Jindong Chen đã trao cho Shandong Taishan một quả phạt góc.
(VAR check) 12 | |
(VAR check) 31 | |
Yuanyi Li 35 | |
Zeca (Kiến tạo: Cryzan) 38 | |
Zheng Zheng 41 | |
Yang Liu 45+4' | |
Raphael Merkies (Thay: Zheng Zheng) 46 | |
Hang Ren (Thay: Ji-Soo Park) 46 | |
(Pen) Valeri Qazaishvili 50 | |
Jinxian Wang (Thay: Wei Long) 51 | |
(Pen) Alexandru Tudorie 59 | |
Denny Wang 59 | |
Zixi Min (Thay: Zigui Shen) 65 | |
Valeri Qazaishvili (Kiến tạo: Cryzan) 69 | |
Imran Memet (Thay: Yuanyi Li) 71 | |
Jingwei Ruan (Thay: Denny Wang) 72 | |
Wenneng Xie 75 | |
Zeshi Chen (Thay: Wenneng Xie) 76 | |
Tong Wang (Thay: Guilherme Madruga) 76 | |
Wenchuan Zhu (Thay: Alexandru Tudorie) 79 | |
Pu Chen (Thay: Zeca) 81 | |
Cryzan 86 | |
Manuel Palacios 90+4' |
Thống kê trận đấu Wuhan Three Towns vs Shandong Taishan


Diễn biến Wuhan Three Towns vs Shandong Taishan
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Vũ Hán.
Shandong Taishan được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Wuhan Three Towns FC.
Manuel Palacios (Wuhan Three Towns FC) nhận thẻ vàng.
Wuhan Three Towns FC có một quả phát bóng lên.
Jindong Chen trao cho Shandong Taishan một quả phát bóng lên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Vũ Hán.
Wuhan Three Towns FC thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Phát bóng lên cho Wuhan Three Towns FC tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán.
Shandong Taishan dẫn trước thoải mái 1-5 nhờ công của Cryzan.
Quả ném biên cho Shandong Taishan gần khu vực cấm địa.
Mẫn Tử Hy giữ đội chủ nhà trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 1-4.
Shandong Taishan thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Chen Pu thay cho Zeca.
Bóng ra ngoài sân và Shandong Taishan được hưởng quả phát bóng lên.
Chu Văn Xuyên vào sân thay cho Alexandru Tudorie của đội chủ nhà.
Bóng an toàn khi Shandong Taishan được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Cryzan của Shandong Taishan tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Vũ Hán.
Wuhan Three Towns FC có quả phát bóng lên.
Shandong Taishan thực hiện sự thay đổi người thứ tư với việc Wang Tong thay thế Guilherme Miranda Madruga Gomes.
Zeshi Chen vào sân thay cho Xie Wenneng của đội khách.
Đội hình xuất phát Wuhan Three Towns vs Shandong Taishan
Wuhan Three Towns (4-2-3-1): Guo Jiayu (45), Denny Wang (28), Liu Yiming (18), Ji-su Park (5), Kang Wang (61), Zhong Jinbao (30), Long Wei (6), Zigui Shen (22), Darlan Mendes (10), Manuel Palacios (11), Alexandru Tudorie (9)
Shandong Taishan (3-4-2-1): Wang Dalei (14), Huang Zhengyu (35), Gao Zhunyi (33), Zheng Zheng (5), Xie Wenneng (23), Li Yuanyi (22), Guilherme Miranda Madruga Gomes (8), Liu Yang (11), Cryzan (9), Vako Qazaishvili (10), Zeca (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Ji-Soo Park Ren Hang | 46’ | Zheng Zheng Raphael Merkies |
| 51’ | Wei Long Wang Jinxian | 71’ | Yuanyi Li Imran Memet |
| 65’ | Zigui Shen Min Zixi | 76’ | Guilherme Madruga Wang Tong |
| 72’ | Denny Wang Jingwei Ruan | 76’ | Wenneng Xie Zeshi Chen |
| 79’ | Alexandru Tudorie Wenchuan Zhu | 81’ | Zeca Chen Pu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shao Puliang | Qihang Sun | ||
Min Zixi | Qiwei Liu | ||
Wei Minzhe | Shuaijun Mei | ||
Zheng Kaimu | Raphael Merkies | ||
Ren Hang | Wang Tong | ||
Wang Jinxian | Zeshi Chen | ||
Zhang Tao | Xinghan Wu | ||
Jingwei Ruan | Shi Ke | ||
Zhenyang Zhang | Liu Binbin | ||
Tianxiang Yu | Chen Pu | ||
Haoqian Zheng | Jianfei Zhao | ||
Wenchuan Zhu | Imran Memet | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wuhan Three Towns
Thành tích gần đây Shandong Taishan
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch