Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio Van Wyk (Kiến tạo: Jonas Mayer) 22 | |
Yannick Voetter (Thay: Matthaeus Taferner) 43 | |
Yannick Voetter 45+2' | |
Kingstone Mutandwa 57 | |
Jonathan Scherzer (Thay: Philipp Pomer) 60 | |
Jussef Nasrawe (Thay: Nicolas Bajlicz) 60 | |
Lukas Sulzbacher (Thay: Benjamin Boeckle) 67 | |
Lukas Hinterseer (Thay: Ademola Ola-Adebomi) 67 | |
Peter Kiedl (Thay: Kingstone Mutandwa) 69 | |
Valentino Mueller (Kiến tạo: Nikolai Baden) 71 | |
Moritz Wels 77 | |
Thomas Sabitzer (Thay: Nikolai Baden) 78 | |
Ante Bajic 81 | |
Martin Rasner (Thay: Jonas Mayer) 84 | |
Joris Boguo (Thay: Ante Bajic) 85 | |
Joris Boguo 88 | |
David Kubatta 90 | |
Peter Kiedl 90 |
Thống kê trận đấu WSG Tirol vs SV Ried


Diễn biến WSG Tirol vs SV Ried
Thẻ vàng cho Peter Kiedl.
Thẻ vàng cho David Kubatta.
Thẻ vàng cho Joris Boguo.
Ante Bajic rời sân và được thay thế bởi Joris Boguo.
Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Martin Rasner.
Thẻ vàng cho Ante Bajic.
Nikolai Baden rời sân và được thay thế bởi Thomas Sabitzer.
Thẻ vàng cho Moritz Wels.
Nikolai Baden đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Valentino Mueller đã ghi bàn!
Kingstone Mutandwa rời sân và được thay thế bởi Peter Kiedl.
Ademola Ola-Adebomi rời sân và được thay thế bởi Lukas Hinterseer.
Benjamin Boeckle rời sân và được thay thế bởi Lukas Sulzbacher.
Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Jussef Nasrawe.
Philipp Pomer rời sân và được thay thế bởi Jonathan Scherzer.
Thẻ vàng cho Kingstone Mutandwa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yannick Voetter.
Matthaeus Taferner rời sân và được thay thế bởi Yannick Voetter.
Đội hình xuất phát WSG Tirol vs SV Ried
WSG Tirol (3-4-2-1): Alexander Eckmayr (13), Marco Boras (23), Jamie Lawrence (5), David Kubatta (14), Johannes Naschberger (17), Valentino Muller (4), Matthäus Taferner (30), Benjamin Bockle (20), Moritz Wels (37), Nikolai Frederiksen (8), Ademola Ola-Adebomi (9)
SV Ried (3-4-1-2): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Nicolas Bajlicz (28), Yusuf Maart (6), Jonas Mayer (26), Philipp Pomer (17), Ante Bajic (12), Kingstone Mutandwa (7), Antonio Van Wyk (29)


| Thay người | |||
| 43’ | Matthaeus Taferner Yannick Votter | 60’ | Philipp Pomer Jonathan Scherzer |
| 67’ | Benjamin Boeckle Lukas Sulzbacher | 60’ | Nicolas Bajlicz Jussef Nasrawe |
| 67’ | Ademola Ola-Adebomi Lukas Hinterseer | 69’ | Kingstone Mutandwa Peter Kiedl |
| 78’ | Nikolai Baden Thomas Sabitzer | 84’ | Jonas Mayer Martin Rasner |
| 85’ | Ante Bajic Joris Boguo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Schermer | Felix Wimmer | ||
Lukas Schweighofer | Dominik Kirnbauer | ||
David Jaunegg | Martin Rasner | ||
Lukas Sulzbacher | Peter Kiedl | ||
Yannick Votter | Joris Boguo | ||
Thomas Sabitzer | Jonathan Scherzer | ||
Lukas Hinterseer | Evan Eghosa Aisowieren | ||
Christian Huetz | Jussef Nasrawe | ||
Tobias Anselm | Christopher Wernitznig | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây WSG Tirol
Thành tích gần đây SV Ried
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 10 | 7 | 4 | 17 | 37 | T B H T H | |
| 2 | 21 | 11 | 2 | 8 | 5 | 35 | B T B T H | |
| 3 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T T H B H | |
| 4 | 21 | 10 | 3 | 8 | 2 | 33 | T T T B H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 5 | 32 | T H H T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | 0 | 30 | H H B T H | |
| 7 | 21 | 7 | 8 | 6 | 1 | 29 | B T H T H | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -2 | 28 | T B H H B | |
| 9 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B T H T | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B H B B H | |
| 11 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B H H B T | |
| 12 | 21 | 4 | 2 | 15 | -16 | 14 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch