Quả ném biên cho Wuhan Three Towns FC.
Trực tiếp kết quả Wuhan Three Towns vs Meizhou Hakka hôm nay 10-08-2025
Giải China Super League - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Elias Mar Omarsson (Kiến tạo: Jerome Mbekeli) 19 | |
![]() Yang Chaosheng (Thay: Liu Yun) 46 | |
![]() Zheng Haoqian (Thay: Zhong Jinbao) 46 | |
![]() Chaosheng Yang (Thay: Yun Liu) 46 | |
![]() Haoqian Zheng (Thay: Jinbao Zhong) 46 | |
![]() Gustavo Sauer 51 | |
![]() Yihu Yang (Thay: Weihui Rao) 59 | |
![]() Chengjian Liao (Thay: Darlan Mendes) 64 | |
![]() Yihu Yang 66 | |
![]() Zigui Shen (Thay: Manuel Palacios) 72 | |
![]() Jinxian Wang (Thay: Zhechao Chen) 78 | |
![]() Hang Ren (Thay: Guan He) 78 | |
![]() Yihu Yang 80 | |
![]() Xuhuang Chen (Thay: Haoran Zhong) 84 | |
![]() Ziyi Tian (Thay: Jerome Mbekeli) 84 | |
![]() Xiangxin Wei (Thay: Rodrigo Henrique) 88 |
Quả ném biên cho Wuhan Three Towns FC.
Wuhan Three Towns FC được hưởng một quả phạt góc.
Wuhan Three Towns FC đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Quả ném biên cao cho Wuhan Three Towns FC ở Vũ Hán.
Bóng đi ra ngoài sân, Meizhou Hakka được hưởng quả phát bóng lên.
Đá phạt cho FC Ba Thị Trấn Vũ Hán.
Jianxin Du ra hiệu cho một quả đá phạt cho FC Ba Thị Trấn Vũ Hán.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội chủ nhà ở Vũ Hán.
Meizhou Hakka được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jianxin Du trao cho Wuhan Three Towns FC một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân của Wuhan Three Towns FC.
Jianxin Du trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Phát bóng lên cho Meizhou Hakka tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán.
Meizhou Hakka cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Wuhan Three Towns FC.
Gang Qu (Meizhou Hakka) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Wei Xiangxin thay thế Rodrigo Henrique.
Meizhou Hakka có một quả phát bóng lên.
Wuhan Three Towns FC được hưởng một quả phạt góc do Jianxin Du thực hiện.
Đội khách đã thay Jerome Ngom Mbekeli bằng Ziyi Tian. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Gang Qu.
Gang Qu thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán với việc Chen Xuhuang thay thế Zhong Haoran.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Meizhou Hakka.
Jianxin Du chỉ định một quả đá phạt cho Wuhan Three Towns FC ngay bên ngoài khu vực của Meizhou Hakka.
Wuhan Three Towns (4-4-2): Guo Jiayu (45), Deng Hanwen (25), He Guan (2), Ji-su Park (5), Chen Zhechao (15), Zhong Jinbao (30), Long Wei (6), Darlan Mendes (10), Manuel Palacios (11), Gustavo Sauer (7), Alexandru Tudorie (9)
Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Wang Jianan (20), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Weihui Rao (31), Branimir Jocic (4), Zhong Haoran (28), Liu Yun (26), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8), Elias Mar Omarsson (22)
Thay người | |||
46’ | Jinbao Zhong Haoqian Zheng | 46’ | Yun Liu Yang Chaosheng |
64’ | Darlan Mendes Liao Chengjan | 59’ | Weihui Rao Yihu Yang |
72’ | Manuel Palacios Will Donkin | 84’ | Haoran Zhong Chen Xuhuang |
78’ | Zhechao Chen Wang Jinxian | 84’ | Jerome Mbekeli Ziyi Tian |
78’ | Guan He Ren Hang | 88’ | Rodrigo Henrique Xiangxin Wei |
Cầu thủ dự bị | |||
Wang Jinxian | Yihu Yang | ||
Haoqian Zheng | Yubiao Deng | ||
Zhenyang Zhang | Xiangxin Wei | ||
Zhenxiang Zou | Xianlong Yi | ||
Liao Chengjan | Ruiqi Yang | ||
Ren Hang | Chen Xuhuang | ||
Zheng Kaimu | Yang Chaosheng | ||
Liu Yiming | Zhanlin Wen | ||
Shao Puliang | Ziyi Tian | ||
Denny Wang | Ji Shengpan | ||
Wei Minzhe | Sun Jianxiang | ||
Will Donkin | Minghe Wei |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |