan Three Towns vs Shenzhen Peng City
Tiago Leonco vào sân thay cho Wesley của Shenzhen Peng City.
Ji Jiabao của Shenzhen Peng City đã nhận thẻ vàng ở Vũ Hán và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Bóng đi ra ngoài sân, Shenzhen Peng City được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Shenzhen Peng City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Wuhan Three Towns FC được hưởng quả phạt góc.
Wuhan Three Towns FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Shenzhen Peng City.
Wuhan Three Towns FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Shenzhen Peng City cần phải cẩn trọng. Wuhan Three Towns FC có một quả ném biên tấn công.
Shenzhen Peng City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Deng Zhuoxiang thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán với việc Zhong Jinbao thay thế Gustavo Sauer.
Lei Zhang trao cho Wuhan Three Towns FC một quả phát bóng lên.
Tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Denny Wang của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!
Shenzhen Peng City được hưởng quả phạt góc.
Shenzhen Peng City sẽ thực hiện một tình huống ném biên trong lãnh thổ của Wuhan Three Towns FC.
Ném biên cho Shenzhen Peng City trong phần sân của họ.
Shenzhen Peng City có một quả phát bóng.
Wuhan Three Towns FC được Lei Zhang trao cho một quả phạt góc.
Liệu Wuhan Three Towns FC có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Shenzhen Peng City?
Yu Rui ghi một bàn phản lưới nhà không may mắn. Điều này làm tỷ số trở thành 1-2 tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán.
Đội hình xuất phát Wuhan Three Towns vs Shenzhen Peng City
Wuhan Three Towns (5-4-1): Guo Jiayu (45), Denny Wang (28), Ren Hang (23), He Guan (2), Ji-su Park (5), Chen Zhechao (15), Gustavo Sauer (7), Darlan Mendes (10), Long Wei (6), Zigui Shen (22), Manuel Palacios (11)
Shenzhen Peng City (5-4-1): Ji Jiabao (1), Yang Yiming (23), Yu Rui (15), Rade Dugalic (20), Hu Ruibao (5), Jiang Zhipeng (4), Behram Abduweli (27), Zhang Xiaobin (12), Eden Karzev (36), Edu Garcia (11), Wesley (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Hang Ren Haoqian Zheng | 46’ | Bakram Abduweli Song Nan |
| 60’ | Darlan Mendes Alexandru Tudorie | 72’ | Edu Garcia Yudong Zhang |
| 70’ | Zigui Shen Wang Jinxian | 90’ | Wesley Tiago Leonco |
| 88’ | Gustavo Sauer Zhong Jinbao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shao Puliang | Peng Peng | ||
Wei Minzhe | Weiyi Jiang | ||
Liu Yiming | Ning Li | ||
Zikrulla Memetimin | Zhi Li | ||
Alexandru Tudorie | Song Nan | ||
Wang Jinxian | Matt Orr | ||
Kang Wang | Shahzat Ghojaehmet | ||
Zhang Tao | Huanming Shen | ||
Zhenyang Zhang | Tiago Leonco | ||
Haoqian Zheng | Zhang Wei | ||
Zheng Kaimu | Yudong Zhang | ||
Zhong Jinbao | |||
Nhận định Wuhan Three Towns vs Shenzhen Peng City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wuhan Three Towns
Thành tích gần đây Shenzhen Peng City
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
