Thứ Bảy, 07/03/2026
Josh Windass (Kiến tạo: Matthew James)
21
Mamadou Doumbia (Kiến tạo: Othmane Maamma)
30
Kieffer Moore
38
Othmane Maamma (Kiến tạo: Marc Bola)
42
Marc Bola
45
Josh Windass
45
Max Alleyne
58
Nathan Broadhead (Thay: Lewis O'Brien)
62
Ben Sheaf (Thay: Matthew James)
62
Giorgi Chakvetadze (Thay: Othmane Maamma)
73
Vivaldo Semedo (Thay: Luca Kjerrumgaard)
73
Ryan Barnett (Thay: James McClean)
78
Ryan Hardie (Thay: George Dobson)
78
Giorgi Chakvetadze
81
Mamadou Doumbia
82
Kevin Keben (Thay: James Abankwah)
83
Moussa Sissoko (Thay: Edo Kayembe)
89
Oliver Rathbone (Thay: Dominic Hyam)
90
Oliver Rathbone
90+1'
Imran Louza
90+3'
Hector Kyprianou
90+9'
Ben Sheaf
90+10'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Watford

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Watford
Watford
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
5 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
35 Ném biên 27
8 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Watford

Tất cả (30)
90+10' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

90+3' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

90+1' V À A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Rathbone đã ghi bàn!

90'

Dominic Hyam rời sân và Oliver Rathbone vào thay thế.

89'

Edo Kayembe rời sân và Moussa Sissoko vào thay thế.

83'

James Abankwah rời sân và được thay thế bởi Kevin Keben.

82' Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

Thẻ vàng cho Mamadou Doumbia.

81' Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

78'

George Dobson rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

78'

James McClean rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

73'

Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.

73'

Othmane Maamma rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.

62'

Matthew James rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

62'

Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

58' Thẻ vàng cho Max Alleyne.

Thẻ vàng cho Max Alleyne.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Josh Windass.

Thẻ vàng cho Josh Windass.

45' Thẻ vàng cho Marc Bola.

Thẻ vàng cho Marc Bola.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Watford

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), George Dobson (15), Matty James (37), Lewis O'Brien (27), James McClean (7), Kieffer Moore (19), Josh Windass (10)

Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), James Abankwah (25), Mattie Pollock (6), Max Alleyne (3), Marc Bola (16), Othmane Maamma (42), Imran Louza (10), Hector Kyprianou (5), Edo Kayembe (39), Mamadou Doumbia (20), Luca Kjerrumgaard (9)

Wrexham
Wrexham
3-5-2
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
47
Ryan Longman
15
George Dobson
37
Matty James
27
Lewis O'Brien
7
James McClean
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
9
Luca Kjerrumgaard
20
Mamadou Doumbia
39
Edo Kayembe
5
Hector Kyprianou
10
Imran Louza
42
Othmane Maamma
16
Marc Bola
3
Max Alleyne
6
Mattie Pollock
25
James Abankwah
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-4-2
Thay người
62’
Matthew James
Ben Sheaf
73’
Othmane Maamma
Giorgi Chakvetadze
62’
Lewis O'Brien
Nathan Broadhead
73’
Luca Kjerrumgaard
Vivaldo
78’
James McClean
Ryan Barnett
83’
James Abankwah
Kévin Keben
78’
George Dobson
Ryan Hardie
89’
Edo Kayembe
Moussa Sissoko
90’
Dominic Hyam
Oliver Rathbone
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Kévin Keben
Dan Scarr
Nathan Baxter
George Thomason
James Morris
Ben Sheaf
Tom Ince
Oliver Rathbone
Giorgi Chakvetadze
Ryan Barnett
Moussa Sissoko
Ryan Hardie
Nampalys Mendy
Sam Smith
Vivaldo
Nathan Broadhead
Nestory Irankunda
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Caleb Wiley

Chấn thương cơ

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Rocco Vata

Va chạm

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Jack Grieves

Chấn thương đầu gối

Issa Kaboré

Chấn thương gân kheo

Kwadwo Baah

Chấn thương gân kheo

Liberato Cacace

Chấn thương bắp chân

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3Ipswich TownIpswich Town3418972663T B T T T
4MillwallMillwall351889762T T B T T
5Hull CityHull City3518611760B B T T B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
12Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
22West BromWest Brom359818-1835H H B H B
23LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow