Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nikolai Baden (Kiến tạo: Thomas Sabitzer) 7 | |
Moritz Wels 16 | |
Ademola Ola-Adebomi (Thay: Nikolai Baden) 58 | |
Louis Schaub (Thay: Kouadio Ange Ahoussou) 61 | |
Ercan Kara (Thay: Tobias Gulliksen) 61 | |
Paul Gartler 68 | |
Ercan Kara (Kiến tạo: Nikolaus Wurmbrand) 73 | |
Tobias Anselm (Thay: Thomas Sabitzer) 79 | |
Ademola Ola-Adebomi 80 | |
Andrija Radulovic (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 80 | |
Furkan Demir (Thay: Jannes-Kilian Horn) 87 | |
Martin Ndzie (Thay: Matthias Seidl) 87 | |
Yannick Voetter (Thay: Moritz Wels) 87 | |
Johannes Naschberger 90+3' | |
Philipp Semlic 90+3' |
Thống kê trận đấu WSG Tirol vs Rapid Wien


Diễn biến WSG Tirol vs Rapid Wien
Thẻ vàng cho Philipp Semlic.
Thẻ vàng cho Johannes Naschberger.
Moritz Wels rời sân và được thay thế bởi Yannick Voetter.
Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Martin Ndzie.
Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Furkan Demir.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.
Thẻ vàng cho Ademola Ola-Adebomi.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thomas Sabitzer rời sân và được thay thế bởi Tobias Anselm.
Nikolaus Wurmbrand đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ercan Kara đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paul Gartler.
Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.
Kouadio Ange Ahoussou rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.
Nikolai Baden rời sân và được thay thế bởi Ademola Ola-Adebomi.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Moritz Wels.
Thomas Sabitzer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Baden đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát WSG Tirol vs Rapid Wien
WSG Tirol (3-4-2-1): Adam Stejskal (40), Marco Boras (23), Jamie Lawrence (5), David Kubatta (14), Johannes Naschberger (17), Valentino Muller (4), Matthäus Taferner (30), Benjamin Bockle (20), Nikolai Frederiksen (8), Moritz Wels (37), Thomas Sabitzer (10)
Rapid Wien (3-5-2): Paul Gartler (25), Nenad Cvetkovic (55), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Bendegúz Bolla (77), Tobias Gulliksen (17), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Jannes Horn (38), Nikolaus Wurmbrand (15), Janis Antiste (90)


| Thay người | |||
| 58’ | Nikolai Baden Ademola Ola-Adebomi | 61’ | Tobias Gulliksen Ercan Kara |
| 79’ | Thomas Sabitzer Tobias Anselm | 61’ | Kouadio Ange Ahoussou Louis Schaub |
| 87’ | Moritz Wels Yannick Votter | 80’ | Nikolaus Wurmbrand Andrija Radulovic |
| 87’ | Matthias Seidl Martin Ndzie | ||
| 87’ | Jannes-Kilian Horn Furkan Demir | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Eckmayr | Niklas Hedl | ||
David Gugganig | Marco Tilio | ||
David Jaunegg | Lukas Grgic | ||
Thomas Geris | Ercan Kara | ||
Yannick Votter | Martin Ndzie | ||
Christian Huetz | Louis Schaub | ||
Jaden Mazou Bambara | Jonas Auer | ||
Ademola Ola-Adebomi | Andrija Radulovic | ||
Tobias Anselm | Furkan Demir | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây WSG Tirol
Thành tích gần đây Rapid Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 7 | 5 | 3 | 12 | 26 | T T H B H | |
| 2 | 14 | 8 | 1 | 5 | 7 | 25 | B B H B T | |
| 3 | 15 | 8 | 1 | 6 | 0 | 25 | T T T T T | |
| 4 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | B T T H B | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -2 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | H T T T B | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | 4 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | T H H T H | |
| 10 | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | H B B T H | |
| 11 | 15 | 3 | 6 | 6 | -10 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 15 | 3 | 1 | 11 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch